Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2018 - Đôi nữ

Bethanie Mattek-SandsLucie Šafářová là đương kim vô địch, nhưng họ không đánh đôi với nhau. Mattek-Sands đánh cặp với Latisha Chan, nhưng họ đã bị loại ở vòng hai trước Irina BaraMihaela Buzărnescu. Šafářová đánh cặp với Svetlana Kuznetsova, nhưng họ đã bị loại ở vòng hai trước Sorana CîrsteaSara Sorribes Tormo.

Đôi nữ
Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2018
Vô địchCộng hòa Séc Barbora Krejčíková
Cộng hòa Séc Kateřina Siniaková
Á quânNhật Bản Hozumi Eri
Nhật Bản Ninomiya Makoto
Tỷ số chung cuộc6–3, 6–3
Các sự kiện
Đơn nam nữ nam trẻ nữ trẻ
Đôi nam nữ hỗn hợp nam trẻ nữ trẻ
Huyền thoại −45 45+ nữ
Đơn xe lăn nam nữ
Đôi xe lăn nam nữ
← 2017 · Giải quần vợt Pháp Mở rộng · 2019 →

Barbora KrejčíkováKateřina Siniaková giành danh hiệu Grand Slam đầu tiên trong sự nghiệp sau khi vượt qua Hozumi EriNinomiya Makoto in the final, 6–3, 6–3.

Mặc dù bị loại ở vòng 1, Ekaterina MakarovaElena Vesnina sẽ trở lại ngôi số 1 bảng xếp hạng đôi WTA. Chan và Tímea Babos cũng tranh khi bắt đầu giải đấu, nhưng họ đều đã bị loại.

Hạt giốngSửa đổi

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

Chung kếtSửa đổi

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
1   Tímea Babos
  Kristina Mladenovic
643
  Eri Hozumi
  Makoto Ninomiya
77 6
  Eri Hozumi
  Makoto Ninomiya
6 6
8   Chan Hao-ching
  Yang Zhaoxuan
2 2
  Irina Bara
  Mihaela Buzărnescu
3 6 4
8   Chan Hao-ching
  Yang Zhaoxuan
6 1 6
  Eri Hozumi
  Makoto Ninomiya
3 3
6   Barbora Krejčíková
  Kateřina Siniaková
6 6
6   Barbora Krejčíková
  Kateřina Siniaková
6 6
3   Andreja Klepač
  María José Martínez Sánchez
3 3
6   Barbora Krejčíková
  Kateřina Siniaková
6 6
2   Andrea Sestini Hlaváčková
  Barbora Strýcová
3 2
  Lara Arruabarrena
  Katarina Srebotnik
3 1
2   Andrea Sestini Hlaváčková
  Barbora Strýcová
6 6

Nửa trênSửa đổi

Nhánh 1Sửa đổi

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
1   T Babos
  K Mladenovic
6 6
  A Tomljanović
  S Zhang
1 4 1   T Babos
  K Mladenovic
6 6
  D Gavrilova
  D Kasatkina
3 63   N Hibino
  O Kalashnikova
1 3
  N Hibino
  O Kalashnikova
6 77 1   T Babos
  K Mladenovic
4 6 7
  A Blinkova
  L Hradecká
1 77 5 13   N Melichar
  K Peschke
6 2 5
  V Kužmová
  M Rybáriková
6 647   V Kužmová
  M Rybáriková
1 4
  C McHale
  S Peng
4 6 6313   N Melichar
  K Peschke
6 6
13   N Melichar
  K Peschke
6 2 77 1   T Babos
  K Mladenovic
643
11   R Atawo
  A-L Grönefeld
6 2 6   E Hozumi
  M Ninomiya
77 6
PR   Z Diyas
  S Zheng
4 6 2 11   R Atawo
  A-L Grönefeld
6 2 0
  P Hercog
  A Van Uytvanck
0 4   E Hozumi
  M Ninomiya
2 6 6
  E Hozumi
  M Ninomiya
6 6   E Hozumi
  M Ninomiya
6 6
  K Christian
  C Witthöft
4 6 6 5   G Dabrowski
  Y Xu
1 2
  M Irigoyen
  K Kozlova
6 3 1   K Christian
  C Witthöft
2 2
WC   T Andrianjafitrimo
  F Ferro
3 1 5   G Dabrowski
  Y Xu
6 6
5   G Dabrowski
  Y Xu
6 6

Nhánh 2Sửa đổi

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
4   L Chan
  B Mattek-Sands
6 6
WC   V Razzano
  J Suvrijn
4 1 4   L Chan
  B Mattek-Sands
6 3 3
  I Bara
  M Buzărnescu
636 6   I Bara
  M Buzărnescu
2 6 6
  X Knoll
  A Smith
77 3 4   I Bara
  M Buzărnescu
6 6
  A Kalinskaya
  E Makarova
3 4 PR   J Brady
  V King
4 3
PR   J Brady
  V King
6 6 PR   J Brady
  V King
5 6 6
  K Bondarenko
  A Krunić
7 4 77   K Bondarenko
  A Krunić
7 3 3
15   A Rosolska
  A Spears
5 6 62   I Bara
  M Buzărnescu
3 6 4
10   J Ostapenko
  E Vesnina
6 3 4 8   H-c Chan
  Z Yang
6 1 6
  S Cîrstea
  S Sorribes Tormo
1 6 6   S Cîrstea
  S Sorribes Tormo
6 6
Alt   B Bencic
  M Vondroušová
2 4   S Kuznetsova
  L Šafářová
3 2
  S Kuznetsova
  L Šafářová
6 6   S Cîrstea
  S Sorribes Tormo
2 4
  J Konta
  A Riske
6 4 638   H-c Chan
  Z Yang
6 6
PR   A Medina Garrigues
  A Parra Santonja
3 6 77 PR   A Medina Garrigues
  A Parra Santonja
3 5
  S-w Hsieh
  A Petkovic
4 4 8   H-c Chan
  Z Yang
6 7
8   H-c Chan
  Z Yang
6 6

Nửa dướiSửa đổi

Nhánh 3Sửa đổi

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
6   B Krejčíková
  K Siniaková
5 6 6
  V Lapko
  R Olaru
7 3 2 6   B Krejčíková
  K Siniaková
6 2 7
WC   M Arcangioli
  S Reix
3 4   T Maria
  H Watson
1 6 5
  T Maria
  H Watson
6 6 6   B Krejčíková
  K Siniaková
3 6 78
  T Townsend
  R Voráčová
6 6 9   K Bertens
  J Larsson
6 4 66
WC   S Cakarevic
  J Ponchet
4 1   T Townsend
  R Voráčová
4 0
  V Kudermetova
  A Kudryavtseva
5 2 9   K Bertens
  J Larsson
6 6
9   K Bertens
  J Larsson
7 6 6   B Krejčíková
  K Siniaková
6 6
14   S Aoyama
  M Kato
6 4 1 3   A Klepač
  MJ Martínez Sánchez
3 3
WC   S Williams
  V Williams
4 6 6 WC   S Williams
  V Williams
6 6
  S Errani
  K Flipkens
6 6   S Errani
  K Flipkens
4 2
WC   C Burel
  D Parry
4 2 WC   S Williams
  V Williams
4 77 0
  I-C Begu
  Q Wang
6 77 3   A Klepač
  MJ Martínez Sánchez
6 646
  P Martić
  M Sakkari
3 65   I-C Begu
  Q Wang
3 5
  M Adamczak
  Y Wang
0 4 3   A Klepač
  MJ Martínez Sánchez
6 7
3   A Klepač
  MJ Martínez Sánchez
6 6

Nhánh 4Sửa đổi

Vòng 1 Vòng 2 Vòng 3 Tứ kết
7   A Barty
  C Vandeweghe
6 4 4
  D Jurak
  D Vekić
2 6 6   D Jurak
  D Vekić
1 0
  D Jakupović
  I Khromacheva
6 6   D Jakupović
  I Khromacheva
6 6
  N Broady
  M Linette
2 3   D Jakupović
  I Khromacheva
3 1
  V Golubic
  N Stojanović
6 6   L Arruabarrena
  K Srebotnik
6 6
WC   A Hesse
  P Parmentier
0 2   V Golubic
  N Stojanović
4 3
  L Arruabarrena
  K Srebotnik
3 6 77   L Arruabarrena
  K Srebotnik
6 6
12   E Mertens
  D Schuurs
6 3 65   L Arruabarrena
  K Srebotnik
3 1
16   N Kichenok
  An Rodionova
3 6 7 2   A Sestini Hlaváčková
  B Strýcová
6 6
PR   M Minella
  A Sevastova
6 3 5 16   N Kichenok
  An Rodionova
4 6 4
  A Bogdan
  O Savchuk
3 6 1   Y Duan
  A Sasnovich
6 1 6
  Y Duan
  A Sasnovich
6 3 6   Y Duan
  A Sasnovich
3 3
  L Kerkhove
  L Marozava
3 4 2   A Sestini Hlaváčková
  B Strýcová
6 6
  A Pavlyuchenkova
  S Stosur
6 6   A Pavlyuchenkova
  S Stosur
6 3 4
  L Kichenok
  L Tsurenko
4 6 1 2   A Sestini Hlaváčková
  B Strýcová
3 6 6
2   A Sestini Hlaváčková
  B Strýcová
6 3 6

Tham khảoSửa đổi

Bản mẫu:WTA Tour 2018