Giải quần vợt Wimbledon 2015 - Đôi nam nữ

Nenad ZimonjićSamantha Stosur là đương kim vô địch, tuy nhiên Stosur không tham gia năm nay. Zimonjić đánh cặp với Jarmila Gajdošová, nhưng thất bại ở vòng ba trước Robert LindstedtAnabel Medina Garrigues.

Đôi nam nữ
[[Giải quần vợt Wimbledon
2015|Giải quần vợt Wimbledon
2015]]
Vô địchẤn Độ Leander Paes
Thụy Sĩ Martina Hingis
Á quânÁo Alexander Peya
Hungary Tímea Babos
Tỷ số chung cuộc6–1, 6–1
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ
← 2014 · Giải quần vợt Wimbledon · 2016 →

Seventh seeded Leander PaesMartina Hingis giành chức vô địch khi đánh bại Alexander PeyaTímea Babos trong trận chung kết 6–1, 6–1.

Hạt giốngSửa đổi

Tất cả các hạt giống đều đi tiếp vào vòng hai.

01.     Mike Bryan /   Bethanie Mattek-Sands (Bán kết)
02.     Bruno Soares /   Sania Mirza (Tứ kết)
03.     Marcin Matkowski /   Elena Vesnina (Tứ kết)
04.     Bob Bryan /   Caroline Garcia (Vòng hai)
05.     Alexander Peya /   Tímea Babos (Chung kết)
06.     Horia Tecău /   Katarina Srebotnik (Tứ kết)
07.     Leander Paes /   Martina Hingis (Vô địch)
08.     Daniel Nestor /   Kristina Mladenovic (Tứ kết)
09.     Juan Sebastián Cabal /   Cara Black (Vòng ba)
10.     Raven Klaasen /   Raquel Kops-Jones (Vòng ba)
11.     Jean-Julien Rojer /   Anna-Lena Grönefeld (Vòng hai)
12.     Pablo Cuevas /   Flavia Pennetta (Rút lui)
13.     Florin Mergea /   Michaëlla Krajicek (Vòng hai)
14.     John Peers /   Chiêm Vịnh Nhiên (Vòng hai)
15.     Henri Kontinen /   Zheng Jie (Vòng hai)
16.     Łukasz Kubot /   Andrea Hlaváčková (Vòng ba)
17.     David Marrero /   Arantxa Parra Santonja (Vòng hai)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi


Chung kếtSửa đổi

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
1   Mike Bryan
  Bethanie Mattek-Sands
77 6
8   Daniel Nestor
  Kristina Mladenovic
622
1   Mike Bryan
  Bethanie Mattek-Sands
3 4
7   Leander Paes
  Martina Hingis
6 6
3   Marcin Matkowski
  Elena Vesnina
2 1
7   Leander Paes
  Martina Hingis
6 6
7   Leander Paes
  Martina Hingis
6 6
5   Alexander Peya
  Tímea Babos
1 1
6   Horia Tecău
  Katarina Srebotnik
4 6 3
  Robert Lindstedt
  Anabel Medina Garrigues
6 1 6
  Robert Lindstedt
  Anabel Medina Garrigues
6 3 9
5   Alexander Peya
  Tímea Babos
4 6 11
5   Alexander Peya
  Tímea Babos
3 78 9
2   Bruno Soares
  Sania Mirza
6 667

Nửa trênSửa đổi

Nhóm 1Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
1   M Bryan
  B Mattek-Sands
6 6
  M Bhupathi
  A Kudryavtseva
7 3 2   N Monroe
  M Brengle
4 1
  N Monroe
  M Brengle
5 6 6 1   M Bryan
  B Mattek-Sands
77 7
Alt   M Venus
  R Olaru
6 6 Alt   M Venus
  R Olaru
635
  A Sá
  L Arruabarrena
3 2 Alt   M Venus
  R Olaru
6 6
15   H Kontinen
  J Zheng
4 2
1   M Bryan
  B Mattek-Sands
77 6
8   D Nestor
  K Mladenovic
622
9   JS Cabal
  C Black
0 6 6
WC   L Hewitt
  C Dellacqua
6 6 WC   L Hewitt
  C Dellacqua
6 3 3
  S González
  A Spears
4 2 9   JS Cabal
  C Black
3 77 3
  A-u-H Qureshi
  V Dushevina
655 8   D Nestor
  K Mladenovic
6 646
WC   K Skupski
  J Konta
77 7 WC   K Skupski
  J Konta
7 1 4
8   D Nestor
  K Mladenovic
5 6 6

Nhóm 2Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
3   M Matkowski
  E Vesnina
6 6
WC   N Skupski
  L Raymond
6564   I Dodig
  A Tomljanović
4 2
  I Dodig
  A Tomljanović
77 77 3   M Matkowski
  E Vesnina
646 11
  J Melzer
  B Strýcová
3 63 16   Ł Kubot
  A Hlaváčková
77 4 9
  N Kyrgios
  M Keys
6 77   N Kyrgios
  M Keys
6 628
16   Ł Kubot
  A Hlaváčková
3 77 10
3   M Matkowski
  E Vesnina
2 1
7   L Paes
  M Hingis
6 6
11   J-J Rojer
  A-L Grönefeld
4 77 3
  A Sitak
  An Rodionova
6 6   A Sitak
  An Rodionova
6 616
WC   J Marray
  A Smith
4 4   A Sitak
  An Rodionova
2 2
  A Shamasdin
  G Dabrowski
4 3 7   L Paes
  M Hingis
6 6
  É Roger-Vasselin
  A Cornet
6 6   É Roger-Vasselin
  A Cornet
4 2
7   L Paes
  M Hingis
6 6

Nửa dướiSửa đổi

Nhóm 3Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
6   H Tecău
  K Srebotnik
6 6
  E Butorac
  K Marosi
697 5   R Bopanna
  MJ Martínez Sánchez
2 4
  R Bopanna
  MJ Martínez Sánchez
711 5 7 6   H Tecău
  K Srebotnik
6 7
  M Fyrstenberg
  K Jans-Ignacik
6 647 10   R Klaasen
  R Kops-Jones
3 5
  S Lipsky
  H-c Chan
3 77 5   M Fyrstenberg
  K Jans-Ignacik
10   R Klaasen
  R Kops-Jones
w/o
6   H Tecău
  K Srebotnik
4 6 3
  R Lindstedt
  A Medina Garrigues
6 1 6
13   F Mergea
  M Krajicek
6 3 2
  S Stakhovsky
  A Rosolska
662   R Lindstedt
  A Medina Garrigues
3 6 6
  R Lindstedt
  A Medina Garrigues
78 6   R Lindstedt
  A Medina Garrigues
6 77
  N Zimonjić
  J Gajdošová
6 7   N Zimonjić
  J Gajdošová
4 63
  C Guccione
  A Klepač
3 5   N Zimonjić
  J Gajdošová
3 6 9
4   B Bryan
  C Garcia
6 3 7

Nhóm 4Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Tứ kết
5   A Peya
  T Babos
6 657
  P Oswald
  B Bencic
6 6   P Oswald
  B Bencic
2 77 5
  D Inglot
  E Svitolina
2 3 5   A Peya
  T Babos
6 78
Alt   O Marach
  O Savchuk
6577 6 Alt   O Marach
  O Savchuk
3 66
  M Mirnyi
  H Watson
77 644 Alt   O Marach
  O Savchuk
3 6 6
17   D Marrero
  A Parra Santonja
6 3 2
5   A Peya
  T Babos
3 78 9
2   B Soares
  S Mirza
6 667
14   J Peers
  Chiêm VN
6669
  M Draganja
  A Konjuh
6 656   M Draganja
  A Konjuh
78 711
WC   C Fleming
  J Rae
3 77 1   M Draganja
  A Konjuh
3 77 3
  R Ram
  Ar Rodionova
5 3 2   B Soares
  S Mirza
6 656
  A Begemann
  J Husárová
7 6   A Begemann
  J Husárová
2 4
2   B Soares
  S Mirza
6 6

Liên kết ngoàiSửa đổi

Bản mẫu:Wimbledon mixed doubles drawsheets Bản mẫu:2015 ATP World Tour Bản mẫu:2015 WTA Tour