Giải quần vợt Wimbledon 2015 - Đơn nữ

Serena Williams đánh bại Garbiñe Muguruza 6–4, 6–4, để giành chức vô địch Đơn nữ tại Giải quần vợt Wimbledon 2015. Petra Kvitová là đương kim vô địch, tuy nhiên bị đánh bại bởi Jelena Janković ở vòng ba. Williams cũng giành được Grand Slam non-calendar thứ hai sau khi vô địch ở các giải Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2014, Giải quần vợt Úc Mở rộng 2015Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2015[1][2] Thêm vào đó, đây là lần đầu tiên kể từ năm 2002 một tay vợt hoàn tất 'Channel Slam' (vô địch Giải quần vợt Pháp Mở rộng và Wimbledon trong cùng một năm), chính Serena là người gần nhất làm được điều này.

Đơn nữ
Giải quần vợt Wimbledon 2015
Vô địchHoa Kỳ Serena Williams
Á quânTây Ban Nha Garbiñe Muguruza
Tỷ số chung cuộc6–4, 6–4
Chi tiết
Số tay vợt128 (12Q / 5WC)
Hạt giống32
Các sự kiện
Đơn nam nữ
Đôi nam nữ
← 2014 · Giải quần vợt Wimbledon · 2016 →

Muguruza trở thành tay vợt nữ người Tây Ban Nha đầu tiên vào chung kết Wimbledon kể từ Arantxa Sánchez Vicario năm 1996. Muguruza giành chức vô địch hai năm sau đó.

Hạt giốngSửa đổi

01.     Serena Williams (Vô địch)
02.     Petra Kvitová (Vòng ba)
03.     Simona Halep (Vòng một)
04.     Maria Sharapova (Bán kết)
05.     Caroline Wozniacki (Vòng bốn)
06.     Lucie Šafářová (Vòng bốn)
07.     Ana Ivanovic (Vòng hai)
08.     Ekaterina Makarova (Vòng hai)
09.     Carla Suárez Navarro (Vòng một)
10.     Angelique Kerber (Vòng ba)
11.     Karolína Plíšková (Vòng hai)
12.     Eugenie Bouchard (Vòng một)
13.     Agnieszka Radwańska (Bán kết)
14.     Andrea Petkovic (Vòng ba)
15.     Timea Bacsinszky (Tứ kết)
16.     Venus Williams (Vòng bốn)
17.     Elina Svitolina (Vòng hai)
18.     Sabine Lisicki (Vòng ba)
19.     Sara Errani (Vòng hai)
20.     Garbiñe Muguruza (Chung kết)
21.     Madison Keys (Tứ kết)
22.     Samantha Stosur (Vòng ba)
23.     Victoria Azarenka (Tứ kết)
24.     Flavia Pennetta (Vòng một)
25.     Alizé Cornet (Vòng hai)
26.     Svetlana Kuznetsova (Vòng hai)
27.     Barbora Strýcová (Vòng một)
28.     Jelena Janković (Vòng bốn)
29.     Irina-Camelia Begu (Vòng ba)
30.     Belinda Bencic (Vòng bốn)
31.     Camila Giorgi (Vòng ba)
32.     Caroline Garcia (Vòng một)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Vòng loạiSửa đổi

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi


Chung kếtSửa đổi

Tứ kết Bán kết Chung kết
               
1   Serena Williams 3 6 6
23   Victoria Azarenka 6 2 3
1   Serena Williams 6 6
4   Maria Sharapova 2 4
4   Maria Sharapova 6 636
  Coco Vandeweghe 3 77 2
1   Serena Williams 6 6
20   Garbiñe Muguruza 4 4
20   Garbiñe Muguruza 7 6
15   Timea Bacsinszky 5 3
20   Garbiñe Muguruza 6 3 6
13   Agnieszka Radwańska 2 6 3
21   Madison Keys 636 3
13   Agnieszka Radwańska 77 3 6

Nửa trênSửa đổi

Nhánh 1Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
1   S Williams 6 6
Q   M Gasparyan 4 1 1   S Williams 6 6
  T Babos 77 6   T Babos 4 1
Q   P Cetkovská 643 1   S Williams 6 4 7
  D Hantuchová 7 6   H Watson 2 6 5
  D Cibulková 5 0   D Hantuchová 4 2
  H Watson 1 6 8   H Watson 6 6
32   C Garcia 6 3 6 1   S Williams 6 6
19   S Errani 6 5 6 16   V Williams 4 3
  F Schiavone 2 7 1 19   S Errani 3 77 2
  A Krunić 6 6   A Krunić 6 626
  R Vinci 2 4   A Krunić 3 2
  M Erakovic 655 16   V Williams 6 6
  Y Putintseva 77 7   Y Putintseva 654
  M Brengle 0 0 16   V Williams 77 6
16   V Williams 6 6

Nhánh 2Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
9   C Suárez Navarro 2 0
WC   J Ostapenko 6 6 WC   J Ostapenko 4 5
  A Dulgheru 2 1   K Mladenovic 6 7
  K Mladenovic 6 6   K Mladenovic 4 4
  K Flipkens 0 6 6 23   V Azarenka 6 6
  A Beck 6 3 4   K Flipkens 3 3
WC   A Kontaveit 2 1 23   V Azarenka 6 6
23   V Azarenka 6 6 23   V Azarenka 6 6
30   B Bencic 3 6 6 30   B Bencic 2 3
  T Pironkova 6 1 3 30   B Bencic 7 4 6
  V Diatchenko 6 3 5   A-L Friedsam 5 6 0
  A-L Friedsam 3 6 7 30   B Bencic 7 7
  A Van Uytvanck 3 2 Q   B Mattek-Sands 5 5
Q   B Mattek-Sands 6 6 Q   B Mattek-Sands 6 6
Q   Y Xu 1 1 7   A Ivanovic 3 4
7   A Ivanovic 6 6

Nhánh 3Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
4   M Sharapova 6 6
WC   J Konta 2 2 4   M Sharapova 6 6
Q   R Hogenkamp 6 6 Q   R Hogenkamp 3 1
  Q Wang 4 4 4   M Sharapova 6 6
  N Gibbs 3 3 29   I-C Begu 4 3
  L Tsurenko 6 6   L Tsurenko 5 77 5
  D Gavrilova 661 29   I-C Begu 7 647
29   I-C Begu 78 6 4   M Sharapova 6 6
24   F Pennetta 3 6 4   Z Diyas 4 4
  Z Diyas 6 2 6   Z Diyas 7 6
  L Zhu 6 5 1 Q   A Sasnovich 5 1
Q   A Sasnovich 4 7 6   Z Diyas 7 6
  M Duque Mariño 77 6 14   A Petkovic 5 4
WC   N Broady 653   M Duque Mariño 3 1
  S Rogers 0 0 14   A Petkovic 6 6
14   A Petkovic 6 6

Nhánh 4Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
11   Ka Plíšková 6 4 6
  I Falconi 4 6 1 11   Ka Plíšková 654
  C Vandeweghe 6 6   C Vandeweghe 77 6
  AK Schmiedlová 4 2   C Vandeweghe 6 6
PR   E Gallovits-Hall 2 1 22   S Stosur 2 0
  U Radwańska 6 6   U Radwańska 3 4
  D Kovinić 4 4 22   S Stosur 6 6
22   S Stosur 6 6   C Vandeweghe 77 77
27   B Strýcová 4 2 6   L Šafářová 6164
  S Stephens 6 6   S Stephens 6 6
  P Hercog 4 63   L Davis 4 4
  L Davis 6 77   S Stephens 6 3 1
Q   S-w Hsieh 6 6 6   L Šafářová 3 6 6
  K Kanepi 1 4 Q   S-w Hsieh 2 3
  A Riske 6 5 3 6   L Šafářová 6 6
6   L Šafářová 3 7 6

Nửa dướiSửa đổi

Nhánh 5Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
5   C Wozniacki 7 6
  S Zheng 5 0 5   C Wozniacki 6 78
  K Siniaková 2 6 3   D Allertová 1 66
  D Allertová 6 4 6 5   C Wozniacki 6 6
  L Arruabarrena 6 6 31   C Giorgi 2 2
  P Parmentier 4 2   L Arruabarrena 0 65
  T Pereira 643 31   C Giorgi 6 77
31   C Giorgi 77 6 5   C Wozniacki 4 4
20   G Muguruza 6 6 20   G Muguruza 6 6
  V Lepchenko 4 1 20   G Muguruza 6 4 6
  M Lučić-Baroni 7 657   M Lučić-Baroni 3 6 2
  Y Shvedova 5 77 5 20   G Muguruza 714 1 6
  A Pavlyuchenkova 6377 6 10   A Kerber 6126 2
  M Barthel 77 642   A Pavlyuchenkova 5 2
  C Witthöft 0 0 10   A Kerber 7 6
10   A Kerber 6 6

Nhánh 6Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
15   T Bacsinszky 6 7
  J Görges 2 5 15   T Bacsinszky 6 6
  S Karatantcheva 6 2 5   S Soler Espinosa 2 1
  S Soler Espinosa 2 6 7 15   T Bacsinszky 6 6
  J Larsson 3 2 18   S Lisicki 3 2
  C McHale 6 6   C McHale 6 5 1
  J Gajdošová 5 4 18   S Lisicki 2 7 6
18   S Lisicki 7 6 15   T Bacsinszky 1 7 6
26   S Kuznetsova 6 6   M Niculescu 6 5 2
Q   L Siegemund 3 4 26   S Kuznetsova 6 3 4
  Kr Plíšková 3 7 7   Kr Plíšková 3 6 6
  T Smitková 6 5 5   Kr Plíšková 3 5
  M Puig 7 3 1   M Niculescu 6 7
  M Niculescu 5 6 6   M Niculescu 6 6
  J Čepelová 5 6 6   J Čepelová 3 3
3   S Halep 7 4 3

Nhánh 7Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
8   E Makarova 6 6
Q   S Vickery 2 4 8   E Makarova 2 5
  K Knapp 660r   M Rybáriková 6 7
  M Rybáriková 78 3   M Rybáriková 643
  A Mitu 1 1 Q   O Govortsova 77 6
Q   O Govortsova 6 6 Q   O Govortsova 78 2 6
  A Konjuh 2 2 25   A Cornet 666 1
25   A Cornet 6 6 Q   O Govortsova 6 4 1
21   M Keys 666 6 21   M Keys 3 6 6
  S Vögele 78 3 4 21   M Keys 6 77
  Y Wickmayer 6 668   E Kulichkova 4 63
  E Kulichkova 3 78 10 21   M Keys 6 6
  T Maria 77 7   T Maria 4 4
  B Jovanovski 625   T Maria 1 6 10
Q   Y Duan 77 6 Q   Y Duan 6 2 8
12   E Bouchard 634

Nhánh 8Sửa đổi

Vòng một Vòng hai Vòng ba Vòng bốn
13   A Radwańska 6 6
  L Hradecká 3 2 13   A Radwańska 6 6
  A Tomljanović 6 6   A Tomljanović 0 2
  K Koukalová 3 4 13   A Radwańska 6 6
Q   T Paszek 2 2   C Dellacqua 1 4
  C Dellacqua 6 6   C Dellacqua 77 6
  M Doi 6 3 2 17   E Svitolina 633
17   E Svitolina 3 6 6 13   A Radwańska 7 6
28   J Janković 6 3 10 28   J Janković 5 4
  E Vesnina 4 6 8 28   J Janković 646 6
  E Rodina 6 6   E Rodina 77 1 3
WC   L Robson 4 4 28   J Janković 3 7 6
  M Linette 6 3 3r2   P Kvitová 6 5 4
  K Nara 3 6 4   K Nara 2 0
  K Bertens 1 0 2   P Kvitová 6 6
2   P Kvitová 6 6

Nationalities in the fieldSửa đổi

North America (18) South America (2) Europe (91) Oceania (6) Asia (11) Africa (0)
  Canada (1)   Brasil (1)   Áo (1)   Úc (5)   Trung Quốc (5)
  Puerto Rico (1)   Colombia (1)   Belarus (3)   New Zealand (1)   Nhật Bản (2)
  Hoa Kỳ (16)   Bỉ (3)   Kazakhstan (3)
  Bulgaria (2)   Trung Hoa Đài Bắc (1)
  Croatia (2)
  Cộng hòa Séc (11)
  Đan Mạch (1)
  Estonia (2)
  Pháp (4)
  Đức (10)
  Hungary (1)
  Ý (6)
  Latvia (1)
  Montenegro (1)
  Hà Lan (2)
  Ba Lan (3)
  România (5)
  Nga (9)
  Serbia (4)
  Slovakia (5)
  Slovenia (1)
  Tây Ban Nha (4)
  Thụy Điển (1)
  Thụy Sĩ (3)
  Ukraina (2)
  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland (4)

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Serena Williams v Garbiñe Muguruza: Wimbledon Đơn nữ final – as it happened”. Guardian. ngày 11 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2015.
  2. ^ “Serena Williams heads for calendar grand slam beyond Wimbledon records”. Guardian. ngày 11 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2015.

Liên kết ngoàiSửa đổi

Tiền nhiệm
Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2015 - Đơn nữ
Grand Slams
Đơn nữ
Kế nhiệm
Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2015 - Đơn nữ

Bản mẫu:Mùa giải đơn nữ