Mở trình đơn chính

Giải vô địch bóng chuyền các câu lạc bộ AVC

Giải vô địch Bóng chuyền Câu lạc bộ AVC (tiếng Anh: AVC Club Volleyball Championship) là một cuộc thi thể thao cho các đội câu lạc bộ bóng chuyền nam và nữ, được tổ chức hàng năm bởi Liên đoàn bóng chuyền châu Á. Từ năm 2004, tên của giải đấu thay đổi từ "AVC Cup Men's/Women's Club Tournaments" thành "Asian Men's/Women's Club Volleyball Championship". Năm 2003, giải đấu Câu lạc bộ đã bị hủy bỏ do sự bùng nổ của dịch SARS.

Giải vô địch bóng chuyền các câu lạc bộ AVC
Mùa giải hiện tại hoặc giải đấu:
Sự kiện thể thao đang diễn ra Giải vô địch bóng chuyền các câu lạc bộ nam châu Á 2019
Môn thể thaoBóng chuyền
Ra đời1999 (Nam & Nữ)
Mùa đầu tiên1999
Quốc giaThành viên Liên đoàn bóng chuyền châu Á (AVC)
Liên đoàn châu lụcChâu Á (AVC)
Đương kim vô địchNam: Iran Shahrdari Varamin (danh hiệu thứ 2)
Nữ: Trung Quốc Ngân hàng Bột Hải Thiên Tân (danh hiệu thứ 5)
Nhiều danh hiệu nhấtNam: Iran Paykan Tehran (7 lần)
Nữ: Trung Quốc Ngân hàng Bột Hải Thiên Tân (5 lần)

Cúp Hòa bìnhSửa đổi

Cuộc thi đấu bắt đầu sau khi Cup Hòa Bình trở lại vào năm 1989 và giải đấu đã được tổ chức hàng năm cho đến năm 1998. Sáu cuộc thi đầu tiên được tổ chức tại Hiroshima, Nhật Bản.

Giải namSửa đổi

Năm Tổ chức tại Chung kết Tranh hạng 3
Vô địch Tỉ số Á quân Hạng 3 Tỉ số Hạng 4
1999
Chi tiết
 
Hợp Phì
 
Tứ Xuyên
No playoffs  
Samsung Fire
 
Paykan Tehran
No playoffs  
Thành Đô
2000
Chi tiết
 
Suphanburi
 
Samsung Fire
3–1  
Paykan Tehran
 
Jin Han Wang
3–1  
PTT
2001
Chi tiết
 
Xạ Hồng
 
Samsung Fire
3–0  
Suntory Sunbirds
 
Thượng Hải
3–1  
Tứ Xuyên
2002
Chi tiết
 
Tehran
 
Paykan Tehran
3–1  
Sanam Tehran
 
Atyrau
3–1  
Al-Rayyan
2004
Chi tiết
 
Tehran
 
Sanam Tehran
3–0  
Paykan Tehran
 
Atyrau
3–0  
Thượng Hải
2005
Chi tiết
 
Islamabad
 
Rahat CSKA
No playoffs  
Saipa Tehran
 
Thượng Hải
No playoffs  
Ngân hàng Habib
2006
Chi tiết
 
Hà Nội
 
Paykan Tehran
3–1  
Rahat CSKA
 
Jakarta BNI Taplus
3–2  
Quân đội Thái Lan
2007
Chi tiết
 
Manama
 
Paykan Tehran
3–0  
Al-Hilal
 
Al-Arabi
3–1  
Al-Najma
2008
Chi tiết
 
Almaty
 
Paykan Tehran
3–1  
Almaty
 
Suntory Sunbirds
3–2  
Al-Nasr
2009
Chi tiết
 
Dubai
 
Paykan Tehran
3–0  
Al-Hilal
 
Al-Arabi
3–0  
Al-Nasr
2010
Chi tiết
 
Trấn Giang
 
Paykan Tehran
3–1  
Al-Arabi
 
Panasonic Panthers
3–0  
Thượng Hải Đường Triều
2011
Chi tiết
 
Palembang
 
Paykan Tehran
3–0  
Almaty
 
Thượng Hải Đường Triều
3–0  
Osaka Blazers Sakai
2012
Chi tiết
 
Thượng Hải
 
Al-Arabi
3–1  
Thượng Hải Đường Triều
 
Kalleh Mazandaran
3–0  
Almaty
2013
Chi tiết
 
Tehran
 
Kalleh Mazandaran
3–0  
Al-Rayyan
 
Điện lực Đài Loan
3–0  
Liêu Ninh
2014
Chi tiết
 
Pasay
 
Matin Varamin
3–1  
Al-Rayyan
 
Bắc Kinh BAIC Motors
3–0  
Kondensat-Zhaikmunay
2015
Chi tiết
 
Đài Bắc
 
Ngân hàng Đài Trung
3–1  
Al-Arabi
 
Paykan Tehran
3–1  
Pavlodar
2016
Chi tiết
 
Naypyidaw
 
Sarmayeh Bank Tehran
3–1  
Al Arabi
 
Toyoda Gosei Trefuerza
3–2  
Thượng Hải Kim Sắc Niên
2017
Chi tiết
 
Nam Định & Ninh Bình
 
Sarmayeh Bank Tehran
3–0  
Toyoda Gosei Trefuerza
 
Al Arabi
3–1  
Altay
2018
Chi tiết
 
Naypyidaw
 
Khatam Ardakan
3–0  
Atyrau
 
Wapda
3–2  
Sanest Khánh Hòa
2019
Chi tiết
 
Đài Bắc
 
Shahrdari Varamin
3–2  
Panasonic Panthers
 
Al-Rayyan
3–0  
Chennai Spartans

Huy chương theo câu lạc bộSửa đổi

HạngClubVàngBạcĐồngTổng số
1  Paykan Tehran72211
2  Samsung Fire2103
3  Sarmayeh Bank Tehran2002
  Shahrdari Varamin2002
5  Al-Arabi1337
6  Sanam Tehran1102
  Rahat CSKA1102
8  Kalleh Mazandaran1012
9  Khatam Ardakan1001
  Ngân hàng Đài Trung1001
  Tứ Xuyên1001
12  Al-Rayyan0213
13  Rahat Almaty0202
  Al-Hilal FC0202
15  Thượng Hải0134
16  Atyrau0123
17  Panasonic Panthers0112
  Suntory Sunbirds0112
  Toyoda Gosei Trefuerza0112
20  Saipa Tehran0101
21  Jakarta BNI Taplus0011
  Wapda0011
  Điện lực Đài Loan0011
  Bắc Kinh BAIC Motor0011
  Jin Han Wang0011
Tổng số (25 club)20202060

Huy chương theo quốc giaSửa đổi

HạngQuốc giaVàngBạcĐồngTổng số
1  Iran (IRI)144321
2  Hàn Quốc (KOR)2103
3  Qatar (QAT)15410
4  Kazakhstan (KAZ)1427
5  Trung Quốc (CHN)1157
6  Trung Hoa Đài Bắc (TPE)1012
7  Nhật Bản (JPN)0336
8  Ả Rập Xê Út (KSA)0202
9  Indonesia (INA)0011
  Pakistan (PAK)0011
Tổng số (10 quốc gia)20202060

Cầu thủ xuất sắc nhấtSửa đổi

Giải nữSửa đổi

Năm Tổ chức tại Chung kết Tranh hạng 3
Vô địch Tỉ số Á quân Hạng 3 Tỉ số Hạng 4
1999
Chi tiết
 
Ubon Ratchathani
 
LG Caltex
No playoffs  
Aero Thai
 
Thượng Hải
No playoffs  
Alma Dinamo
2000
Chi tiết
 
Thiệu Hưng
 
Thượng Hải
No playoffs  
NEC Red Rockets
 
Chiết Giang
No playoffs  
Hyundai E&C Greenfox
2001
Chi tiết
 
TP Hồ Chí Minh
 
Thượng Hải
3–2  
Hisamitsu Springs
 
Aero Thai
3–1  
Rahat CSKA
2002
Chi tiết
 
Bangkok
 
Hisamitsu Springs
3–0  
BEC World
 
Rahat Almaty
3–1  
Thượng Hải
2004
Chi tiết
 
Almaty
 
Rahat Almaty
No playoffs  
Bát Nhất Thâm Quyến
 
Trung Sơn
No playoffs  
Astana Kanaty
2005
Chi tiết
 
Ninh Bình
 
Thiên Tân
No playoffs  
Trung Sơn
 
Tổng công ty Cao tốc Hàn Quốc
No playoffs  
Rahat CSKA
2006
Chi tiết
 
Manila
 
Thiên Tân
No playoffs  
Trung Sơn
 
Sang Som
No playoffs  
Rahat CSKA
2007
Chi tiết
 
Vĩnh Phúc
 
Rahat CSKA
No playoffs  
Sang Som
 
Hisamitsu Springs
No playoffs  
Sobaeksu
2008
Chi tiết
 
Vĩnh Phúc
 
Thiên Tân
3–2  
Sang Som
 
Toray Arrows
3–2  
Sobaeksu
2009
Chi tiết
 
Nakhon Pathom
 
Federbrau
3–2  
Thiên Tân
 
Toray Arrows
3–2  
Zhetysu Almaty
2010
Chi tiết
 
Gresik
 
Federbrau
3–1  
Zhetysu Almaty
 
JT Marvelous
3–2  
Thiên Tân
2011
Chi tiết
 
Vĩnh Phúc
 
Chang
3–0  
Thiên Tân
 
Zhetysu Almaty
3–0  
Thông tin Liên Việt Post Bank
2012
Chi tiết
 
Nakhon Ratchasima
 
Thiên Tân
3-2  
Toray Arrows
 
Chang
3-0  
Zhetyssu Almaty
2013
Chi tiết
 
Buôn Mê Thuột
 
Quảng Đông Hằng Đại
3-1  
Zhetyssu Almaty
 
PFU Bluecats
3-0  
Bo Tong Gang
2014
Chi tiết
 
Nakhon Pathom
 
Hisamitsu Springs
3-0  
Ngân hàng Bột Hải Thiên Tân
 
Zhetyssu Taldykorgan
3-0  
Đài Bắc
2015
Chi tiết
 
Hà Nam
 
Bangkok Glass
3-2  
Hisamitsu Springs
 
Chiết Giang
3-0  
Điện lực Đài Loan
2016
Chi tiết
 
Biñan
 
NEC Red Rockets
3–0  
Bát Nhất Thâm Quyến
 
Bangkok Glass
3–2  
Altay Oskemen
2017
Chi tiết
 
Ust-Kamenogorsk
 
Supreme Chonburi
3–1  
Hisamitsu Springs
 
Ngân hàng Bột Hải Thiên Tân
3–1  
Altay
2018
Chi tiết
 
Ust-Kamenogorsk
 
Supreme Chonburi
3–2  
NEC Red Rockets
 
Giang Tô
3–2  
Altay
2019
Chi tiết
 
Thiên Tân
 
Ngân hàng Bột Hải Thiên Tân
3–1  
Supreme Chonburi
 
Hisamitsu Springs
3–1  
Altay

Huy chương theo câu lạc bộSửa đổi

HạngCâu lạc bộVàngBạcĐồngTổng số
1  Ngân hàng Bột Hải Thiên Tân5319
2  Hisamitsu Springs2327
3  Supreme Chonburi2103
4  Thượng Hải2013
5  Federbrau2002
6  NEC Red Rockets1113
7  Rahat Almaty1012
  Bangkok Glass1012
  Chang1012
10  LG Caltex1001
  Rahat CSKA1001
  Quảng Đông Hằng Đại1001
13  Zhetyssu Almaty0213
  Sang Som0213
  Trung Sơn0213
16  Bát Nhất Thâm Quyến0202
17  Toray Arrows0123
18  Aero Thai0112
19  BEC World0101
20  Chiết Giang0022
21  Tổng công ty Cao tốc Hàn Quốc0011
  Zhetyssu Taldykorgan0011
  PFU BlueCats0011
  JT Marvelous0011
  Giang Tô0011
Tổng số (25 câu lạc bộ)20192160

Huy chương theo quốc giaSửa đổi

HạngQuốc giaVàngBạcĐồngTổng số
1  Trung Quốc85518
2  Thái Lan65415
3  Nhật Bản36615
4  Kazakhstan2237
5  Hàn Quốc1012
6  Trung Hoa Đài Bắc0213
Tổng số (6 quốc gia)20202060

Cầu thủ xuất sắc nhất theo nămSửa đổi

Tham khảoSửa đổi