Mở trình đơn chính

Giải vô địch bóng đá thế giới 2018 (Bảng B)

Các đội tuyểnSửa đổi

Vị trí bốc thăm Đội tuyển Liên đoàn Tư cách
vòng loại
Ngày vượt qua
vòng loại
Tham dự
chung kết
Tham dự
cuối cùng
Thành tích tốt
nhất lần trước
Bảng xếp hạng FIFA
Tháng 10, 2017 (2017-10)[nb 1] Tháng 6, 2018 (2018-06)
B1   Bồ Đào Nha UEFA Nhất bảng B khu vực châu Âu 10 tháng 10, 2017 (2017-10-10) 7 lần 2014 Hạng ba (1966) 3 4
B2   Tây Ban Nha UEFA Nhất bảng G khu vực châu Âu 6 tháng 10, 2017 (2017-10-06) 15 lần 2014 Vô địch (2010) 8 10
B3   Maroc CAF Nhất bảng C khu vực châu Phi 11 tháng 11, 2017 (2017-11-11) 5 lần 1998 Vòng 16 đội (1986) 48 41
B4   Iran AFC Nhất bảng A khu vực châu Á 12 tháng 6, 2017 (2017-06-12) 5 lần 2014 Vòng bảng (1978, 1998, 2006, 2014) 34 37
Ghi chú
  1. ^ The rankings of October 2017 were used for seeding for the final draw.

Bảng xếp hạngSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1   Tây Ban Nha 3 1 2 0 6 5 +1 5 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp
2   Bồ Đào Nha 3 1 2 0 5 4 +1 5
3   Iran 3 1 1 1 2 2 0 4
4   Maroc 3 0 1 2 2 4 −2 1
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng

Trong vòng 16 đội:

Các trận đấuSửa đổi

Tất cả các thời gian được liệt kê là giờ địa phương.[1]

Maroc v IranSửa đổi

Hai đội chưa bao giờ gặp nhau trước đây.[3]

Maroc   0–1   Iran
Chi tiết
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Maroc[5]
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Iran[5]
GK 12 Munir Mohamedi
CB 2 Achraf Hakimi
CB 5 Medhi Benatia (c)
CB 6 Romain Saïss
RM 14 Mbark Boussoufa
CM 7 Hakim Ziyech
CM 8 Karim El Ahmadi   34'
LM 18 Amine Harit   82'
RF 16 Nordin Amrabat   76'
CF 9 Ayoub El Kaabi   77'
LF 10 Younès Belhanda
Thay vào dự bị:
MF 21 Sofyan Amrabat   76'
FW 20 Aziz Bouhaddouz   77'
DF 4 Manuel da Costa   82'
Huấn luyện viên:
  Hervé Renard
 
GK 1 Alireza Beiranvand
CB 23 Ramin Rezaeian
CB 4 Rouzbeh Cheshmi
CB 8 Morteza Pouraliganji
RM 10 Karim Ansarifard   90+2'
CM 9 Omid Ebrahimi   79'
CM 3 Ehsan Hajsafi
LM 7 Masoud Shojaei (c)   10'   68'
RF 18 Alireza Jahanbakhsh   47'   85'
CF 20 Sardar Azmoun
LF 11 Vahid Amiri
Thay vào dự bị:
FW 17 Mehdi Taremi   68'
DF 19 Pejman Montazeri   79'
FW 14 Saman Ghoddos   85'
Huấn luyện viên:
  Carlos Queiroz

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Amine Harit (Maroc)[6]

Trợ lý trọng tài:[5]
Bahattin Duran (Thổ Nhĩ Kỳ)
Tarik Ongun (Thổ Nhĩ Kỳ)
Trọng tài thứ tư:
Sergei Karasev (Nga)
Trọng tài thứ năm:
Anton Averianov (Nga)
Trợ lý trọng tài video:
Felix Zwayer (Đức)
Trợ lý trọng tài trợ lý video:
Bastian Dankert (Đức)
Mark Borsch (Đức)
Jair Marrufo (Hoa Kỳ)

Bồ Đào Nha v Tây Ban NhaSửa đổi

Hai đội đã gặp nhau trong 35 trận đấu trước đó, bao gồm một trận trong vòng 16 đội của Giải vô địch bóng đá thế giới 2010, Tây Ban Nha đã thắng 1–0.[7]

Bồ Đào Nha   3–3   Tây Ban Nha
Chi tiết
Khán giả: 43.866[8]
Trọng tài: Gianluca Rocchi (Ý)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bồ Đào Nha[9]
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tây Ban Nha[9]
GK 1 Rui Patrício
RB 21 Cédric
CB 3 Pepe
CB 6 José Fonte
LB 5 Raphaël Guerreiro
CM 14 William Carvalho
CM 8 João Moutinho
RW 11 Bernardo Silva   69'
AM 17 Gonçalo Guedes   80'
LW 16 Bruno Fernandes   28'   68'
CF 7 Cristiano Ronaldo (c)
Thay vào dự bị:
MF 10 João Mário   68'
FW 20 Ricardo Quaresma   69'
FW 9 André Silva   80'
Huấn luyện viên:
Fernando Santos
 
GK 1 David de Gea
RB 4 Nacho
CB 3 Gerard Piqué
CB 15 Sergio Ramos (c)
LB 18 Jordi Alba
CM 5 Sergio Busquets   17'
CM 8 Koke
RW 21 David Silva   86'
AM 22 Isco
LW 6 Andrés Iniesta   70'
CF 19 Diego Costa   77'
Thay vào dự bị:
MF 10 Thiago   70'
FW 17 Iago Aspas   77'
FW 11 Lucas Vázquez   86'
Huấn luyện viên:
Fernando Hierro

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Cristiano Ronaldo (Bồ Đào Nha)[10]

Trợ lý trọng tài:[9]
Elenito Di Liberatore (Ý)
Mauro Tonolini (Ý)
Trọng tài thứ tư:
Sato Ryuji (Nhật Bản)
Trợ lý trọng tài video:
Massimiliano Irrati (Ý)
Trợ lý trọng tài trợ lý video:
Paolo Valeri (Ý)
Carlos Astroza (Chile)
Daniele Orsato (Ý)

Bồ Đào Nha v MarocSửa đổi

Hai đội đã gặp nhau chỉ có 1 lần trước đây, một trận vòng bảng trong giải vô địch bóng đá thế giới 1986, Maroc đã thắng 3–1.[11]

Bồ Đào Nha   1–0   Maroc
Chi tiết
Khán giả: 78.011[12]
Trọng tài: Mark Geiger (Hoa Kỳ)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bồ Đào Nha[13]
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Maroc[13]
GK 1 Rui Patrício
RB 21 Cédric
CB 3 Pepe
CB 6 José Fonte
LB 5 Raphaël Guerreiro
RM 11 Bernardo Silva   59'
CM 14 William Carvalho
CM 8 João Moutinho   89'
LM 10 João Mário   70'
CF 17 Gonçalo Guedes
CF 7 Cristiano Ronaldo (c)
Thay vào dự bị:
FW 18 Gelson Martins   59'
MF 16 Bruno Fernandes   70'
MF 23 Adrien Silva   90+2'   89'
Huấn luyện viên:
Fernando Santos
 
GK 12 Munir Mohamedi
RB 17 Nabil Dirar
CB 5 Medhi Benatia (c)   40'
CB 4 Manuel da Costa
LB 2 Achraf Hakimi
CM 8 Karim El Ahmadi   86'
CM 14 Mbark Boussoufa
RW 16 Nordin Amrabat
AM 10 Younès Belhanda   75'
LW 7 Hakim Ziyech
CF 13 Khalid Boutaïb   70'
Thay vào dự bị:
FW 9 Ayoub El Kaabi   70'
MF 23 Mehdi Carcela   75'
MF 11 Fayçal Fajr   86'
Huấn luyện viên:
  Hervé Renard

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Cristiano Ronaldo (Bồ Đào Nha)[14]

Trợ lý trọng tài:[13]
Joe Fletcher (Canada)
Frank Anderson (Hoa Kỳ)
Trọng tài thứ tư:
Sergei Karasev (Nga)
Trọng tài thứ năm:
Anton Averianov (Nga)
Trợ lý trọng tài video:
Felix Zwayer (Đức)
Trợ lý trọng tài trợ lý video:
Jair Marrufo (Hoa Kỳ)
Simon Lount (New Zealand)
Bastian Dankert (Đức)

Iran v Tây Ban NhaSửa đổi

Hai đội đã chưa bao giờ gặp nhau trước đây.[3]

Iran   0–1   Tây Ban Nha
Chi tiết
Khán giả: 42.718[15]
Trọng tài: Andrés Cunha (Uruguay)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Iran[16]
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tây Ban Nha[16]
GK 1 Alireza Beiranvand
RB 23 Ramin Rezaeian
CB 19 Majid Hosseini
CB 8 Morteza Pouraliganji
LB 3 Ehsan Hajsafi (c)   69'
CM 9 Omid Ebrahimi   90+2'
CM 6 Saeid Ezatolahi
RW 10 Karim Ansarifard   74'
AM 17 Mehdi Taremi
LW 11 Vahid Amiri   79'   86'
CF 20 Sardar Azmoun
Thay vào dự bị:
DF 5 Milad Mohammadi   69'
FW 18 Alireza Jahanbakhsh   74'
FW 14 Saman Ghoddos   86'
Huấn luyện viên:
  Carlos Queiroz
 
GK 1 David de Gea
RB 2 Dani Carvajal
CB 3 Gerard Piqué
CB 15 Sergio Ramos (c)
LB 18 Jordi Alba
CM 5 Sergio Busquets
CM 6 Andrés Iniesta   71'
RW 21 David Silva
AM 22 Isco
LW 11 Lucas Vázquez   79'
CF 19 Diego Costa   89'
Thay vào dự bị:
MF 8 Koke   71'
MF 20 Marco Asensio   79'
FW 9 Rodrigo   89'
Huấn luyện viên:
Fernando Hierro

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Diego Costa (Tây Ban Nha)[17]

Trợ lý trọng tài:[16]
Nicolás Tarán (Uruguay)
Mauricio Espinosa (Uruguay)
Trọng tài thứ tư:
Julio Bascuñán (Chile)
Trọng tài thứ năm:
Christian Schiemann (Chile)
Trợ lý trọng tài video:
Mauro Vigliano (Argentina)
Trợ lý trọng tài trợ lý video:
Wilton Sampaio (Brasil)
Alexander Guzmán (Colombia)
Massimiliano Irrati (Ý)

Iran v Bồ Đào NhaSửa đổi

Hai đội đã gặp nhau chỉ có 1 lần trước đây, một trận vòng bảng trong giải vô địch bóng đá thế giới 2006, Bồ Đào Nha đã thắng 2–0.

Iran   1–1   Bồ Đào Nha
Chi tiết
Khán giả: 41.685[18]
Trọng tài: Enrique Cáceres (Paraguay)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Iran[19]
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bồ Đào Nha[19]
GK 1 Alireza Beiranvand
RB 23 Ramin Rezaeian
CB 19 Majid Hosseini
CB 8 Morteza Pouraliganji
LB 3 Ehsan Hajsafi (c)   52'   56'
DM 6 Saeid Ezatolahi   76'
CM 18 Alireza Jahanbakhsh   70'
CM 9 Omid Ebrahimi
RW 17 Mehdi Taremi
LW 11 Vahid Amiri
CF 20 Sardar Azmoun   54'
Thay vào dự bị:
DF 5 Milad Mohammadi   56'
FW 14 Saman Ghoddos   70'
FW 10 Karim Ansarifard   76'
Huấn luyện viên:
  Carlos Queiroz
 
GK 1 Rui Patrício
RB 21 Cédric
CB 3 Pepe
CB 6 José Fonte
LB 5 Raphaël Guerreiro   33'
RM 20 Ricardo Quaresma   64'   70'
CM 14 William Carvalho
CM 23 Adrien Silva
LM 10 João Mário   84'
CF 9 André Silva   90+6'
CF 7 Cristiano Ronaldo (c)   83'
Thay vào dự bị:
MF 11 Bernardo Silva   70'
MF 8 João Moutinho   84'
FW 17 Gonçalo Guedes   90+6'
Huấn luyện viên:
Fernando Santos

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Ricardo Quaresma (Bồ Đào Nha)[20]

Trợ lý trọng tài:[19]
Eduardo Cardozo (Paraguay)
Juan Zorrilla (Paraguay)
Trọng tài thứ tư:
Mehdi Abid Charef (Algérie)
Trọng tài thứ năm:
Anouar Hmila (Tunisia)
Trợ lý trọng tài video:
Massimiliano Irrati (Ý)
Trợ lý trọng tài trợ lý video:
Gery Vargas (Bolivia)
Hernán Maidana (Argentina)
Paolo Valeri (Ý)

Tây Ban Nha v MarocSửa đổi

Tây Ban Nha   2–2   Maroc
Chi tiết
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tây Ban Nha[22]
 
 
 
 
 
 
 
 
Maroc[22]
GK 1 David de Gea
RB 2 Dani Carvajal
CB 3 Gerard Piqué
CB 15 Sergio Ramos (c)
LB 18 Jordi Alba
CM 5 Sergio Busquets
CM 10 Thiago   74'
RW 21 David Silva   84'
AM 22 Isco
LW 6 Andrés Iniesta
CF 19 Diego Costa   74'
Thay vào dự bị:
FW 17 Iago Aspas   74'
MF 20 Marco Asensio   74'
FW 9 Rodrigo   84'
Huấn luyện viên:
Fernando Hierro
 
GK 12 Munir Mohamedi   88'
RB 17 Nabil Dirar
CB 4 Manuel da Costa   31'
CB 6 Romain Saïss
LB 2 Achraf Hakimi   90+3'
CM 8 Karim El Ahmadi   21'
CM 14 Mbark Boussoufa (c)   31'
RW 16 Nordin Amrabat   29'
AM 10 Younès Belhanda   63'
LW 7 Hakim Ziyech   85'
CF 13 Khalid Boutaïb   72'
Thay vào dự bị:
MF 11 Fayçal Fajr   63'
FW 19 Youssef En-Nesyri   72'
FW 20 Aziz Bouhaddouz   85'
Huấn luyện viên:
  Hervé Renard

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Isco (Tây Ban Nha)[23]

Trợ lý trọng tài:[22]
Abdukhamidullo Rasulov (Uzbekistan)
Jakhongir Saidov (Uzbekistan)
Trọng tài thứ tư:
Mohammed Abdulla Hassan Mohamed (UAE)
Trọng tài thứ năm:
Mohamed Al Hammadi (UAE)
Trợ lý trọng tài video:
Felix Zwayer (Đức)
Trợ lý trọng tài trợ lý video:
Bastian Dankert (Đức)
Mark Borsch (Đức)
Danny Makkelie (Hà Lan)

Kỷ luậtSửa đổi

Các điểm giải phong cách, được sử dụng là các tiêu chí nếu tổng thể và kỷ lục đối đầu đối của đội tuyển vẫn được tỷ số hòa, được tính dựa trên các thẻ vàng và thẻ đỏ nhận được trong tất cả các trận đấu của bảng như sau:[2]

  • thẻ vàng đầu tiên: trừ 1 điểm;
  • thẻ đỏ gián tiếp (thẻ vàng thứ hai): trừ 3 điểm;
  • thẻ đỏ trực tiếp: trừ 4 điểm;
  • thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp: trừ 5 điểm;

Chỉ có một trong các khoản khấu trừ ở trên sẽ được áp dụng cho một cầu thủ trong một trận đấu duy nhất.

Đội tuyển Trận 1 Trận 2 Trận 3 Điểm
                                
  Tây Ban Nha 1 −1
  Bồ Đào Nha 1 1 4 −6
  Iran 3 2 2 −7
  Maroc 1 1 6 −8

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ a ă “FIFA World Cup Russia 2018 - Match Schedule” (PDF). FIFA.com. 
  2. ^ a ă “Regulations – 2018 FIFA World Cup Russia” (PDF). FIFA.com. 
  3. ^ a ă “2018 FIFA World Cup – Statistical Kit” (PDF). FIFA.com. 
  4. ^ “Match report – Group B – Morocco-Iran” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 15 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2018. 
  5. ^ a ă â “Tactical Line-up – Group B – Morocco-Iran” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 15 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2018. 
  6. ^ “Morocco v Iran – Man of the Match”. FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 15 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2018. 
  7. ^ “2018 FIFA World Cup – Statistical Kit” (PDF). FIFA.com. tr. 6. 
  8. ^ “Match report – Group B – Portugal-Spain” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 15 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2018. 
  9. ^ a ă â “Tactical Line-up – Group B – Portugal-Spain” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 15 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2018. 
  10. ^ “Portugal v Spain – Man of the Match”. FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 15 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2018. 
  11. ^ “2018 FIFA World Cup – Statistical Kit” (PDF). FIFA.com. tr. 5. 
  12. ^ “Match report – Group B – Portugal-Morocco” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 20 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2018. 
  13. ^ a ă â “Tactical Line-up – Group B – Portugal-Morocco” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 20 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2018. 
  14. ^ “Portugal v Morocco – Man of the Match”. FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 20 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2018. 
  15. ^ “Match report – Group B – Iran-Spain” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 20 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2018. 
  16. ^ a ă â “Tactical Line-up – Group B – Iran-Spain” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 20 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2018. 
  17. ^ “Iran v Spain – Man of the Match”. FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 20 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2018. 
  18. ^ “Match report – Group B – IR Iran v Portugal” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 25 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2018. 
  19. ^ a ă â “Tactical Line-up – Group B – IR Iran v Portugal” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 25 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2018. 
  20. ^ “IR Iran v Portugal – Man of the Match”. FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 25 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2018. 
  21. ^ “Match report – Group B – Spain v Morocco” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 25 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2018. 
  22. ^ a ă â “Tactical Line-up – Group B – Spain v Morocco” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 25 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2018. 
  23. ^ “Spain v Morocco – Man of the Match”. FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Ngày 25 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2018. 

Liên kết ngoàiSửa đổi