Mở trình đơn chính

Giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Nam Á

Giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Nam Á (tiếng Anh: AFF Futsal Championship) là giải bóng đá giữa các đội tuyển bóng đá trong nhà các quốc gia Đông Nam Á do Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á (AFF) tổ chức. Giải đấu được tổ chức lần đầu tiên vào năm 2001[1] diễn ra hai năm một lần cho đến năm 2005, kể từ đó đến nay, giải diễn ra hàng năm.

Giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Nam Á
Thành lập2001
Khu vựcĐông Nam Á (AFF)
Số đội10 (Chung kết)
Đội vô địch
hiện tại
 Thái Lan
Đội bóng
thành công nhất
 Thái Lan (13 lần)
Giải vô địch bóng đá trong nhà Đông Nam Á 2017

Lịch sửSửa đổi

Con đường đến Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới bởi các quốc gia trong Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á (đã thành công)
Hạng Quốc gia Năm thành công Số suất vé
1
  Thái Lan 2000, 2004, 2008, 2012, 2016
5
2
  Úc 2012, 2016
2 + (5)**
3
  Việt Nam 2016
1
4
  Malaysia 1996
1

Ghi chú:

Các tóm tắtSửa đổi

Năm Chủ nhà Chung kết Tranh hạng ba
Vô địch Tỷ số Á quân Hạng ba Tỷ số Hạng tư
2001
Chi tiết
 
Malaysia
 
Thái Lan
12–1  
Singapore
 
Malaysia
Không play-off  
Brunei
2003
Chi tiết
 
Malaysia
 
Thái Lan
4–0  
Malaysia
 
Indonesia
5–3  
Campuchia
2005
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Thái Lan
5–1  
Malaysia
 
Indonesia
7–1  
Brunei
2006
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Thái Lan
10–3  
Indonesia
 
Myanmar
10–2  
Campuchia
2007
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Thái Lan
7–1  
Úc
 
Malaysia
6−6
(h.p.)
(3–1 ph.đ.)
 
Việt Nam
2008
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Thái Lan
5–1  
Indonesia
 
Malaysia
8–2  
Brunei
2009
Chi tiết
 
Việt Nam
 
Thái Lan
4–1  
Việt Nam
 
Indonesia
4–3  
Philippines
2010
Chi tiết
 
Việt Nam
 
Indonesia
5–0  
Malaysia
 
Việt Nam
Không play-off  
Philippines
2011  
Indonesia
Đã hủy bỏ Đã hủy bỏ
2012
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Thái Lan
9–4  
Việt Nam
 
Indonesia
4–2  
Malaysia
2013
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Thái Lan
2–1  
Úc
 
Việt Nam
7–3  
Indonesia
2014
Chi tiết
 
Malaysia
 
Thái Lan
6–0  
Úc
 
Việt Nam
2–2
(h.p.)
(5–3 ph.đ.)
 
Indonesia
2015
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Thái Lan
5–3  
Úc
 
Malaysia
6–5  
Việt Nam
2016
Chi tiết
 
Thái Lan
 
Thái Lan
8−1  
Myanmar
 
Malaysia
8−1  
Đông Timor
2017
Chi tiết
 
Việt Nam
 
Thái Lan
4−3
(h.p.)
 
Malaysia
 
Myanmar
2–2
(4–3 ph.đ.)
 
Việt Nam

Bảng xếp hạngSửa đổi

Hạng Đội tuyển Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
1   Thái Lan 13 (2001, 2003, 2005*, 2006*, 2007*, 2008*, 2009, 2012*, 2013*, 2014, 2015*, 2016*, 2017)
2   Indonesia 1 (2010) 2 (2006, 2008) 4 (2003, 2005, 2009, 2012) 2 (2013, 2014)
3   Malaysia 4 (2003*, 2005, 2010, 2017) 5 (2001*, 2007, 2008, 2015, 2016) 1 (2012)
4   Úc 4 (2007, 2013, 2014, 2015)
5   Việt Nam 2 (2009*, 2012) 3 (2010*, 2013, 2014) 3 (2007, 2015, 2017*)
6   Myanmar 1 (2016) 2 (2006, 2017)
7   Singapore 1 (2001)
8   Brunei 3 (2001, 2005, 2008)
9   Campuchia 2 (2003, 2006)
10   Philippines 2 (2009, 2010)
11   Đông Timor 1 (2016)
* = chủ nhà

Số liệu thống kêSửa đổi

Các thành tích đội tuyểnSửa đổi

Chú giải
  • 1st – Vô địch
  • 2nd – Á quân
  • 3rd – Hạng ba
  • 4th – Hạng tư
  • DNP = Không tham dự
  • GS = Vòng bảng
  • N/A = Không phải là một thành viên AFF
  •      – Chủ nhà
Đội tuyển  
2001
 
2003
 
2005
 
2006
 
2007
 
2008
 
2009
 
2010
 
2012
 
2013
 
2014
 
2015
 
2016
 
2017
  Úc N/A DNP 2nd DNP DNP DNP DNP 2nd 2nd 2nd DNP DNP
  Brunei 4th GS 4th GS GS 4th DNP DNP GS GS GS GS GS GS
  Campuchia DNP 4th DNP 4th DNP DNP DNP DNP GS DNP DNP DNP DNP DNP
  Indonesia DNP 3rd 3rd 2nd GS 2nd 3rd 1st 3rd 4th 4th DNP GS GS
  Lào DNP DNP DNP DNP DNP GS DNP DNP GS GS GS GS GS GS
  Malaysia 3rd 2nd 2nd GS 3rd 3rd GS 2nd 4th GS GS 3rd 3rd 2nd
  Myanmar DNP DNP DNP 3rd GS GS GS GS GS GS GS GS 2nd 3rd
  Philippines GS GS GS DNP GS GS 4th 4th GS GS GS GS DNP GS
  Singapore 2nd DNP DNP DNP DNP DNP DNP DNP DNP DNP DNP GS DNP DNP
  Thái Lan 1st 1st 1st 1st 1st 1st 1st DNP 1st 1st 1st 1st 1st 1st
  Đông Timor N/A DNP DNP DNP DNP GS DNP GS GS GS GS 4th GS
  Việt Nam DNP DNP GS GS 4th GS 2nd 3rd 2nd 3rd 3rd 4th DNP 4th

Bảng tất cả thời gianSửa đổi

Tính đến kết thúc bán kết năm 2017.

Đội tuyển Số lần St T H B BT BB HS Đ
  Thái Lan 13 68 66 0 2 658 108 +550 201
  Indonesia 12 59 37 2 20 327 172 +155 113
  Malaysia 14 60 32 3 25 246 207 +39 99
  Việt Nam 11 54 28 3 23 295 182 +113 87
  Úc 4 23 18 0 5 133 49 +84 54
  Myanmar 11 38 15 0 21 188 176 +12 45
  Brunei 12 40 8 1 31 103 318 -215 25
  Philippines 12 41 6 1 34 90 317 -227 19
  Campuchia 3 15 4 0 11 57 104 -47 12
  Lào 6 14 3 1 10 37 123 -86 10
  Đông Timor 7 20 3 1 16 45 196 -151 10
  Singapore 2 8 2 0 6 21 35 -13 6

Nguồn:[2]

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ De Bock, Christofhe (ngày 28 tháng 8 năm 2009). “ASEAN Futsal Championship 2001”. Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2010. 
  2. ^ FutsalPlanet

Liên kết ngoàiSửa đổi