Mở trình đơn chính

Siêu đô thị Ngũ Đại Hồ bao gồm một nhóm các vùng đô thị, chủ yếu là Midwestern Hoa Kỳ, xung quanh vùng Ngũ Đại Hồ và vùng Nam Ontario của Canada, và cũng bao gồm một phần của Pennsylvania, New York, và Quebec. Vùng này kéo dài từ hành lang MilwaukeeChicago đến hành lang DetroitToronto, và bao gồm Indianapolis, Louisville, Grand Rapids, Cincinnati, Dayton, Columbus, Cleveland, Toledo, Ottawa, Buffalo, Rochester và kéo đến Pittsburgh, St. Louis, và Kansas City. Vùng siêu đô thị này có dân số ước khoảng 54 triệu người theo điều tra năm 2000 là ước đạt 65 triệu người vào năm 2025.[1][2]

Great Lakes Megaregion
—  Các siêu vùng của Hoa Kỳ và Canada  —
Chicago
Chicago
Toronto
Toronto
Detroit
Detroit
Great Lakes Megaregion trên bản đồ Thế giới
Great Lakes Megaregion
Great Lakes Megaregion
Quốc gia Hoa Kỳ,
Flag of Canada.svg Canada
Đặt tên theoChicago, Pittsburgh, Ngũ Đại Hồ sửa dữ liệu
Dân số 54 triệu

Thống kê dân sốSửa đổi

Hạng Diện tích Bang/
Tỉnh
Hình CSA/CMA
dân số 2009
Dự kiến[3][4][5]
dân số 2025
Dự kiến tăng
2009-2025
1 Chicago IL-IN-WI   9.804.845 10.935.100 1.130.255
2 Toronto ON   5.741.400 7.408.000 1.666.600
3 Detroit MI 5.327.764 6.191.000 863.236
4 Montreal QC   3.859.300 4.246.931 387.631
5 Minneapolis – Saint Paul MN-WI   3.604.460 4.031.000 426.540
6 St. Louis MO-IL   2.892.874 3.049.000 156.126
7 Cleveland OH   2.891.988 3.172.000 280.012
8 Pittsburgh PA   2.445.117 2.168.818 -267.299
9 Cincinnati OH-KY-IN   2.214.954 2.448.000 233.046
10 Kansas City MO-KS   2.067.585 2.374.900 307.315
11 Indianapolis IN   2.064.870 2.406.000 341.130
12 Columbus OH   2.031.229 2.446.450 415.221
13 Milwaukee WI   1.760.268 1.913.000 157.732
14 Ottawa – Gatineau ON-QC   1.451.415 1.596.556 145.141
15 Louisville KY-IN   1.395.634 1.602.456 206.822
16 Grand Rapids MI   1.327.366 1.530.000 202.634
17 Buffalo NY   1.203.493 1.040.400 -163.093
18 Rochester NY   1.149.653 1.078.600 -71.053
19 Dayton OH   1.066.261 1.066.261 0
20 Hamilton ON   740.200 954.858 214.658
21 Toledo OH-MI 672.220 672.220 0
22 Madison WI   628.947 820.483 191.563
23 Lansing MI   523.609 547.325 23.716
24 Kitchener – Waterloo ON   492.400 635.196 142.796
25 London ON   492.200 634.938 142.738
26 St. Catharines – Niagara ON   404.400 521.676 117.276
27 Windsor ON   330.900 426.861 95.961
Tổng CSA/CMA của các vùng đô thị chính US-Canada   58.350.456 64.918.029 6.567.573

Tham khảoSửa đổi