Mở trình đơn chính
Navyacademylogo.jpg

Học viện Hải quân Hoa Kỳ (USNA) tọa lạc tại thành phố Annapolis, Maryland, gần Washington D.C. là một học viện đào tạo các sĩ quan cho lực lượng Hải quân Hoa KỳThủy quân Lục chiến Hoa Kỳ. Quy trình chọn lọc và đào các học viên trong trường cũng tương tự như Học viện Không quân Hoa KỳHọc viện Quân sự West Point Hoa Kỳ.

Học viện Hải quân Hoa Kỳ
Khẩu hiệuEx Scientia Tridens (From Knowledge, Seapower)
Thông tin chung
Loại hìnhHọc viện quân sự liên bang
Thành lập10 tháng 10 năm 1845
Sinh viên đại học4.400
Thông tin khác
Khuôn viênCăn cứ Hải quân, 338 mẫu Anh
Vị tríAnnapolis, Maryland, Hoa Kỳ
MàuXanh Vàng
Linh vậtBill the Goat
AthleticsExtensive varsity and intramural program
Websitewww.usna.edu

Các học viên trong trường sau khi tốt nghiệp được phong quân hàm Thiếu úy trong lực lượng Hải quân Hoa Kỳ hoặc Thiếu úy trong lực lượng Thủy quân Lục chiến Hoa Kỳ và phải phục vụ trong quân đội ít nhất là 5 năm sau khi tốt nghiệp. Các học viên nước ngoài đào tạo tại trường sẽ được phong quân hàm theo nước của họ. Từ năm 1959, sau khi tốt nghiệp có thể được yêu cầu làm nhiệm vụ ở một nhánh khác như Lục quân, Không quân hay Biên phòng để họ có khả năng thích nghi được các nhiệm vụ. Mỗi năm một số lượng nhỏ trong số học viên đã tốt nghiệp phải làm ở nhánh khác, thông thường theo nguyên tắc "một đổi một" giữa các trường của các nhánh.

Mục lục

Nhiệm vụSửa đổi

Lịch sửSửa đổi

Khuôn viênSửa đổi

 
Phía trong khu nhà ở của học viên

Các hoạt động của học viênSửa đổi

Các nội dung đào tạoSửa đổi

 
Truyền thống quăng mũ tại buổi lễ tốt nghiệp
  1. Kỹ thuật Hàng không vũ trụ - Аэрокосмическая техника
  2. Tiếng Ả rập - Арабский язык
  3. Hóa học - Химия
  4. Tiếng Trung Quốc - Китайский язык
  5. Tin học - Информатика
  6. Kinh tế học - Экономика
  7. Kỹ thuật Điện - Электроинженерия
  8. Tiếng Anh và Văn học - Английский язык и литература
  9. Công tác Kỹ thuật - Инженерное дело
  10. Khoa học tự nhiên - Естественные науки
  11. Lịch sử - История
  12. Công nghệ thông tin - Информационные технологии
  13. Toán học - Математика
  14. Kỹ thuật Chế tạo - Машиностроение
  15. Kỹ thuật Đóng tàu - Судостроение
  16. Kỹ thuật Biển - Океанотехника
  17. Hải dương học - Океанография
  18. Vật lý học - Физика
  19. Chính trị học - Политология
  20. Kinh tế lượng - Количественная Экономика
  21. Kỹ thuật hệ thống - Системотехника

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi