Mở trình đơn chính

Izhevsk (tiếng Nga: Иже́вск, IPA [ɪˈʐɛfsk]; tiếng Udmurt: Иж, , hay Ижкар, Ižkar) là thủ đô của Cộng hòa Udmurt, Nga, nằm dọc theo sông Izh ở mạn tây dãy Ural. Dân số thành phố là khoảng 629.455 người (ước tính 2012),[5] tăng lên so với thống kê 627.734 người được ghi nhận năm 2010. Đây là thành phố lớn nhất Cộng hòa Udmurt và lớn thứ 19 trên toàn Nga.[6]

Izhevsk
Ижевск
—  Thành phố[1]  —
Chuyển tự khác
 • UdmurtИж, Ижкар
Izhevsk 3.jpg
Flag of Izhevsk (Udmurtia).png
Hiệu kỳ
Coat of Arms of Izhevsk (Udmurtia).png
Huy hiệu
Izhevsk Map.png
Vị trí của Izhevsk
Izhevsk trên bản đồ Nga
Izhevsk
Izhevsk
Vị trí của Izhevsk
Quốc giaNga
Chủ thể liên bangUdmurtia[1]
Thành lậpApril 10, 1760[2]
Đặt tên theoDmitriy Ustinov sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Thành phầnDuma thành phố[3]
 • Nguyên thủ[4]Alexander Ushakov[4]
Diện tích[5]
 • Tổng cộng315,15 km2 (12,168 mi2)
Độ cao140 m (460 ft)
Dân số (Điều tra 2010)[6]
 • Tổng cộng627.734
 • Ước tính (2018)[7]648.213 (+3,3%)
 • Thứ hạngthứ 19 năm 2010
 • Mật độ20/km2 (52/mi2)
 • Thuộcthành phố với tầm quan trọng đáng kể cộng hòa Izhevsk[1]
 • Thủ phủ củaCộng hòa Udmurt[1]
 • Thủ phủ củathành phố với tầm quan trọng đáng kể với cộng hòa Izhevsk[1]
 • Okrug đô thịOkrug Izhevsk Đô thị[8]
 • Thủ phủ củaOkrug Izhevsk Đô thị[8]
Múi giờGiờ Samara Sửa đổi tại Wikidata[9] (UTC+4)
Mã bưu chính[10]426000, 426003, 426004, 426006–426011, 426015, 426016, 426019, 426021, 426023, 426025, 426027, 426028, 426030, 426032–426036, 426038, 426039, 426041, 426049–426054, 426056–426058, 426060–426063, 426065, 426067–426070, 426072–426077, 426700, 426880, 426890, 426899, 426910, 426960–426965, 426970, 426999, 901009, 901143, 901145, 901147, 993100
Mã điện thoại+7 3412[11]
Thành phố kết nghĩaTatabánya, Będzin, Córdoba, Argentina, Lusaka, Maracay, Tây Ninh, Thanh Hải, Yambol, Thành phố Salt Lake, Bryansk sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩaTatabánya, Będzin, Córdoba, Argentina, Lusaka, Maracay, Tây Ninh, Thanh Hải, Yambol, Thành phố Salt Lake, BryanskSửa đổi tại Wikidata
OKTMO94701000001
Trang webwww.izh.ru/en/welcome

Từ năm 1984 đến 1987, thành phố mang tên Ustinov (tiếng Nga: Усти́нов).[12] Đây là một trung tâm công nghiệp, tài chính, chính trị, văn hóa và giáo dục ở vùng Volga.

Khí hậuSửa đổi

Izhevsk có khí hậu lục địa ẩm (phân loại khí hậu Köppen Dfb) với mùa đông dài, lạnh và mùa hè ấm.

Dữ liệu khí hậu của Izhevsk
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 3.6 5.8 10.1 27.5 31.1 35.6 37.0 37.0 33.0 22.4 12.7 4.5 37,0
Trung bình cao °C (°F) −8.9 −7.7 −0.7 8.8 18.2 23.2 25.1 21.9 15.2 6.9 −2.4 −7.5 7,7
Trung bình ngày, °C (°F) −12.4 −11.7 −5 3.7 11.7 17.0 19.0 16.0 10.2 3.4 −5.1 −10.6 3,0
Trung bình thấp, °C (°F) −16.1 −15.5 −9.2 −0.6 5.9 11.2 13.4 11.1 6.2 0.4 −7.8 −14 −1,3
Thấp kỉ lục, °C (°F) −46.8 −40.4 −32.1 −23.9 −9.4 −2.4 4.3 −1.7 −5.5 −21.3 −33.5 −47.5 −47,5
Giáng thủy mm (inch) 30
(1.18)
21
(0.83)
22
(0.87)
26
(1.02)
48
(1.89)
62
(2.44)
59
(2.32)
67
(2.64)
55
(2.17)
51
(2.01)
40
(1.57)
30
(1.18)
511
(20,12)
độ ẩm 84 80 76 69 61 68 71 74 78 82 85 84 76
Số ngày mưa TB 4 3 5 12 18 18 16 18 19 18 9 6 146
Số ngày tuyết rơi TB 27 23 18 7 2 0.1 0 0 1 11 23 27 139
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 44 85 148 201 282 298 292 246 143 73 41 28 1.881
Nguồn #1: Pogoda.ru.net[13]
Nguồn #2: NOAA (sun, 1961–1990)[14]

Ghi chúSửa đổi

  1. ^ a ă â b c Law #46-RZ
  2. ^ Official website of Izhevsk. History of the city.
  3. ^ Official website of Izhevsk. City Duma (tiếng Nga)
  4. ^ a ă Official website of Izhevsk. Alexander Alexandrovich Ushakov, Head of Izhevsk
  5. ^ a ă Official website of Izhevsk. Our city (tiếng Nga)
  6. ^ a ă Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga (2011). “Всероссийская перепись населения 2010 года. Том 1” [2010 All-Russian Population Census, vol. 1]. Всероссийская перепись населения 2010 года [Kết quả sơ bộ Điều tra dân số toàn Nga năm 2010] (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga. 
  7. ^ “26. Численность постоянного населения Российской Федерации по муниципальным образованиям на 1 января 2018 года”. Truy cập 23 tháng 1 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  8. ^ a ă Law #17-RZ
  9. ^ “Об исчислении времени”. Официальный интернет-портал правовой информации (bằng tiếng Nga). 3 tháng 6 năm 2011. Truy cập 19 tháng 1 năm 2019. 
  10. ^ Почта России. Информационно-вычислительный центр ОАСУ РПО. (Russian Post). Поиск объектов почтовой связи (Postal Objects Search) (tiếng Nga)
  11. ^ [1] Russia Dial Codes
  12. ^ Izhlife.ru. Как Ижевск 900 дней был Устиновым (tiếng Nga)
  13. ^ “Pogoda.ru.net” (bằng tiếng Nga). Weather and Climate (Погода и климат). Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 
  14. ^ “Izevsk (Izhevsk) Climate Normals 1961–1990”. National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015. 

Liên kết ngoàiSửa đổi