Mở trình đơn chính

Kashima Antlers (鹿島アントラーズ Kashima Antorāzu?) là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Nhật Bản hiện đang thi đấu tại J. League Hạng 1. Antlers bắt nguồn từ tên của thành phố, Kashima, có nghĩa là "vùng đất hươu".

Kashima Antlers
鹿島アントラーズ
Logo
Tên đầy đủKashima Antlers F.C.
Thành lập, 1947; 72 năm trước (Sumitomo Metals FC)
Sân vận độngSân vận động bóng đá Kashima
Kashima, Ibaraki, Nhật Bản
Sức chứa sân40,728 [1]
Chủ tịch điều hànhShigeru Ibata
Người quản lýMasatada Ishii
Giải đấuJ. League Hạng 1
2018Thứ 3
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách

Kể từ khi thành lập J. League và bóng đá Nhật Bản lên chuyên nghiệp năm 1993, Kashima đã chứng tỏ rằng họ là câu lạc bộ thành công nhất Nhật Bản, với kỷ lục vô địch J. League bảy lần, 5 lần vô địch J. League Cup và 4 lần vô địch Cúp Hoàng đế.

Kashima cũng là một trong bốn đội thi đấu tại giải đấu chuyên nghiệp cao nhất Nhật Bản kể từ khi giải được bắt đầu.

Lịch sửSửa đổi

Khẩu hiệuSửa đổi

Năm Khẩu hiệu
1998 CHALLENGE
1999 NEXT
2000 Glory Again - 原点からの挑戦 -
2001 - 勝利主義 Antlersism - FOR NEXT 10 YEARS
2002 - 進化 Antlersism - STAIRWAY TO THE WORLD
2003 OVER'03 - カシマからアジア、そして世界へ -
2004 FOOTBALL DREAM 2004 - 奪冠10 -
2005 FOOTBALL DREAM 2005 - 反撃宣言 -
2006 FOOTBALL DREAM 2006 - 一新制覇 -
2007 FOOTBALL DREAM'07 - 魂 Spirits -
2008 FOOTBALL DREAM 2008 - DESAFIO 挑戦 -
2009 FOOTBALL DREAM 2009 - PROGRESSO 飛躍 -
2010 FOOTBALL DREAM 2010 - Evolução 新化 -
2011 FOOTBALL DREAM NEXT
2012 SMILE AGAIN with PRIDE
2013 RENASCIMENTO - 誇りを胸に -
2014 SPECTACLE - 戦 -
2015 RISE TO THE CHALLENGE - 覚悟 -

Cầu thủSửa đổi

Đội hình hiện tạiSửa đổi

[2]Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1   TM Sato Akihiro
3   HV Shoji Gen
4   HV Yamamura Kazuya
5   TV Aoki Takeshi
7   TV Caio
8   TV Doi Shoma
9   Dinei
10   TV Motoyama Masashi
11   Davi
13   TV Nakamura Atsutaka
14   HV Hwang Seok-ho
15   Takasaki Hiroyuki
16   HV Yamamoto Shuto
17   HV Suzuki Ryuga
18   Akasaki Shuhei
19   Toyokawa Yuta
20   TV Shibasaki Gaku
Số áo Vị trí Cầu thủ
21   TM Sogahata Hitoshi
22   HV Nishi Daigo
23   HV Ueda Naomichi
24   HV Ito Yukitoshi
25   TV Endo Yasushi
26   TV Kubota Kazune
27   TV Umebachi Takahide
29   TM Kawamata Shinichiro
30   TV Ohashi Hisashi
31   TM Koizumi Yuto
32   TV Sugimoto Taro
33   TV Kanazaki Mu
34   Suzuki Yuma
37   TV Tanaka Toshiya
38   TV Hirato Taiki
39   HV Machida Koki
40   TV Ogasawara Mitsuo (Đội trưởng)

Cho mượnSửa đổi

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
  HV Suzuki Ryuga (tại Tochigi SC)

Huấn luyện viênSửa đổi

Huán luyện viên Quốc tịch Giai đoạn
Miyamoto Masakatsu   Nhật Bản Tháng Giêng 1992 – Tháng Sáu 1994
Edu   Brasil Tháng Sáu 1994 – Tháng Mười hai 1995
João Carlos   Brasil Tháng Giêng 1996 – Tháng Bảy 1998
Sekizuka Takashi (tạm quyền)   Nhật Bản Tháng Bảy 1998
Zé Mario   Brasil Tháng Bảy 1998 – Tháng Tám 1999
Sekizuka Takashi (tạm quyền)   Nhật Bản Tháng Tám 1999
Zico (tạm quyền)   Brasil 20 tháng 8 năm 1999 – 31 tháng 12 năm 1999
Toninho Cerezo   Brasil 1 tháng Giêng 2000 – 30 tháng 12 năm 2005
Paulo Autuori   Brasil 31 tháng 12 năm 2005 – 29 tháng 11 năm 2006
Oswaldo de Oliveira   Brasil 1 tháng Giêng 2007 – 31 tháng 12 năm 2011
Jorginho   Brasil 1 tháng Giêng 2012 – 31 tháng 12 năm 2012
Toninho Cerezo   Brasil 1 tháng Giêng 2013 – 22 tháng 7 năm 2015
Ishii Masatada   Nhật Bản 23 tháng 7 năm 2015 –

Kết quả khi là thành viên J. LeagueSửa đổi

Mùa Hạng Số đội Vị trí Khán giả trung bình J. League Cup Cúp Hoàng đế Châu Á
1992 - - - - Bán kết Tứ kết - -
1993 J1 10 2 14,016 Vòng bảng Chung kết - -
1994 J1 12 3 16,812 Vòng 1 Vòng 1 - -
1995 J1 14 7 19,141 - Bán kết - -
1996 J1 16 1 15,386 Vòng bảng Tứ kết - -
1997 J1 17 2 16,985 Vô địch Vô địch - -
1998 J1 18 1 15,345 Bán kết Bán kết CC Tứ kết
1999 J1 16 9 17,049 Chung kết Vòng 4 CWC Thứ 3
2000 J1 16 1 17,507 Vô địch Vô địch CC Tứ kết
2001 J1 16 1 22,425 Bán kết Tứ kết - -
2002 J1 16 4 21,590 Vô địch Chung kết CC Tứ kết
2003 J1 16 5 21,204 Chung kết Bán kết CL Vòng bảng
2004 J1 16 6 17,585 Tứ kết Tứ kết - -
2005 J1 18 3 18,641 Vòng bảng Tứ kết - -
2006 J1 18 6 15,433 Chung kết Bán kết - -
2007 J1 18 1 16,239 Bán kết Vô địch - -
2008 J1 18 1 19,714 Tứ kết Vòng 5 CL Tứ kết
2009 J1 18 1 21,617 Tứ kết Tứ kết CL Vòng 1/8
2010 J1 18 4 20,966 Tứ kết Vô địch CL Vòng 1/8
2011 J1 18 6 16,156 Vô địch Vòng 4 CL Vòng 1/8
2012 J1 18 11 15,381 Vô địch Bán kết - -
2013 J1 18 5 16,419 Tứ kết Vòng 4 - -
2014 J1 18 3 17,665 Vòng bảng Vòng 2 - -
2015 J1 18 - - Vô địch Vòng 3 CL Vòng bảng

Thành tíchSửa đổi

Câu lạc bộ bóng đá Sumitomo (nghiệp dư)

Kashima Antlers (chuyên nghiệp)

Quốc tế

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Kashima Soccer Stadium
  2. ^ “Players”. Kashima Antlers Official Website. 

Liên kết ngoàiSửa đổi

Bản mẫu:Kashima Antlers