Mở trình đơn chính

Wikipedia β

Khí máu động mạch (ABG) là một xét nghiệm máu được thực hiện sử dụng máu từ một động mạch bằng cách đâm vào động mạch đó bằng kim tiêm và lấy ra một lượng máu nhỏ. Người ta thường chích lấy máu động mạch quay ở vùng cổ tay,[1] nhưng đôi khi lấy máu động mạch đùi ở vùng háng hay các động mạch khác. Máu còn có thể được lấy từ một ống thông động mạch. Đo oxi mạch kèm đo cácbon điôxít trong da là một phương pháp thay thế để có được các thông tin tương tự khí máu động mạch. Khí máu động mạch là một xét nghiệm đo áp suất oxi động mạch (PaO2), áp suất cácbon điôxít (PaCO2), và độ toan kiềm (pH). Thêm vào đó, độ bão hòa oxyhemoglobin động mạch (SaO2) được xác định. Các thông tin này là quan trọng trong quá trình chăm sóc những bệnh nhân đang ốm nặng hay bệnh hô hấp. Do đó, khí máu động mạch là một trong những xét nghiệm được thực hiện phổ biến nhất trên các bệnh nhân ở phòng hồi sức cấp cứu (ICU).

Arterial blood gas
Xét nghiệm
Davenport fig 10.jpg
MeSH D001784
MedlinePlus 003855
Modern blood gas analyzer. This device is capable of reporting pH, pCO2, pO2, SatO2, Na+, K+, Cl-, Ca2+, Hemoglobin (total and derivatives: O2Hb, MetHb, COHb, HHb, CNHb, SHb), Hematocrit, Total bilirrubin, Glucose, Lactate and Urea. (Cobas b 221 - Roche Diagnostics).

Xét nghiệm được thực hiện để xác định pH của máu, áp suất riêng phần của cácbon điôxítôxi, và nồng độ bicácbonát. Nhiều máy phân tích khí máu cũng báo cáo cả nồng độ lactate, hemoglobin, nhiều chất điện giải, oxyhemoglobin, carboxyhemoglobinmethemoglobin.

Xem thêmSửa đổi

Các giá trị mẫu sinh lý học
BMP/ĐIỆN GIẢI:
Na+ = 140 Cl = 100 BUN = 20 /
Glu = 150
K+ = 4 CO2 = 22 PCr = 1.0 \
KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH:
HCO3- = 24 paCO2 = 40 paO2 = 95 pH = 7.40
ALVEOLAR GAS:
pACO2 = 36 pAO2 = 105 A-a g = 10
KHÁC:
Ca = 9.5 Mg2+ = 2.0 PO4 = 1
CK = 55 BE = −0.36 AG = 16
SERUM OSMOLARITY/RENAL:
PMO = 300 PCO = 295 POG = 5 BUN:Cr = 20
URINALYSIS:
UNa+ = 80 UCl = 100 UAG = 5 FENa = 0.95
UK+ = 25 USG = 1.01 UCr = 60 UO = 800
PROTEIN/GI/XÉT NGHIỆM CHỨC NĂNG GAN:
LDH = 100 TP = 7.6 AST = 25 TBIL = 0.7
ALP = 71 Alb = 4.0 ALT = 40 BC = 0.5
AST/ALT = 0.6 BU = 0.2
AF alb = 3.0 SAAG = 1.0 SOG = 60
CSF:
CSF alb = 30 CSF glu = 60 CSF/S alb = 7.5 CSF/S glu = 0.4

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “Arterial Blood Gases - Indications and Interpretation”. patient.co.uk/doctor. Ngày 20 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2013. 

Liên kết ngoàiSửa đổi