Kisei (棋聖?) là một trong 7 danh hiệu của shogi chuyên nghiệp Nhật Bản.

Từ "Kisei" nghĩa là kỳ thủ shogi hoặc cờ vây xuất sắc. ("ki"(棋) = cờ, "sei"(聖) = thánh)

Giải Kisei được tổ chức từ năm 1962. Từ năm 1994 trở về trước, giải được tổ chức 2 lần trong 1 năm.

Người thách đấu của danh hiệu Kisei được quyết định qua các vòng thi đấu 1, 2, và vòng đấu loại cuối cùng.

Kỳ thủ thắng 3 ván đấu trong 5 ván đối kháng trực tiếp sẽ trở thành nhà vô địch Kisei mới.

Kisei trọn đờiSửa đổi

Danh hiệu Kisei trọn đời "Lifetime Kisei" (永世棋聖 eisei kisei?) được trao cho các kỳ thủ đã vô địch giải Kisei năm lần. Danh hiệu này chỉ được trao tặng khi các kỳ thủ về hưu hoặc qua đời.

Danh sách các kỳ thủ giữ danh hiệu Kisei trọn đời

Các kỳ thủ giành danh hiệuSửa đổi

No. Năm Winner Score Opponent
1 1962 Yasuharu Oyama 3-1 Masao Tsukada
2 1963 lần 1 Yasuharu Oyama 3-0 Tatsuya Futakami
3 1963 lần 2 Yasuharu Oyama 3-1 Kozoh Masuda
4 1964 lần 1 Yasuharu Oyama 3-2 Shigeru Sekine
5 1964 lần 2 Yasuharu Oyama 3-0 So-etsu Homma
6 1965 lần 1 Yasuharu Oyama 3-2 Kozoh Masuda
7 1965 lần 2 Yasuharu Oyama 3-2 Tatsuya Futakami
8 1966 lần 1 Tatsuya Futakami 3-1 Yasuharu Oyama
9 1966 lần 2 Yasuharu Oyama 3-0 Tatsuya Futakami
10 1967 lần 1 Michiyoshi Yamada 3-1 Yasuharu Oyama
11 1967 lần 2 Michiyoshi Yamada 3-2 Makoto Nakahara
12 1968 lần 1 Makoto Nakahara 3-1 Michiyoshi Yamada
13 1968 lần 2 Makoto Nakahara 3-1 Yasuharu Oyama
14 1969 lần 1 Makoto Nakahara 3-0 Michiyoshi Yamada
15 1969 lần 2 Kunio Naitoh 3-1 Makoto Nakahara
16 1970 lần 1 Yasuharu Oyama 3-1 Kunio Naitoh
17 1970 lần 2 Makoto Nakahara 3-0 Yasuharu Oyama
18 1971 lần 1 Makoto Nakahara 3-1 Yasuharu Oyama
19 1971 lần 2 Makoto Nakahara 3-1 Tatsuya Futakami
20 1972 lần 1 Makoto Nakahara 3-1 Kunio Naitoh
21 1972 lần 2 Michio Ariyoshi 3-2 Makoto Nakahara
22 1973 lần 1 Kunio Yonenaga 3-1 Michio Ariyoshi
23 1973 lần 2 Kunio Naitoh 3-2 Kunio Yonenaga
24 1974 lần 1 Yasuharu Oyama 3-1 Kunio Naitoh
25 1974 lần 2 Yasuharu Oyama 3-0 Kunio Yonenaga
26 1975 lần 1 Yasuharu Oyama 3-1 Tatsuya Futakami
27 1975 lần 2 Yasuharu Oyama 3-0 Tatsuya Futakami
28 1976 lần 1 Yasuharu Oyama 3-1 Kiyozumi Kiriyama
29 1976 lần 2 Yasuharu Oyama 3-2 Kunio Yonenaga
30 1977 lần 1 Yasuharu Oyama 3-1 Keiji Mori
31 1977 lần 2 Makoto Nakahara 3-2 Yasuharu Oyama
32 1978 lần 1 Makoto Nakahara 3-0 Michio Ariyoshi
33 1978 lần 2 Makoto Nakahara 3-1 Tatsuya Futakami
34 1979 lần 1 Makoto Nakahara 3-1 Hifumi Katoh
35 1979 lần 2 Makoto Nakahara 3-0 Hitoshige Awaji
36 1980 lần 1 Kunio Yonenaga 3-1 Makoto Nakahara
37 1980 lần 2 Tatsuya Futakami 3-1 Kunio Yonenaga
38 1981 lần 1 Tatsuya Futakami 3-0 Makoto Nakahara
39 1981 lần 2 Tatsuya Futakami 3-0 Hifumi Katoh
40 1982 lần 1 Keiji Mori 3-0 Tatsuya Futakami
41 1982 lần 2 Makoto Nakahara 3-1 Keiji Mori
42 1983 lần 1 Hidemitsu Moriyasu 3-2 Makoto Nakahara
43 1983 lần 2 Kunio Yonenaga 3-1 Hidemitsu Moriyasu
44 1984 lần 1 Kunio Yonenaga 3-0 Koji Tanigawa
45 1984 lần 2 Kunio Yonenaga 3-2 Osamu Nakamura
46 1985 lần 1 Kunio Yonenaga 3-1 Osamu Katsuura
47 1985 lần 2 Kunio Yonenaga 3-0 Osamu Nakamura
48 1986 lần 1 Kiyozumi Kiriyama 3-1 Kunio Yonenaga
49 1986 lần 2 Kiyozumi Kiriyama 3-1 Yoshikazu Minami
50 1987 lần 1 Kiyozumi Kiriyama 3-0 Kazuyoshi Nishimura
51 1987 lần 2 Yoshikazu Minami 3-0 Kiyozumi Kiriyama
52 1988 lần 1 Torahiko Tanaka 3-2 Yoshikazu Minami
53 1988 lần 2 Makoto Nakahara 3-2 Torahiko Tanaka
54 1989 lần 1 Makoto Nakahara 3-1 Yoshikazu Minami
55 1989 lần 2 Makoto Nakahara 3-2 Nobuyuki Yashiki
56 1990 lần 1 Nobuyuki Yashiki 3-2 Makoto Nakahara
57 1990 lần 2 Nobuyuki Yashiki 3-1 Taku Morishita
58 1991 lần 1 Yoshikazu Minami 3-2 Nobuyuki Yashiki
59 1991 lần 2 Koji Tanigawa 3-0 Yoshikazu Minami
60 1992 lần 1 Koji Tanigawa 3-1 Masataka Goda
61 1992 lần 2 Koji Tanigawa 3-0 Masataka Goda
62 1993 lần 1 Yoshiharu Habu 3-1 Koji Tanigawa
63 1993 lần 2 Yoshiharu Habu 3-2 Koji Tanigawa
64 1994 lần 1 Yoshiharu Habu 3-1 Koji Tanigawa
65 1994 lần 2 Yoshiharu Habu 3-0 Akira Shima
66 1995 Yoshiharu Habu 3-0 Hiroyuki Miura
67 1996 Hiroyuki Miura 3-2 Yoshiharu Habu
68 1997 Nobuyuki Yashiki 3-1 Miura Hiroyuki
69 1998 Masataka Goda 3-0 Nobuyuki Yashiki
70 1999 Koji Tanigawa 3-0 Masataka Goda
71 2000 Yoshiharu Habu 3-2 Koji Tanigawa
72 2001 Masataka Goda 3-2 Yoshiharu Habu
73 2002 Yasumitsu Satoh 3-2 Masataka Goda
74 2003 Yasumitsu Satoh 3-0 Tadahisa Maruyama
75 2004 Yasumitsu Satoh 3-0 Toshiyuki Moriuchi
76 2005 Yasumitsu Satoh 3-2 Yoshiharu Habu
77 2006 Yasumitsu Satoh 3-0 Daisuke Suzuki
78 2007 Yasumitsu Satoh 3-1 Akira Watanabe
79 2008 Yoshiharu Habu 3-2 Yasumitsu Satoh
80 2009 Yoshiharu Habu 3-2 Kazuki Kimura
81 2010 Yoshiharu Habu 3-0 Koichi Fukaura
82 2011 Yoshiharu Habu 3-0 Koichi Fukaura
83 2012 Yoshiharu Habu 3-0 Taichi Nakamura
84 2013 Yoshiharu Habu 3-1 Akira Watanabe
85 2014 Yoshiharu Habu 3-0 Toshiyuki Moriuchi

Xem thêmSửa đổi

Các danh hiệu của shogi chuyên nghiệp

RyuO (Ryūō 竜王?)| Meijin (名人?)| Kisei (棋聖?)| Oi (Ōi 王位?)| Oza (Ōza 王座?)| Kiō (Kiō 棋王?)| Osho (Ōshō 王将?)


Tham khảoSửa đổi