Mở trình đơn chính

La Liga 2011-12 là mùa giải bóng đá Tây Ban Nha diễn ra từ 27/8/2011 đến 13 tháng 5 năm 2012. Đây là mùa bóng thứ 81 của giải bóng đá cao nhất Tây Ban Nha. Real Madrid là nhà vô địch.

La Liga
Mùa giải2011–12
Vô địchReal Madrid
Lần thứ 32
Xuống hạngVillarreal
Sporting de Gijón
Racing Santander
Champions LeagueReal Madrid
Barcelona
Valencia
Málaga
Europa LeagueAthletic Bilbao
Atlético Madrid
Levante
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.050 (2,76 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiLionel Messi (50)
Chiến thắng sân nhà đậm nhấtBarcelona 8–0 Osasuna (17 tháng 9, 2011)[1]
Chiến thắng sân khách đậm nhấtZaragoza 0–7 Barcelona (29 tháng 4,  2012)[2]
Trận có nhiều
bàn thắng nhất
Barcelona 8–0 Osasuna (17 tháng 9,  2011)[1]
Real Madrid 6–2 Rayo Vallecano (24 tháng 9,  2011)[3]
Real Madrid 7–1 Osasuna (6 tháng 11,  2011)[4]
Sevilla 2–6 Real Madrid (17 tháng 12,  2011)[5]
Chuỗi thắng
dài nhất
11 trận (Real Madrid)[6]
Chuỗi bất bại
dài nhất
12 trận (Barcelona)[6]
Chuỗi không
thắng dài nhất
20 trận (Racing Santander)[6]
Chuỗi thua
dài nhất
6 trận (Betis, Rayo VallecanoZaragoza[6]
Trận có nhiều
khán giả nhất
95000[6] Barcelona – Villarreal
Trận có ít
khán giả nhất
8000[6] Getafe – Betis, Getafe – Osasuna
Lượng khán giả trung bình30706[6]
2010-11
2012-13

Mục lục

Câu lạc bộ tham dựSửa đổi

Bảng xếp hạngSửa đổi

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
Lên hay xuống hạng
Thành tích đối đầu
1   Real Madrid (C) 38 32 4 2 121 32 +89 100 Vòng bảng UEFA Champions League 2012-13
2 Barcelona 38 28 7 3 114 29 +85 91
3 Valencia 38 17 10 11 59 44 +15 61
4 Málaga 38 17 7 14 54 53 +1 58 Vòng Play-off UEFA Champions League 2012-13
5 Atlético Madrid 38 15 11 12 53 46 +7 56 UEFA Europa League 2012–13 Vòng bảng 1
6 Levante 38 16 7 15 54 50 +4 55 UEFA Europa League 2012–13 Vòng Play-off 2
7 Osasuna 38 13 15 10 44 61 −17 54
8 Mallorca 38 14 10 14 42 46 −4 52
9 Sevilla 38 13 11 14 48 47 +1 50
10 Athletic Bilbao 38 12 13 13 49 52 −3 49 UEFA Europa League 2012–13 Vòng loại thứ ba 2
11 Getafe 38 12 11 15 40 51 −11 47 GET: 8 pts
RSO: 5 pts
BET: 2 pts
12 Real Sociedad 38 12 11 15 46 52 −6 47
13 Betis 38 13 8 17 47 56 −9 47
14 Espanyol 38 12 10 16 46 56 −10 46
15 Rayo Vallecano 38 13 4 21 53 73 −20 43 RVA 0–0 ZAR
ZAR 1–2 RVA
16 Zaragoza 38 12 7 19 36 61 −25 43
17 Bản mẫu:Fb team Granada 38 12 6 20 35 56 −21 42
18 Villarreal (R) 38 9 14 15 39 53 −14 41 Xuống chơi tại Bản mẫu:Fb competition 2012-13 Segunda División
19 Sporting de Gijón (R) 38 10 7 21 42 69 −27 37
20 Racing Santander (R) 38 4 15 19 28 63 −35 27

Nguồn: ESPN
Quy tắc xếp hạng: 1st points; 2nd head-to-head points; 3rd head-to-head goal difference; 4th head-to-head goals scored; 5th goal difference; 6th number of goals scored; 7th Fair-play points.
1Atlético Madrid won the 2011–12 UEFA Europa League and thus secured the title holder spot in the group stage of the 2012–13 UEFA Europa League.
2Athletic Bilbao qualified for the third qualifying round of the 2012–13 UEFA Europa League as runners-up of the 2011–12 Copa del Rey to Barcelona, who have qualified for the 2012–13 UEFA Champions League. Consequently, Levante entered the play-off round.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.

Thứ hạng theo vòngSửa đổi

Note: Due to the change in the order of rounds[7] caused by the strike[8] in which Round 1 was moved between Rounds 19 and 21, and Round 20 between the Rounds 36 and 37, this section is ordered until the completion of matchday 20 (ngày 2 tháng 5 năm 2012) with the order of rounds by its chronological order.

Team \ Round 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38
  Real Madrid 1 1 5 7 5 3 3 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Barcelona 2 4 3 4 2 1 1 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Valencia 3 2 1 2 7 5 5 5 4 4 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4 3 3 3 3 3 3 3
Málaga 15 8 6 3 6 4 6 6 7 6 6 5 5 6 6 7 6 8 10 8 8 7 8 6 6 4 5 5 4 4 3 4 4 4 4 4 4 4
Atlético Madrid 13 15 9 8 8 8 8 8 12 10 11 9 11 8 10 10 11 10 8 7 7 6 6 9 9 8 10 8 8 7 7 9 8 7 6 6 5 5
Levante 9 11 8 6 3 2 2 1 1 3 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 7 4 4 5 4 4 5 5 5 5 5 5 5 5 7 6
Osasuna 12 7 12 12 12 11 15 10 11 8 10 11 7 7 7 5 5 6 6 10 9 8 10 7 7 6 7 7 6 6 6 6 6 8 8 9 8 7
Mallorca 6 10 14 15 11 10 12 12 13 14 15 15 12 14 11 14 14 16 14 15 13 16 13 15 14 15 13 12 13 13 14 12 13 12 10 7 6 8
Sevilla 4 6 4 5 4 6 4 4 5 5 5 6 6 5 5 6 7 7 9 11 11 13 11 10 10 12 12 11 9 8 8 7 9 9 9 12 10 9
Athletic Bilbao 8 14 16 18 19 16 11 11 8 9 9 7 8 9 9 9 9 5 7 6 6 9 5 5 5 7 8 9 11 11 11 8 7 6 7 8 9 10
Getafe 9 16 17 19 16 17 17 17 16 20 14 16 14 16 13 12 12 13 11 9 10 12 14 14 15 13 11 13 10 10 10 11 11 11 12 10 11 11
Real Sociedad 5 5 10 9 9 9 13 15 15 16 20 19 17 13 14 15 16 14 15 12 15 11 16 13 13 11 14 14 14 14 15 15 15 14 13 14 14 12
Betis 6 3 2 1 1 7 7 7 10 12 12 13 15 17 15 11 10 11 12 13 16 14 12 12 12 14 16 15 15 15 13 14 12 13 14 11 12 13
Espanyol 18 9 13 10 10 15 10 8 6 7 7 8 9 10 8 8 8 9 5 5 5 5 4 8 11 9 6 6 7 9 9 10 10 10 11 13 13 14
Rayo Vallecano 11 12 7 11 14 13 16 13 9 11 8 10 10 11 12 16 13 12 13 14 12 9 9 11 8 10 9 10 12 12 12 13 14 15 15 17 17 15
Zaragoza 20 18 11 14 15 14 9 14 14 15 16 18 19 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 18 18 18 18 18 18 18 18 16
Bản mẫu:Fb team Granada 17 20 15 16 17 19 18 18 20 19 19 17 16 12 16 13 15 17 18 16 14 17 15 16 16 16 15 16 17 16 16 16 17 16 16 15 15 17
Villarreal 19 17 19 13 13 12 14 16 18 13 13 12 13 15 17 17 18 19 17 18 17 15 17 17 17 17 17 17 16 17 17 17 16 17 17 16 16 18
Sporting de Gijón 16 19 20 20 20 20 20 19 17 17 17 14 18 19 18 18 19 18 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 20 19 19 19 19 19 19 19 19
Racing Santander 14 13 18 17 18 18 19 20 19 18 18 20 20 18 19 19 17 15 16 17 18 18 18 18 18 18 18 18 18 19 20 20 20 20 20 20 20 20

Nguồn: kicker.de, AllTimeSoccer.com

Leader
2012–13 UEFA Champions League Group stage
2012–13 UEFA Champions League Play-off round
2012–13 UEFA Europa League Play-off round
2012–13 UEFA Europa League Third qualifying round
Relegation to 2012–13 Segunda División

Kết quảSửa đổi

S.nhà ╲ S.khách ATH ATM BAR BET ESP GET Bản mẫu:Fb team Granada LEV MLG MAL OSA RAC RVA   RMA RSO SEV SPG VAL VILL ZAR
Athletic Bilbao

3–0

2–2

2–3

3–3

0–0

0–1

3–0

3–0

1–0

3–1

1–1

1–1

0–3

2–0

1–0

1–1

0–3

1–1

2–1

Atlético Madrid

2–1

1–2

0–2

3–1

3–0

2–0

3–2

2–1

1–1

0–0

4–0

3–1

1–4

1–1

0–0

4–0

0–0

3–0

3–1

Barcelona

2–0

5–0

4–2

4–0

4–0

5–3

5–0

4–1

5–0

8–0

3–0

4–0

1–2

2–1

0–0

3–1

5–1

5–0

4–0

Betis

2–1

2–2

2–2

1–1

1–1

1–2

0–1

0–0

1–0

1–0

1–1

0–2

2–3

2–3

1–1

2–0

2–1

3–1

4–3

Espanyol

2–1

4–2

1–1

1–0

1–0

3–0

1–2

1–2

1–0

1–2

3–1

5–1

0–4

2–2

1–1

0–3

4–0

0–0

0–2

Getafe

0–0

3–2

1–0

1–0

1–1

1–0

1–1

1–3

1–3

2–2

1–1

0–1

0–1

1–0

5–1

2–0

3–1

0–0

0–2

Bản mẫu:Fb team Granada

2–2

0–0

0–1

0–1

2–1

1–0

2–1

2–1

2–2

1–1

0–0

1–2

1–2

4–1

0–3

2–1

0–1

1–0

1–0

Levante

3–0

2–0

1–2

3–1

3–1

1–2

3–1

3–0

0–0

0–2

1–1

3–5

1–0

3–2

1–0

4–0

0–2

1–0

0–0

Málaga

1–0

0–0

1–4

0–2

2–1

3–2

4–0

1–0

3–1

1–1

3–0

4–2

0–4

1–1

2–1

1–0

1–0

2–1

5–1

Mallorca

1–1

2–1

0–2

1–0

1–0

1–2

0–0

1–0

0–1

1–1

2–1

1–0

1–2

2–1

0–0

1–2

1–1

4–0

1–0

Osasuna

2–1

0–1

3–2

2–1

2–0

0–0

2–1

2–0

1–1

2–2

0–2

0–0

1–5

1–0

0–0

2–1

1–1

2–1

3–0

Racing Santander

0–1

0–0

0–2

1–0

0–1

1–2

0–1

0–0

1–3

0–3

2–4

1–1

0–0

0–0

0–3

1–1

2–2

1–0

1–0

Rayo Vallecano

2–3

0–1

0–7

3–0

0–1

2–0

1–0

1–2

2–0

0–1

6–0

4–2

0–1

4–0

2–1

1–3

1–2

0–2

0–0

  Real Madrid

4–1

4–1 1–3

4–1

5–0

4–2

5–1

4–2

1–1

4–1

7–1

4–0

6–2

5–1

3–0

3–1

0–0

3–0

3–1

Real Sociedad 1–2

0–4

2–2

1–1

0–0

0–0

1–0

1–3

3–2

1–0

0–0

3–0

4–0

0–1

2–0

5–1

1–0

1–1

3–0

Sevilla

1–2

1–1

0–2

1–2

0–0

3–0

1–2

1–1

2–1

3–1

2–0

2–2

5–2

2–6

1–0

2–1

1–0

1–2

3–0

Sporting de Gijón

1–1

1–1

0–1

2–1

1–2

2–1

2–0

3–2

2–1

2–3

1–1

0–0

2–1

0–3

1–2

1–0

0–1

2–3

1–2

Valencia

1–1

1–0

2–2

4–0

2–1

3–1

1–0

1–1

2–0

2–2

4–0

4–3

4–1

2–3

0–1

1–2

4–0

1–0

1–2

Villarreal

2–2

0–1

0–0

1–0

0–0

1–2

3–1

0–3

2–1

2–0

1–1

1–1

2–0

1–1

1–1

2–2

3–0

2–2

2–2

Zaragoza

2–0

1–0

1–4

0–2

2–1

1–1

1–0

1–0

0–0

0–1

1–1

2–1

1–2

0–6

2–0

0–1

2–2

0–1

2–1

Nguồn: LFP, Sportec
^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ a ă “Barcelona 8–0 Osasuna” (bằng tiếng Tây Ban Nha). RFEF. Ngày 17 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2011.  Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “Barcelona 8-0 Osasuna” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  2. ^ “Zaragoza 0–6 Real Madrid” (bằng tiếng Tây Ban Nha). RFEF. Ngày 28 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2011. 
  3. ^ “Real Madrid 6–2 Rayo Vallecano” (bằng tiếng Tây Ban Nha). RFEF. Ngày 24 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2011. 
  4. ^ “Real Madrid 7-1 Osasuna” (bằng tiếng Tây Ban Nha). RFEF. Ngày 6 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2011. 
  5. ^ “Sevilla 2-6 Real Madrid” (bằng tiếng Tây Ban Nha). RFEF. Ngày 17 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2011. 
  6. ^ a ă â b c d đ “Spanish La Liga Stats - 2011-12”. ESPN Soccernet. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2011. 
  7. ^ “Calendario 2011–12” (PDF). LFP. Ngày 25 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2011. 
  8. ^ “Spanish players' strike set to continue after latest talks fail”. The Guardian. 22 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2012.