Mèo Pampas

(đổi hướng từ Leopardus pajeros)

Leopardus pajeros là một loài động vật có vú trong họ Mèo, bộ Ăn thịt. Loài này được Desmarest mô tả năm 1816.[2] Là loài bản địa Nam Mỹ. Loài này được liệt kê là gần bị đe dọa trong Danh sách đỏ của IUCN vì chuyển đổi và hủy hoại môi trường sống có thể khiến dân số suy giảm trong tương lai. Loài này được đặt tên theo Pampas, nhưng xuất hiện ở đồng cỏ, cây bụi và rừng khô ở độ cao lên tới 5.000 m. Có một đề xuất chia mèo Pampas thành ba loài riêng biệt, chủ yếu dựa trên sự khác biệt về màu sắc/hoa văn của lông xương chậu và kích thước hộp sọ.

Leopardus pajeros
Leopardus pajeros 20101006.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Carnivora
Họ (familia)Felidae
Chi (genus)Leopardus
Loài (species)L. pajeros
Danh pháp hai phần
Leopardus pajeros
(Desmarest, 1816)[2]
Phân bố
Phân bố

Hình ảnhSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Pereira, J., Lucherini, M., de Oliveira, T., Eizirik, E., Acosta, G., Leite-Pitman, R. (2008). “Leopardus colocolo”. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. 
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Leopardus pajeros”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảoSửa đổi