Mở trình đơn chính

Chủ tịch CAFSửa đổi

Chủ tịch danh dựSửa đổi

Tướng Abdel Aziz Mostafa (Ai Cập) +
Ydnekatchew Tessema (Ethiopia) +
Tiến sĩ Abdel Halim Mohamed (Sudan).

Tổng thư ký CAFSửa đổi

  • Youssef Mohamed (Ai Cập): 1957 - 1958.
  • Mustafa Kamel Mansour (Ai Cập): 1958 - 1961.
  • Mourad Fahmy (Ai Cập): 1961 - 1982.
  • Mustapha Fahmy (Ai Cập): 1982 - 1999.
  • Sodiq Kola (Nigeria): 1999 - 2017.
  • Amr Fahmy (Ai Cập): 2017 - nay.

Bảng xếp hạng FIFASửa đổi

 


Các giải thi đấu cấp đội tuyển quốc giaSửa đổi

Các giải thi đấu cấp câu lạc bộSửa đổi

Cầu thủ xuất sắc nhất châu PhiSửa đổi

Các đội tham dự vòng chung kết World CupSửa đổi

Chú thích
  •  ••  — Vượt qua vòng loại nhưng bỏ cuộc
  •  •  — Không vượt qua vòng loại
  •  ×  — Không tham dự / Bỏ cuộc / Bị cấm thi đấu
  •    — Chủ nhà
  •     — Không phải là thành viên của FIFA

World Cup namSửa đổi

Đội 1930
 
(13)
1934
 
(16)
1938
 
(15)
1950
 
(13)
1954
 
(16)
1958
 
(16)
1962
 
(16)
1966
 
(16)
1970
 
(16)
1974
 
(16)
1978
 
(16)
1982
 
(24)
1986
 
(24)
1990
 
(24)
1994
 
(24)
1998
 
(32)
2002
 
 
(32)
2006
 
(32)
2010
 
(32)
2014
 
(32)
2018
 
(32)
2022
 
(32)
2026
 
 
 
(48)
Tổng cộng
  Algérie Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × VB
H13
VB
H22
VB
H28
V16
H14
CXĐ CXĐ 12 → 4
  Angola Không tham dự, là thuộc địa của Bồ Đào Nha × VB
H23
CXĐ CXĐ 8 → 1
  Cameroon Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × × VB
H17
TK
H7
VB
H22
VB
H25
VB
H20
VB
H31
VB
H32
CXĐ CXĐ 12 → 7
  CHDC Congo Không tham dự, là thuộc địa của Bỉ × × VB
H16
× CXĐ CXĐ 10 → 1
  Ai Cập × VB
H13
× × × × × × VB
H20
VB
H31
CXĐ CXĐ 13 → 3
  Ghana Không tham dự, là thuộc địa của Anh × × × V16
H13
TK
H7
VB
H25
CXĐ CXĐ 12 → 3
  Bờ Biển Ngà Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × × × × VB
H19
VB
H17
VB
H21
CXĐ CXĐ 10 → 3
  Maroc Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × VB
H14
V8
H11
VB
H23
VB
H18
VB
H27
CXĐ CXĐ 13 → 5
  Nigeria Không tham dự, là thuộc địa của Anh × V8
H9
V8
H12
VB
H27
VB
H27
V16
H16
VB
H21
CXĐ CXĐ 13 → 6
  Sénégal Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × × × × TK
H7
VB
H17
CXĐ CXĐ 10 → 2
  Nam Phi Không tham dự, là thuộc địa của Anh × × × × × × × × × × VB
H24
VB
H17
VB
H20
CXĐ CXĐ 6 → 3
  Togo Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × × × × × VB
H30
CXĐ CXĐ 9 → 1
  Tunisia Không tham dự, là thuộc địa của Pháp × VB
H9
VB
H26
VB
H29
VB
H24
VB
H24
CXĐ CXĐ 13 → 5
Tổng cộng 0 1 0 0 0 0 0 0 1 1 1 2 2 2 3 5 5 5 6 5 5 44

World Cup nữSửa đổi

Đội 1991
 
(12)
1995
 
(12)
1999
 
(16)
2003
 
(16)
2007
 
(16)
2011
 
(16)
2015
 
(24)
2019
 
(24)
Tổng cộng
  Cameroon × V8
11th
Q 7 → 1
  Bờ Biển Ngà × × × VB
23rd
7 → 1
  Guinea Xích Đạo × × × VB
15th
x 4 → 1
  Ghana VB
13–14
VB
12th
VB
15th
7 → 3
  Nigeria VB
10th
VB
11th
TK
7th
VB
15th
VB
13th
VB
9th
VB
21st
Q 7 → 7
  Nam Phi × Q 1 → 7

Các giải đấu quốc tế khácSửa đổi

Chú thích
  •  ••  — Vượt qua vòng loại nhưng bỏ cuộc
  •  •  — Không vượt qua vòng loại
  •  ×  — Không tham dự / Bỏ cuộc / Bị cấm thi đấu
  •    — Chủ nhà

Cúp Liên đoàn các châu lụcSửa đổi

Đội 1992
 
1995
 
1997
 
1999
 
2001
 
 
2003
 
2005
 
2009
 
2013
 
2017
 
Tổng
cộng
  Cameroon VB H2 VB 2
  Ai Cập VB VB 2
  Nam Phi × VB H4 2
  Nigeria H4 × × VB 2
  Bờ Biển Ngà H4 1
  Tunisia VB 1
Tổng cộng 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 10

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giớiSửa đổi

Đội 1989
 
1992
 
1996
 
2000
 
2004
 
2008
 
2012
 
2016
 
2020
 
Tổng
cộng
  Algérie V1 1
  Ai Cập V1 V2 V1 V1 V2 TK 6
  Libya V1 V1 2
  Maroc V1 V1 2
  Mozambique V1 1
  Nigeria V1 1
  Zimbabwe V1 1
Tổng cộng 2 1 1 1 1 2 3 3

Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giớiSửa đổi

1995
 
(8)
1996
 
(8)
1997
 
(8)
1998
 
(10)
1999
 
(12)
2000
 
(12)
2001
 
(12)
2002
 
(8)
2003
 
(8)
2004
 
(12)
2005
 
(12)
2006
 
(12)
2007
 
(16)
2008
 
(16)
2009
 
(16)
2011
 
(16)
2013
 
(16)
2015
 
(16)
2017
 
(16)
2019
 
(16)
Tổng cộng
  Cameroon V1
14th
V1
16th
2/20
  Bờ Biển Ngà V1
11th
V1
16th
2/20
  Madagascar V1
14th
1/20
  Nigeria V1
9th
TK
6th
V1
12th
TK
6th
V1
12th
Q 6/20
  Sénégal TK
5th
V1
9th
TK
7th
V1
13th
V1
13th
TK
6th
Q 7/20
  Nam Phi V1
12th
V1
12th
2/20

Thế vận hội Mùa hèSửa đổi

Chú thích
  •  ••  — Vượt qua vòng loại nhưng bỏ cuộc
  •  •  — Không vượt qua vòng loại
  •  ×  — Không tham dự / Bỏ cuộc / Bị cấm thi đấu
  •    — Chủ nhà

NamSửa đổi

Đội  
1900
 
1904
 
1908
 
1912
 
1920
 
1924
 
1928
 
1936
 
1948
 
1952
 
1956
 
1960
 
1964
 
1968
 
1972
 
1976
 
1980
 
1984
 
1988
 
1992
 
1996
 
2000
 
2004
 
2008
 
2012
 
2016
 
2020
Tổng cộng
  Ai Cập TK H4 H4 TK TK 11
  Maroc TK 7
  Nigeria H1 TK H2 H3 7
  Ghana TK H3 TK 6
  Tunisia 4
  Cameroon H1 TK 3
  Algérie TK VB 2
  Nam Phi VB 2
  Zambia TK 2
  Bờ Biển Ngà TK 1
  Gabon 1
  Guinée 1
  Mali TK 1
  Sénégal TK 1
  Sudan 1
Tổng cộng 0 0 0 0 1 1 1 1 1 1 0 2 3 3 3 0 3 3 3 3 3 4 4 3 4 3 50

NữSửa đổi

Đội  
1996
 
2000
 
2004
 
2008
 
2012
 
2016
 
2020
Tổng cộng
  Cameroon 1
  Nigeria TK 3
  Nam Phi VB 2
  Zimbabwe VB 1
Tổng cộng 0 1 1 1 2 2 7

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi