Mở trình đơn chính

Bae Ji-min (Hangul: 박지훈; Hanja: 朴志訓) sinh ngày 27 tháng 7 năm 1995) là một nam ca sĩ, diễn viên người Hàn Quốc. Anh là thành viên nhóm nhạc nam BOYHOOD ra mắt năm 2015.

Marcus
박지훈
Tên bản ngữ박지훈
SinhBae Ji-min
27 tháng 7, 1995 (24 tuổi)
Seoul, Hàn Quốc
Quốc tịch Hàn Quốc
Dân tộcNgười Hàn Quốc
Học vịĐại học Quốc gia Seoul
Nghề nghiệp
Năm hoạt động2015–nay
Chiều cao1,85
Cân nặng67
Cha mẹ
  • Bae Yong-jae (cha)
  • Kang Seo-hyeon (mẹ)
Sự nghiệp âm nhạc
Thể loại
Nhạc cụHát
Hãng đĩaMBK Entertainment (2015–2017) Big Hit Entertainment (2016)
Hợp tác vớiBOYHOOD (2015)
Korean name
Hangul박지훈
Hanja朴志訓
McCune–ReischauerBạch Chí Mẫn
Hán-ViệtBê Chi Min
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Bae.

Tiểu sửSửa đổi

Marcus sinh ngày 27 tháng 7 năm 1995 tại Seoul, Hàn Quốc.

Ngày 7 tháng 2 năm 2014, anh tốt nghiệp Trường Trung học Biểu diễn Nghệ thuật Seoul cùng với thành viên cùng nhóm JohnnyJihoon.

Sự nghiệpSửa đổi

Trước khi ra mắt:Sửa đổi

Marcus từng thực tập sinh 4 năm tại S.M. Entertainment (từ năm 2010 đến 2014)

2015: Ra mắt với BOYHOODSửa đổi

Tháng 5 năm 2015, Marcus ra mắt với vai trò nhảy chính, rap chính và hát đẫn của nhóm BOYHOOD.

2016-nay: Ra mắt Solo, ''WONDERLAND'', ''IF YOU'', ''SOULMATE'', Ra mắt tại Nhật BảnSửa đổi

Tháng 5 năm 2016, MBK Entertainment thông báo Marcus sẽ ra mắt solo với mini album đầu tay '' Wonderland''.

Tháng 4 năm 2017, Marcus trở lại với mini album thứ hai '' IF YOU'' cùng ca khúc chủ đề Palette.

Tháng 9 năm 2017, MBK Entertainment thông báo Marcus sẽ tiến Nhật Bản với mini album '' A Flower''.

Tháng 7 năm 2018, Marcus trở lại với mini album thứ ba ''SoulMate''


Mức độ nổi tiếngSửa đổi

  • Giá trị thương hiệu lần thứ 1: Hạng 1 (226,047 votes)
  • Giá trị thương hiệu lần thứ 2: Hạng 1 (224,663 votes)
  • Giá trị thương hiệu lần thứ 3: Không tham gia
  • Giá trị thương hiệu lần thứ 4: Không tham gia
  • Giá trị thương hiệu lần thứ 5: Không tham gia
  • Giá trị thương hiệu lần thứ 6: Hạng 2 (234,912 votes)
  • Giá trị thương hiệu lần thứ 7: Không tham gia

Danh sách albumSửa đổi

Mini albumSửa đổi

  • '' Wonderland'' (2016)
  • '' IF YOU'' (2017)
  • '' A Flower'' (2017)
  • ''SoulMate'' (2018)

Danh sách phimSửa đổi

Phim truyền hìnhSửa đổi

Năm Tên Kênh Vai diễn
2017 Học đường 2017 KBS Song Dae-hwi

Chương trình truyền hình thực tếSửa đổi

Năm Tên Kênh Ghi chú
2018 SS501 SOS Mnet (kênh truyền hình) Khách mời

Chương trình truyền hìnhSửa đổi

Năm Tên Tập Kênh
2015 TvN 20 SNL Korea mùa 9
2016 KBS 510-511-512 Happy Together 3
MBC 315-316 Weekly Idol
KBS 16 Oppa Thinking
JTBC 44 Let's eat dinner together

Nhạc kịchSửa đổi

Năm Tên
2017 Radio Star
A Midsummer Night's Dream

Tham khảoSửa đổi