Mbabane Swallows F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Mbabane Swallows là một câu lạc bộ bóng đá Eswatini có trụ sở ở Mbabane. Câu lạc bộ được thành lập năm 1948.

Mbabane Swallows FC
Tập tin:Mbabane Swallows FC (logo).png
Tên đầy đủCâu lạc bộ bóng đá Mbabane Swallows
Biệt danhUmkhonto Kashaka
Thành lập1948
SânPrince of Wales
Mbabane, Eswatini
Sức chứa20.000
Chủ tịch điều hànhLloyd Maziya[1]
Người quản lýN/A [2]
Giải đấuMTN Premier League
2018/19thứ 5[3]

Thành tíchSửa đổi

1993, 2005, 2009, 2012, 2013, 2017, 2018.
1986, 2006, 2013, 2016.
1993, 1999, 2004, 2014, 2017, 2018
1997, 1999, 2007, 2016, 2017, 2018
2013,2015,2016
2012
2015
2002

Thành tích ở các giải đấu CAFSửa đổi

1998 – Vòng Sơ loại
2006 – Vòng Sơ loại
2010 – Vòng Sơ loại
2014 – Vòng Sơ loại
2015 – Vòng Sơ loại
2018 – Vòng bảng
1994 – Vòng Sơ loại
1995 – Vòng Một
1987 – Vòng Sơ loại

Thành tích tại các giải đấu châu PhiSửa đổi

Năm Giải đấu Vòng Đối thủ Lượt đi Lượt về Chung cuộc
1987 African Cup Winners' Cup PR   Royal Lesotho Defence Force 1–1 1–1 2–2
1994 African Cup of Champions Clubs PR  JS Saint-Pierroise 4–0 2–2 6–2
1995 CAF Cup 1R  Malindi FC 0–1 2–0 0–3
1998 CAF Champions League PR   Royal Lesotho Defence Force 1–4 0–2 1–6
2006 PR  Orlando Pirates 0–5 2–2 2–7
2010 PR  Supersport United 1–3 2–2 3–5
2014 PR  Nkana 2–0 5–2 4–5
2015 PR  ZESCO United 1–1 1–0 1–2
2018 PR  Bantu 1–3 2–4 5–5
1R  Zanaco 2–1 0–1 3–1
Group D  ZESCO United 1–1 TBD
 1º de Agosto 1–0
 Étoile du Sahel

Đội hìnhSửa đổi

Tính đến ngày 1 tháng 5 năm 2018 [4]Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
30 TM   Sandile Ginindza
1 TM   Sandanezwe Mathabela
6 HV   Palma Mandla
20 HV   Sanele Mkhweli
13 HV   Stanley Umukoro
4 HV   Joseph Ndaba
12 HV   Sifiso Mabila
8 TV   Sizolwethu Shabalala
7 TV   Felix Badenhorst
10 TV   Wonder Nhleko
5 TV   Richard McCreesh
18 TV   Richard Sewe
11 TV   Banele Sikhondze
17 TV   Tony Tsabedze (Đội trưởng)
14   Sabelo Ndzinisa
19   Sandile Hlatjwako
3   Simanga Shongwe
9   Daniel Atakorah
22 HV   Sphamandla Mathenjwa

Nhân viênSửa đổi

Quản lý

Chủ tịch:
  • Victor Gamedze (The late-2018)
CEO:
  • Sibusiso Manana (The late-2017) [5]
Quản lý chung:
  • Sandile Zwane[6]

Thể thao

Huấn luyện viên trưởng:
  • N/A
Trợ lý huấn luyện viên:
  • Siyabonga Bhembe[7]

Huấn luyện viên nổi bậtSửa đổi

Huy hiệuSửa đổi

Cựu cầu thủ nổi bậtSửa đổi

Tất cả các cầu thủ thi đấu cho câu lạc bộ khi đang nằm trong đội tuyển quốc gia.[10]

Ghi chúSửa đổi

  1. ^ “Zambia media 'bash' Nkana”. observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  2. ^ a b “Nkana thrash Swazis”. postzambia.com. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  3. ^ “Swaziland 2013/14”. www.rsssf.com. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  4. ^ “CAF - CAF Error Page” (PDF). www.cafonline.com. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  5. ^ Times Of Swaziland: ‘BIRDS’ FIRE TEMBO, SIYABONGA RETURNS
  6. ^ “Three international stars at 'Birds'. observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  7. ^ 'Birds' unveil Sitsebe coach!”. observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  8. ^ Editor, Online. “Simulambo advises Chris 'Gazza' Tembo to be patient with Mbabane Swallows - Lusaka Voice”. lusakavoice.com. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.Quản lý CS1: văn bản dư: danh sách tác giả (liên kết)
  9. ^ 'Birds'Fire Tembo”. observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  10. ^ Strack-Zimmermann, Benjamin. “Mbabane Swallows (00/01)”. www.national-football-teams.com. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  11. ^ a b c d 'Birds' deregister Nigerian defender”. observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  12. ^ “Bolazambia.com”. bolazambia.com. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  13. ^ Koki' stops Ezewudo from training with Landers'
  14. ^ “Mbabane Swallows Have Released SA defender Thabiso Maharale”. South African soccer news. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  15. ^ “Forget it, 'Taribo' tells 'Birds' – Observer”. observer.org.sz. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.
  16. ^ MOHAMMED SCORES FOUR GOALS AS ‘BIRDS’ WIN 8–0
  17. ^ “Former Bosso midfielder 'Collymore' on the move again”. Bulawayo24 News. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019.

Liên kết ngoàiSửa đổi

  • Team profile – Premiere League of Swaziland Official website

Bản mẫu:Giải bóng đá ngoại hạng Eswatini