Micronomicin (INN) là một loại kháng sinh aminoglycoside để sử dụng trên mắt.[1][2]

Micronomicin
Dữ liệu lâm sàng
Đồng nghĩa(2R,3R,4R,5R)-2-[(1S,2S,4S,6R)-4,6-diamino-3-[(2R,3R,6S)-3-amino-6-(methylaminomethyl)oxan-2-yl]oxy-2-hydroxycyclohexyl]oxy-5-methyl-4-methylaminooxane-3,5-diol
AHFS/Drugs.comTên thuốc quốc tế
Dược đồ sử dụngEye drops, IV
Mã ATC
Tình trạng pháp lý
Tình trạng pháp lý
  • Nói chung: ℞ (Thuốc kê đơn)
Các định danh
Tên IUPAC
  • (1R,2S,3S,4R,6S)-4,6-diamino-3-{[3-deoxy-4-C-methyl-3-(methylamino)-β-L-arabinopyranosyl]oxy}-2-hydroxycyclohexyl 2-amino-2,3,4,6-tetradeoxy-6-(methylamino)-α-D-erythro-hexopyranoside
Số đăng ký CAS
PubChem CID
ChemSpider
Định danh thành phần duy nhất
KEGG
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC20H41N5O7
Khối lượng phân tử463.56 g/mol
Mẫu 3D (Jmol)
SMILES
  • C[C@@]1(CO[C@@H]([C@@H]([C@H]1NC)O)O[C@H]2[C@@H](C[C@@H](C([C@@H]2O)O[C@@H]3[C@@H](CC[C@H](O3)CNC)N)N)N)O
Định danh hóa học quốc tế
  • InChI=1S/C20H41N5O7/c1-20(28)8-29-19(14(27)17(20)25-3)32-16-12(23)6-11(22)15(13(16)26)31-18-10(21)5-4-9(30-18)7-24-2/h9-19,24-28H,4-8,21-23H2,1-3H3/t9-,10+,11-,12+,13-,14+,15+,16-,17+,18+,19+,20-/m0/s1
  • Key:DNYGXMICFMACRA-XHEDQWPISA-N
  (kiểm chứng)

Tham khảo sửa

  1. ^ Odakura, Y.; Kase, H.; Nakayama, K. (1983). “Sagamicin and the related aminoglycosides: Fermentation and biosynthesis. III. Isolation and characterization of Micromonospora sagamiensis mutants blocked in gentamicin C1 pathway”. The Journal of Antibiotics. 36 (2): 125–130. doi:10.7164/antibiotics.36.125. PMID 6833127.
  2. ^ Fukuda, M.; Sasaki, K. (2002). “Antibiotic ophthalmic solutions evaluated by pharmacokinetic parameters of maximum concentration in the aqueous”. Nippon Ganka Gakkai Zasshi. 106 (4): 195–200. PMID 11979978.