Mở trình đơn chính

Chi Đậu mèo, danh pháp khoa học Mucuna, là một chi thực vật có hoa trong họ Đậu.[2]

Mucuna
Starr 021203-0008 Mucuna gigantea.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Rosids
Bộ (ordo)Fabales
Họ (familia)Fabaceae
Tông (tribus)Phaseoleae
Chi (genus)Mucuna
Adans.[1]
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa
  • Carpopogon Roxb.
  • Citta Lour.
  • Macranthus Lour.
  • Stizolobium P.Browne[1]
Mucuna urens

Các loàiSửa đổi

Các loài từng được xếp trong chi nàySửa đổi

Hình ảnhSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ a ă “Genus: Mucuna Adans.”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. Ngày 5 tháng 10 năm 2007. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2011. 
  2. ^ The Plant List (2010). Mucuna. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2013. 
  3. ^ ILDIS (2005)
  4. ^ a ă “GRIN Species Records of Mucuna. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2011. 

Tham khảoSửa đổi

  •   Phương tiện liên quan tới Mucuna tại Wikimedia Commons
  •   Dữ liệu liên quan tới Mucuna tại Wikispecies
  • Chamakura, R.P. (1994): Bufotenine – a hallucinogen in ancient snuff powders of South America and a drug of abuse on the streets of New York City. Forensic Science Review 6(1): 1–18.
  • Diallo, O.K. & Berhe, T. (2003): Processing the Mucuna for Human Food in the Republic of Guinea. Tropical and Subtropical Agroecosystems 1(2/3): 193–196. 3 tháng 2 năm 2002/Diallo%20and%20Berhe-b.pdf PDF fulltext
  • Erowid (2002): Mucuna pruriens. Created 2002-APR-22. Truy cập 2007-DEC-17.
  • International Legume Database & Information Service (ILDIS) (2005): Genus Mucuna. Version 10.01, November 2005. Truy cập 2007-DEC-17.
  • Katzenschlager, R.; Evans, A.; Manson, A.; Patsalos, P.N.; Ratnaraj, N.; Watt, H.; Timmermann, L.; van der Giessen, R. & Lees, A.J. (2004): Mucuna pruriens in Parkinson's disease: a double blind clinical and pharmacological study. Journal of Neurology Neurosurgery and Psychiatry 75(12): 1672–1677. doi:10.1136/jnnp.2003.028761 PMID 15548480 (HTML abstract)
  • Oudhia, Pankaj (2002): Kapikachu or Cowhage (Mucuna pruriens) Crop Fact Sheet. Version of ngày 5 tháng 9 năm 2002. Truy cập 2007-DEC-17.
  • Vanlauwe, B.O.: Nwoke, C.; Diels, J.; Sanginga, N.; Carsky, R.J.; Deckers, J. & Merckx, R. (2000): Utilization of rock phosphate by crops on a representative toposequence in the Northern Guinea savanna zone of Nigeria: response by Mucuna pruriens, Lablab purpureus and maize. Soil Biology and Biochemistry '32(14): 2063–2077. doi:10.1016/S0038-0717(00)00149-8 (HTML abstract)

Liên kết ngoàiSửa đổi