Music Bank (chương trình truyền hình)

Music Bank (tiếng Hàn: 뮤직뱅크) là một chương trình truyền hình âm nhạc Hàn Quốc được phát sóng trực tiếp vào lúc 17:00 KST mỗi Thứ Sáu hàng tuần trên các kênh KBS2KBS World.

Music Bank
뮤직 뱅크
Music Bank (TV series).png
Thể loạiÂm nhạc, tương tác, giải trí
Dẫn chương trìnhArin, Choi Soobin
Quốc giaHàn Quốc Hàn Quốc
Ngôn ngữTiếng Hàn
Sản xuất
Thời lượng90 phút
Trình chiếu
Kênh trình chiếuKBS 2TV (trực tiếp)
KBS Heart (Phát sóng dạng DMB)
KBS Joy (Phát lại tập trước)
KBS World (Toàn cầu)
Myx TV (Mỹ)
BS Japan (Nhật Bản)
TeleAsia Chinese (Philippines/Phát lại tập trước)
Định dạng hình ảnh1080i (ATSC, ISDB)
Định dạng âm thanhStereo
Phát sóng16 tháng 6 năm 1998 – hiện tại
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Lịch sửSửa đổi

Trước Music Bank, Top 10 ca khúc (가요톱10) ra mắt vào năm 1981 phát sóng trực tiếp lúc 6:30 chiều ngày Thứ Sáu và phát sóng cho đến năm 1998. Đối với những tháng đầu năm 1998, Bravo New Generation là nơi diễn ra chương trình, nhưng do rating thấp, nó đã nhanh chóng được thay thế bằng Music Bank vào ngày 18 tháng 6 năm 1998. Dạng biểu đồ đã được sử dụng từ Top 10 ca khúc từ trước đã bị bỏ vào cuối năm 2001 do tranh cãi và đã được thay đổi thành một dạng yêu cầu.

Trong năm 2005, chương trình đã được chuyển đến chiều Chủ nhật lúc 12:45 và đã được ghi lại. Do rating thấp, trong tháng 9 năm 2007, chương trình trở về lại với khung thời gian phát sóng ban đầu của buổi tối thứ Sáu lúc 6:30 PM và trở về phát sóng trực tiếp.

Vào Tháng 1 năm 2008, dựa trên các bảng xếp hạng, chương trình được kết hợp vào thêm cái tên K-Chart (là bảng xếp hạng đếm ngược các vị trí). Tháng 6 năm 2008, chương trình kéo dài đến 70 phút, phát sóng từ 18:30 đến 7:40 làm cho nó là chương trình âm nhạc dài hơi nhất. Trong tháng 11 năm 2008, như một phần của những thay đổi định dạng thu, chương trình bắt đầu phát sóng 18:40-8:00 với thời lượng 80 phút. Vào tháng 5 năm 2010, như một phần của những thay đổi định dạng Spring, chương trình bắt đầu phát sóng 17:50-7:10 cho 80 phút.

Ngày 27 tháng 8 năm 2010, Music Bank bắt đầu phát sóng trực tiếp tới 54 quốc gia khác nhau trên khắp thế giới thông qua KBS World, và bao gồm các tính năng tương tác mới cho khán giả quốc tế thông qua Twitter.

Kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2020, Choi Soobin TXTArin(Oh My Girl) dẫn dắt chương trình.

K-ChartSửa đổi

K-Chart là các bảng xếp hạng đếm ngược của Music Bank. Các bảng xếp hạng được tính bằng cách kết hợp Bảng xếp hạng Âm nhạc kỹ thuật số (chiếm 60% kết quả), Lượng album tiêu thụ trong tuần (chiếm 10% kết quả), Số lần phát sóng trên TV / Radio (chiếm 20% kết quả), và số lượt bình chọn của người xem (chiếm 10% kết quả). Sau bài hát mở màn và lời chào của MC, chương trình sẽ giới thiệu 2 bài hát sẽ tranh cúp vô địch của tuần và cuối chương trình, sẽ công bố ai sẽ là người chiến thắng trong tuần. Người chiến thắng sẽ là người có tổng điểm cao nhất và sẽ nhận được cúp của chương trình.

Tuần cuối cùng của tháng 6 hàng năm, Music Bank sẽ trao giải thưởng Music Bank First Half 1st Place (tạm dịch: Hạng nhất trong nửa tháng đầu của Music Bank) cho các ca khúc được yêu thích nửa đầu năm. Trong tuần cuối cùng của Tháng 12, Music Bank sẽ tổ chức giải thưởng Music Bank 1st Place (hoặc Music Bank MVP trong năm 2008) nhằm trao cho các ca khúc được yêu thích cả năm.

Trước khi của K-Chart được kết hợp, bảng xếp hạng các thể loại đã được sử dụng. Từ tháng 9 đến tháng 12 năm 2007, mỗi tuần sẽ trao giải một thể loại khác nhau (Bảng xếp hạng âm nhạc kĩ thuật số, Bảng xếp hạng Karaoke, Bảng xếp hạng do người xem bình chọn, bảng xếp hạng album bán chạy). Về kỹ thuật, mỗi thể loại sẽ chỉ được trao mỗi tháng một lần. Nó tương tự như K-Chart, ngoại trừ kết quả mỗi tuần chỉ có thể dựa trên một biểu đồ cụ thể, và không phải tất cả các bảng xếp hạng do nhiều bảng xếp hạng kết hợp. Từ tháng 1 năm 2008 - tháng 4 năm 2009, hai biểu đồ đều được sử dụng. Mỗi tuần, các Bảng xếp hạng âm nhạc kĩ thuật số và Bảng xếp hạng Album bán chạy đều được sử dụng, vào cuối tháng đã được kết hợp lại để đưa ra bảng xếp hạng tổng (Bảng xếp hạng album bán chạy (20%) + Bảng xếp hạng âm nhạc kỹ thuật số (50%) + Bảng xếp hạng do người xem bình chọn (30%)). Trong tháng 5 năm 2009, điều này đã bị bỏ cho các bảng xếp hạng kết hợp đặc trưng mỗi tuần. Lưu ý rằng hệ thống xếp hạng của Music Bank khác với các chương trình âm nhạc K-Pop được truyền hình trước đây và hiện tại, trong đó một nghệ sĩ có thể giành được số lần không giới hạn cho cùng một bài hát (các chương trình khác thường loại bỏ nó khỏi bảng xếp hạng sau ba lần thắng.) Trong khi các chương trình biểu đồ âm nhạc khác có số điểm đầy đủ là 10.000 hoặc 11.000, thì điểm số đầy đủ của Music Bank là 200.000, có nghĩa là hạng mục Biểu đồ nhạc số có 130.000 điểm dưới dạng điểm số đầy đủ, 40.000 cho Phát sóng, 20.000 cho Người xem Lựa chọn và cuối cùng là 10.000 cho Doanh số Album.

Những người chiến thắngSửa đổi

Người giành được hạng 1 MVP.Sửa đổi

1998Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần

1999Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần

2000Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần

2001Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần

Người giành được hạng 1 mỗi tuần.Sửa đổi

2007Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần

2008Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần
Key
Điểm cao nhất trong năm 2008
Chương trình không được tổ chức
Tập Ngày Nghệ sĩ Tên bài hát Điểm
445 02020-01-04January 4 Wonder Girls "Tell Me" 4,938
446 02020-01-11January 11 Big Bang "Last Farewell" 4,573
447 02020-01-18January 18 Haha "You Are My Destiny" 2,952
448 02020-01-25January 25 Toy "Warm Hello" 1,663
449 02020-02-01February 1 Big Bang "Last Farewell" 4,285
02020-02-08February 8 No show or chart winners
450 02020-02-15February 15 Park Ji-hun "보고 싶은 날엔" 2,790
451 02020-02-22February 22 Brown Eyed Girls "L.O.V.E" 2,352
452 02020-02-29February 29 Girls' Generation "Kissing You" 5,248
453 02020-03-07March 7 Jewelry "One More Time" 4,653
454 02020-03-14March 14 3,921
455 02020-03-21March 21 3,788
456 02020-03-28March 28 6,088
457 02020-04-04April 4 3,023
458 02020-04-11April 11 2,967
459 02020-04-18April 18 3,374
460 02020-04-25April 25 Lee Seung-gi "I Will Give You Everything" 7,448
461 02020-05-02May 2 MC Mong "Circus" 3,223
462 02020-05-09May 9 4,137
463 02020-05-16May 16 4,330
464 02020-05-23May 23 3,930
465 02020-05-30May 30 8,971
466 02020-06-06June 6 Wonder Girls "So Hot" 3,529
467 02020-06-13June 13 4,522
468 02020-06-20June 20 4,965
469 02020-06-27June 27 10,135
470 02020-07-04July 4 No chart winners
471 02020-07-11July 11 Wonder Girls "So Hot" 3,254
472 02020-07-18July 18 Davichi "Love and War" 3,342
473 02020-07-25July 25 Brown Eyes "Don't Leave" 10,386
474 02020-08-01August 1 Lee Hyori "U-Go-Girl" 4,364
475 02020-08-08August 8 4,389
02020-08-15August 15 Không có
02020-08-22August 22 Big Bang "Day by Day" 6,026
476 02020-08-29August 29 Seo Taiji "Moai" 11,485
477 02020-09-05September 5 Big Bang "Day by Day" 5,116
478 02020-09-12September 12 4,968
02020-09-19September 19 4,268
479 02020-09-26September 26 10,872
480 02020-10-03October 3 Wonder Girls "Nobody" 6,400
481 02020-10-10October 10 8,350
482 02020-10-17October 17 6,504
483 02020-10-24October 24 5,884
02020-10-31October 31 TVXQ "Mirotic" 16,403
484 02020-11-07November 7 Kim Jong-kook "Today More Than Yesterday" 5,792
485 02020-11-14November 14 5,131
486 02020-11-21November 21 Big Bang "Sunset Glow" 6,026
487 02020-11-28November 28 11,784
488 02020-12-05December 5 Baek Ji-young "Like Being Hit by a Bullet" 5,741
489 02020-12-12December 12 5,444
490 02020-12-19December 19 4,557
491 02020-12-26December 26 Big Bang "Sunset Glow" 9,147
TVXQ "Mirotic" Không có

2009Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần
Key
Điểm cao nhất trong năm 2009
Chương trình không được tổ chức
Tập Ngày Nghệ sĩ Tên bài hát Điểm
492 02020-01-02January 2 Baek Ji-young "Like Being Hit by a Bullet" 3,996
493 02020-01-09January 9 4,438
494 02020-01-16January 16 Girls' Generation "Gee" 4,299
495 02020-01-23January 23 7,397
496 02020-01-30January 30 11,984
497 02020-02-06February 6 5,093
498 02020-02-13February 13 4,227
499 02020-02-20February 20 4,099
500 02020-02-27February 27 12,982
501 02020-03-06March 6 3,237
502 02020-03-13March 13 3,136
503 02020-03-20March 20 Davichi "8282" 3,410
504 02020-03-27March 27 Super Junior "Sorry, Sorry" 10,193
505 02020-04-03April 3 Davichi "8282" 4,258
506 02020-04-10April 10 Son Dam-bi "Saturday Night" 4,613
507 02020-04-17April 17 3,606
508 02020-04-24April 24 Super Junior "Sorry, Sorry" 10,186
509 02020-05-01May 1 8,670
510 02020-05-08May 8 8,057
511 02020-05-15May 15 7,906
512 02020-05-22May 22 10,347
02020-05-29May 29 No show or chart Winner
513 02020-06-05June 5 Shinee "Juliette" 8,176
514 02020-06-12June 12 2PM "Again & Again" 6,903
515 02020-06-19June 19 Shinee "Juliette" 10,511
516 02020-06-26June 26 Girls' Generation "Gee" 9,021
517 02020-07-03July 3 2PM "I Hate You" 6,511
518 02020-07-10July 10 Girls' Generation "Tell Me Your Wish (Genie)" 17,995
519 02020-07-17July 17 2NE1 "I Don't Care" 12,013
520 02020-07-24July 24 12,578
521 02020-07-31July 31 13,499
522 02020-08-07August 7 12,053
523 02020-08-14August 14 10,667
02020-08-21August 21 Brown Eyed Girls "Abracadabra" 10,733
524 02020-08-28August 28 G-Dragon "Heartbreaker" 15,323
525 02020-09-04September 4 21,322
526 02020-09-11September 11 18,995
527 02020-09-18September 18 12,370
528 02020-09-25September 25 9,316
02020-10-02October 2 Kim Tae-woo "Love Rain" 10,656
529 02020-10-09October 9 9,516
530 02020-10-16October 16 9,515
02020-10-23October 23 Leessang "Girl Unable To Break Up, Boy Unable To Leave" 12,530
531 02020-10-30October 30 Shinee "Ring Ding Dong" 13,189
532 02020-11-06November 6 11,525
533 02020-11-13November 13 SS501 "Love Like This" 11,054
534 02020-11-20November 20 10,813
535 02020-11-27November 27 2PM "Heartbeat" 12,255
536 02020-12-04December 4 10,648
537 02020-12-11December 11 9,781
538 02020-12-18December 18 7,966
539 02020-12-25December 25 Girls' Generation "Gee" 7,265

2010Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần
Key
Điểm cao nhất trong năm 2010
Chương trình không được tổ chức
Tập Ngày Nghệ sĩ Tên bài hát Điểm
540 02020-01-01January 1 T-ara "Bo Peep Bo Peep" 7,652
541 02020-01-08January 8 7,665
542 02020-01-15January 15 Gain & Jo Kwon "We Fell in Love" 8,905
543 02020-01-22January 22 7,510
544 02020-01-29January 29 CNBLUE "I'm a Loner" 11,956
545 02020-02-05February 5 Girls' Generation "Oh!" 23,077
546 02020-02-12February 12 22,689
547 02020-02-19February 19 20,284
548 02020-02-26February 26 20,549
549 02020-03-05March 5 15,931
550 02020-03-12March 12 Kara "Lupin" 11,180
551 02020-03-19March 19 10,798
552 02020-03-26March 26 10,322
02020-04-02April 2 Girls' Generation "Run Devil Run" 21,223
02020-04-09April 9 13,524
02020-04-16April 16 Rain "Love Song" 16,871
02020-04-23April 23 14,475
553 02020-04-30April 30 12,837
554 02020-05-07May 7 2PM "Without U" 12,847
555 02020-05-14May 14 7,789
556 02020-05-21May 21 Super Junior "Bonamana" 14,720
557 02020-05-28May 28 14,366
558 02020-06-04June 4 11,184
559 02020-06-11June 11 SS501 "Love Ya" 10,483
560 02020-06-18June 18 9,787
561 02020-06-25June 25 Girls' Generation "Oh!" 8,796
562 02020-07-02July 2 IU "Nagging" 7,928
563 02020-07-09July 9 Super Junior "No Other" 11,306
564 02020-07-16July 16 Taeyang "I Need a Girl" 8,522
565 02020-07-23July 23 Miss A "Bad Girl Good Girl" 9,364
566 02020-07-30July 30 Shinee "Lucifer" 14,612
567 02020-08-06August 6 15,129
568 02020-08-13August 13 BoA "Hurricane Venus" 13,677
569 02020-08-20August 20 12,989
570 02020-08-27August 27 12,195
571 02020-09-03September 3 Homme "I Was Able to Eat Well" 8,003
572 02020-09-10September 10 F.T. Island "Love Love Love" 12,414
573 02020-09-17September 17 2NE1 "Can't Nobody" 10,319
574 02020-09-24September 24 "Go Away" 12,711
575 02020-10-01October 1 13,917
576 02020-10-08October 8 Beast "Breath" 10,292
02020-10-15October 15 Shinee "Hello" 11,182
577 02020-10-22October 22 2PM "I'll Be Back" 9,271
578 02020-10-29October 29 12,064
579 02020-11-05November 5 Girls' Generation "Hoot" 17,285
580 02020-11-12November 12 20,561
581 02020-11-19November 19 14,730
02020-11-26November 26 13,247
582 02020-12-03December 3 10,436
583 02020-12-10December 10 Kara "Jumping" 9,070
584 02020-12-17December 17 Girls' Generation "Oh!" 6,929
Sistar "How Dare You" 9,441
585 02020-12-24December 24 IU "Good Day" 17,011
02020-12-31December 31 17,451

2011Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần
Key
Điểm cao nhất trong năm 2011
Chương trình không được tổ chức
Tập Ngày Nghệ sĩ Tên bài hát Điểm
586 02020-01-07January 7 IU "Good Day" 12,743
587 02020-01-14January 14 TVXQ "Keep Your Head Down" 16,051
588 02020-01-21January 21 16,181
589 02020-01-28January 28 17,168
02020-02-04February 4 Secret "Shy Boy" 10,471
590 02020-02-11February 11 10,279
591 02020-02-18February 18 11,477
592 02020-02-25February 25 G.NA "Black & White" 9,257
593 02020-03-04March 4 Big Bang "Tonight" 14,617
594 02020-03-11March 11 20,214
595 02020-03-18March 18 13,198
596 02020-03-25March 25 TVXQ "Before U Go" 11,556
597 02020-04-01April 1 CNBLUE "Intuition" 12,997
598 02020-04-08April 8 15,383
599 02020-04-15April 15 11,676
600 02020-04-22April 22 Big Bang "Love Song" 10,757
601 02020-04-29April 29 f(x) "Pinocchio (Danger)" 14,523
602 02020-05-06May 6 Jay Park "Abandoned (Feat. Dok2)" 13,477
603 02020-05-13May 13 11,554
604 02020-05-20May 20 f(x) "Pinocchio (Danger)" 10,340
02020-05-27May 27 Beast "On Rainy Days" 14,602
605 02020-06-03June 3 "Fiction" 15,630
606 02020-06-10June 10 15,046
607 02020-06-17June 17 Kim Hyun-joong "Break Down" 15,780
608 02020-06-24June 24 17,294
609 02020-07-01July 1 2PM "Hands Up" 15,950
610 02020-07-08July 8 15,582
611 02020-07-15July 15 14,547
612 02020-07-22July 22 14,011
613 02020-07-29July 29 Miss A "Good-bye Baby" 10,990
614 02020-08-05August 5 2NE1 "I Am the Best" 12,304
615 02020-08-12August 12 Super Junior "Mr. Simple" 16,815
616 02020-08-19August 19 19,813
617 02020-08-26August 26 20,653
618 02020-09-02September 2 17,464
619 02020-09-09September 9 17,735
620 02020-09-16September 16 Kara "Step" 11,270
621 02020-09-23September 23 14,708
622 02020-09-30September 30 Huh Gak "Hello" 11,449
623 02020-10-07October 7 Davichi "Don't Say Goodbye" 11,944
624 02020-10-14October 14 12,346
625 02020-10-21October 21 Kim Hyun-joong "Lucky Guy" 15,729
626 02020-10-28October 28 Girls' Generation "The Boys" 16,726
627 02020-11-04November 4 15,349
628 02020-11-11November 11 13,373
629 02020-11-18November 18 13,033
630 02020-11-25November 25 10,351
631 02020-12-02December 2 12,324
632 02020-12-09December 9 IU "You and I" 14,592
633 02020-12-16December 16 16,245
02020-12-23December 23 13,827
634 02020-12-30December 30 11,784

2012Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần
Key
Điểm cao nhất trong năm 2012
Chương trình không được tổ chức
Tập Ngày Nghệ sĩ Tên bài hát Điểm
635 02020-01-06January 6 IU "You and I" 16,037
636 02020-01-13January 13 11,639
637 02020-01-20January 20 T-ara "Lovey-Dovey" 12,489
638 02020-01-27January 27 12,333
639 02020-02-03February 3 Teen Top "Going Crazy" 11,276
640 02020-02-10February 10 T-ara "Lovey-Dovey" 10,592
641 02020-02-17February 17 11,472
642 02020-02-24February 24 Jay Park "Know Your Name" 11,588
643 02020-03-02March 2 K.Will "I Need You" 12,224
644 02020-03-09March 9 Big Bang "Blue" 15,421
645 02020-03-16March 16 13,821
646 02020-03-23March 23 2AM "I Wonder If You Hurt Like Me" 12,210
647 02020-03-30March 30 16,953
02020-04-06April 6 Shinee "Sherlock•셜록 (Clue + Note)" Không có
648 02020-04-13April 13 11,984
649 02020-04-20April 20 CNBLUE "Hey You" 11,637
650 02020-04-27April 27 Sistar "Alone" 17,810
651 02020-05-04May 4 10,561
652 02020-05-11May 11 Girls' Generation-TTS "Twinkle" 14,217
653 02020-05-18May 18 13,070
654 02020-05-25May 25 11,374
655 02020-06-01June 1 Infinite "The Chaser" 11,533
656 02020-06-08June 8 G.NA "2HOT" 10,872
657 02020-06-15June 15 Wonder Girls "Like This" 10,780
658 02020-06-22June 22 f(x) "Electric Shock" 12,304
659 02020-06-29June 29 11,017
02020-07-06July 6 Jo Kwon "I'm Da One (feat. Zion.T)" 7,979
660 02020-07-13July 13 Sistar "Loving U" 15,582
661 02020-07-20July 20 Super Junior "Sexy, Free & Single" 14,789
662 02020-07-27July 27 9,172
02020-08-03August 3 Sistar "Loving U" 9,533
663 02020-08-10August 10 Beast "Beautiful Night" 16,303
664 02020-08-17August 17 Psy "Gangnam Style" 18,601
665 02020-08-24August 24 21,399
666 02020-08-31August 31 22,737
667 02020-09-07September 7 Kara "Pandora" 16,415
668 02020-09-14September 14 Psy "Gangnam Style" 21,085
669 02020-09-21September 21 20,236
670 02020-09-28September 28 20,529
671 02020-10-05October 5 28,006
672 02020-10-12October 12 30,454
673 02020-10-19October 19 24,433
674 02020-10-26October 26 19,806
675 02020-11-02November 2 19,661
676 02020-11-09November 9 14,259
677 02020-11-16November 16 13,554
678 02020-11-23November 23 Ailee "I Will Show You" 9,577
679 02020-11-30November 30 Psy "Gangnam Style" 10,714
680 02020-12-07December 7 Lee Seung-gi "Return" 12,861
02020-12-14December 14 Yang Yo-seob "Caffeine" 10,624
681 02020-12-21December 21 Psy "Gangnam Style" 12,443
Yang Yo-seob "Caffeine" 10,271
02020-12-28December 28 Psy "Gangnam Style" 10,856

2013Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần
Key
Điểm cao nhất trong năm 2013
Chương trình không được tổ chức
Tập Ngày Nghệ sĩ Tên bài hát Điểm
682 02020-01-04January 4 Psy "Gangnam Style" 15,078
683 02020-01-11January 11 Girls' Generation "I Got a Boy" 15,955
684 02020-01-18January 18 18,778
685 02020-01-25January 25 14,121
686 02020-02-01February 1 CNBLUE "I'm Sorry" 18,103
687 02020-02-08February 8 14,521
688 02020-02-15February 15 Sistar19 "Gone Not Around Any Longer" 19,651
689 02020-02-22February 22 14,205
690 02020-03-01March 1 12,981
691 02020-03-08March 8 Shinee "Dream Girl" 12,323
692 02020-03-15March 15 13,421
693 02020-03-22March 22 2AM "One Spring Day" 13,869
694 02020-03-29March 29 G.NA "Oops!" 7,020
695 02020-04-05April 5 Infinite "Man In Love" 16,387
696 02020-04-12April 12 10,846
697 02020-04-19April 19 K.Will "Love Blossom" 13,217
698 02020-04-26April 26 Psy "Gentleman" 15,768
699 02020-05-03May 3 Cho Yong-pil "Bounce" 16,309
02020-05-10May 10 12,778
700 02020-05-17May 17
700th Tập Special, no chart and winner
701 02020-05-24May 24 2PM "Comeback When You Hear This Song" 13,037
702 02020-05-31May 31 Shinhwa "This Love" 9,482
703 02020-06-07June 7 Lee Hyori "Bad Girls" 10,085
704 02020-06-14June 14 Exo "Wolf" 14,419
02020-06-21June 21 Sistar "Give It To Me" 14,040
705 02020-06-28June 28 16,347
706 02020-07-05July 5 15,542
707 02020-07-12July 12 Dynamic Duo "BAAAM" 14,499
708 02020-07-19July 19 Apink "No No No" 10,342
709 02020-07-26July 26 Ailee "U&I" 16,069
710 02020-08-02August 2 13,835
711 02020-08-09August 9 f(x) "Rum Pum Pum Pum" 16,888
712 02020-08-16August 16 Exo "Growl" 12,225
713 02020-08-23August 23 8,129
714 02020-08-30August 30 Crayon Pop "Bar Bar Bar" 5,770
715 02020-09-06September 6 Teen Top "Rocking" 6,824
02020-09-13September 13 Kara "Damaged Lady" 6,350
02020-09-20September 20 G-Dragon "Who You?" 6,441
716 02020-09-27September 27 "Crooked" 6,493
717 02020-10-04October 4 Busker Busker "Love, at first" 8,077
718 02020-10-11October 11 7,098
719 02020-10-18October 18 IU "The Red Shoes" 7,565
720 02020-10-25October 25 Shinee "Everybody" 7,649
02020-11-01November 1 K.Will "You Don't Know Love" 6,324
721 02020-11-08November 8 Trouble Maker "Now" 6,273
722 02020-11-15November 15 4,768
723 02020-11-22November 22 Miss A "Hush" 5,722
724 02020-11-29November 29 Lee Juck "Lie Lie Lie" 4,544
725 02020-12-06December 6 VIXX "Voodoo Doll" 5,084
726 02020-12-13December 13 Hyolyn "One Way Love" 5,399
727 02020-12-20December 20 Cho Yong-pil "Bounce" 3,678
Exo "Miracles in December" 11,148
02020-12-27December 27
No chart and winner

2014Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần
Key
Điểm cao nhất trong năm 2014
Chương trình không được tổ chức
Tập Ngày Nghệ sĩ Tên bài hát Điểm
728 02020-01-03January 3 IU "Friday" 4,927
729 02020-01-10January 10 Rain "La Song" 4,722
730 02020-01-17January 17 TVXQ "Something" 9,749
731 02020-01-24January 24 B1A4 "Lonely" 8,408
02020-01-31January 31 5,373
732 02020-02-07February 7 TVXQ "Something" 4,839
733 02020-02-14February 14 B.A.P "1004 (Angel)" 6,748
734 02020-02-21February 21 Soyou & Junggigo "Some" 11,011
735 02020-02-28February 28 9,202
736 02020-03-07March 7 7,451
737 02020-03-14March 14 Girls' Generation "Mr.Mr." 9,418
738 02020-03-21March 21 Soyou & Junggigo "Some" 6,142
739 02020-03-28March 28 CNBLUE "Can't Stop" 6,119
740 02020-04-04April 4 Soyou & Junggigo "Some" 4,757
741 02020-04-11April 11 Apink "Mr. Chu" 6,332
02020-04-18April 18
No show or chart winners (Sinking of MV Sewol)
02020-04-25April 25
02020-05-02May 2
02020-05-09May 9
02020-05-16May 16
02020-05-23May 23
02020-05-30May 30 Infinite "Last Romeo" 6,899
02020-06-06June 6 Fly to the Sky "You You You" 6,002
742 02020-06-13June 13 Infinite "Last Romeo" 6,286
743 02020-06-20June 20 Taeyang "Eyes, Nose, Lips" 6,674
744 02020-06-27June 27 Beast "Good Luck" 6,699
745 02020-07-04July 4 7,338
746 02020-07-11July 11 6,499
747 02020-07-18July 18 f(x) "Red Light" 6,542
748 02020-07-25July 25 B1A4 "Solo Day" 6,883
749 02020-08-01August 1 Sistar "Touch My Body" 9,397
750 02020-08-08August 8 8,213
751 02020-08-15August 15 5,930
752 02020-08-22August 22 Winner "Empty" 6,224
753 02020-08-29August 29 Taemin "Danger" 6,180
02020-09-05September 5 Sistar "I Swear" 4,880
754 02020-09-12September 12 Super Junior "Mamacita" 6,318
02020-09-19September 19 7,232
755 02020-09-26September 26 Teen Top "Missing" 6,751
756 02020-10-03October 3 Girls' Generation-TTS "Holler" 6,430
757 02020-10-10October 10 Ailee "Don't Touch Me" 6,601
758 02020-10-17October 17 Kim Dong-ryool "How I Am" 6,863
759 02020-10-24October 24 VIXX "Error" 5,939
760 02020-10-31October 31 Beast "12:30" 8,229
761 02020-11-07November 7 7,261
762 02020-11-14November 14 3,875
763 02020-11-21November 21 Kyuhyun "At Gwanghwamun" 5,359
764 02020-11-28November 28 Toy "Three of Us" 6,778
765 02020-12-05December 5 Apink "Luv" 8,599
766 02020-12-12December 12 8,021
767 02020-12-19December 19 6,006
02020-12-26December 26 4,960

2015Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần
Key
Điểm cao nhất trong năm 2015
Chương trình không được tổ chức
Tập Ngày Nghệ sĩ Tên bài hát Điểm
768 02020-01-02January 2 Exo "December, 2014 (The Winter's Tale)" 4,924
769 02020-01-09January 9 EXID "Up & Down" 5,054
770 02020-01-16January 16 4,224
771 02020-01-23January 23 Jonghyun "Déjà-Boo" 8,835
772 02020-01-30January 30 Jung Yong-hwa "One Fine Day" 7,810
773 02020-02-06February 6 Davichi "Cry Again" 5,748
774 02020-02-13February 13 Jung Yong-hwa "One Fine Day" 5,799
02020-02-20February 20 Naul "You From The Same Time" 6,541
775 02020-02-27February 27 Niel "Lovekiller" 6,226
776 02020-03-06March 6 VIXX "Love Equation" 8,963
777 02020-03-13March 13 Shinhwa "Sniper" 7,614
778 02020-03-20March 20 Super Junior-D&E "Growing Pains" 6,442
779 02020-03-27March 27 Red Velvet "Ice Cream Cake" 5,156
780 02020-04-03April 3 F.T. Island "Pray" 4,454
781 02020-04-10April 10 Exo "Call Me Baby" 12,681
782 02020-04-17April 17 10,525
783 02020-04-24April 24 8,182
784 02020-05-01May 1 7,746
785 02020-05-08May 8 BTS "I Need U" 5,973
786 02020-05-15May 15 Big Bang "Loser" 8,999
787 02020-05-22May 22 6,277
788 02020-05-29May 29 Shinee "View" 7,297
789 02020-06-05June 5 8,272
790 02020-06-12June 12 Exo "Love Me Right" 10,595
791 02020-06-19June 19 8,084
792 02020-06-26June 26 Baek A-yeon "Shouldn't Have" 5,907
793 02020-07-03July 3 Sistar "Shake It" 8,180
794 02020-07-10July 10 7,762
795 02020-07-17July 17 Girls' Generation "Party" 7,380
796 02020-07-24July 24 Infinite "Bad" 6,770
797 02020-07-31July 31 Apink "Remember" 6,645
798 02020-08-07August 7 Beast "YeY" 9,299
799 02020-08-14August 14 Shinee "Married to the Music" 6,636
800 02020-08-21August 21 Big Bang "Let's Not Fall In Love" 6,755
801 02020-08-28August 28 Girls' Generation "Lion Heart" 5,612
802 02020-09-04September 4 9,280
803 02020-09-11September 11 8,235
804 02020-09-18September 18 6,382
02020-09-25September 25 CNBLUE "Cinderella" 6,267
805 02020-10-02October 2 5,793
806 02020-10-09October 9 Im Chang-jung "Love Again" 8,113
807 02020-10-16October 16 Taeyeon "I" 8,708
808 02020-10-23October 23 8,382
809 02020-10-30October 30 6,007
810 02020-11-06November 6 f(x) "4 Walls" 7,105
811 02020-11-13November 13 5,836
812 02020-11-20November 20 VIXX "Chained Up" 6,659
813 02020-11-27November 27 B.A.P "Young, Wild & Free" 5,574
814 02020-12-04December 4 Lee Hong-gi "Insensible" 3,919
815 02020-12-11December 11 BTS "Run" 7,799
816 02020-12-18December 18 Exo "Sing for You" 8,372
817 02020-12-25December 25 7,607

2016Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần
Key
Điểm cao nhất trong năm 2016
Chương trình không được tổ chức
Tập Ngày Nghệ sĩ Tên bài hát Điểm
02020-01-01January 1 Exo "Sing for You" 4,893
818 02020-01-08January 8 BTS "Run" 4,765
819 02020-01-15January 15 Suzy & Baekhyun "Dream" 4,229
820 02020-01-22January 22 8,391
821 02020-01-29January 29 Teen Top "Warning Sign" 7,128
822 02020-02-05February 5 GFriend "Rough" 6,605
823 02020-02-12February 12 6,823
824 02020-02-19February 19 6,377
825 02020-02-26February 26 6,215
826 02020-03-04March 4 Taemin "Press Your Number" 6,229
827 02020-03-11March 11 Mamamoo "You're the Best" 7,370
828 02020-03-18March 18 5,537
829 02020-03-25March 25 Red Velvet "One of These Nights" 6,427
830 02020-04-01April 1 Got7 "Fly" 6,967
831 02020-04-08April 8 BtoB "Remember That" 6,140
832 02020-04-15April 15 CNBLUE "You're So Fine" 5,763
833 02020-04-22April 22 4,974
834 02020-04-29April 29 VIXX "Dynamite" 6,262
835 02020-05-06May 6 Twice "Cheer Up" 8,079
836 02020-05-13May 13 BTS "Fire" 8,869
837 02020-05-20May 20 Twice "Cheer Up" 6,535
838 02020-05-27May 27 6,350
839 02020-06-03June 3 6,535
840 02020-06-10June 10 5,734
841 02020-06-17June 17 Exo "Monster" 11,570
842 02020-06-24June 24 10,188
843 02020-07-01July 1 7,837
844 02020-07-08July 8 Taeyeon "Starlight" 8,425
845 02020-07-15July 15 Beast "Ribbon" 6,539
846 02020-07-22July 22 GFriend "Navillera" 6,851
847 02020-07-29July 29 6,648
848 02020-08-05August 5 Wonder Girls "Why So Lonely" 6,284
849 02020-08-12August 12 GFriend "Navillera" 6,499
850 02020-08-19August 19 I.O.I "Whatta Man" 7,128
851 02020-08-26August 26 Exo "Lotto" 8,574
852 02020-09-02September 2 7,151
853 02020-09-09September 9 Han Dong-geun "Making A New Ending For This Story" 6,421
02020-09-16September 16 Im Chang-jung "The Love That I Committed" 9,813
854 02020-09-23September 23 10,315
855 02020-09-30September 30 Infinite "The Eye" 9,129
856 02020-10-07October 7 Got7 "Hard Carry" 7,438
857 02020-10-14October 14 Shinee "1 of 1" 7,100
858 02020-10-21October 21 BTS "Blood Sweat & Tears" 10,985
859 02020-10-28October 28 8,384
860 02020-11-04November 4 Twice "TT" 11,274
861 02020-11-11November 11 8,127
862 02020-11-18November 18 7,429
863 02020-11-25November 25 7,580
864 02020-12-02December 2 6,218
865 02020-12-09December 9 B1A4 "A Lie" 6,694
866 02020-12-16December 16 Seventeen "Boom Boom" 7,252
867 02020-12-23December 23 Big Bang "Last Dance" 4,720
02020-12-30December 30 Exo "For Life" 8,142

2017Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần
Key
Điểm cao nhất trong năm 2017
Chương trình không được tổ chức
Tập Ngày Nghệ sĩ Tên bài hát Điểm
868 January 6 Twice "TT" 6,037
869 January 13 Big Bang "Fxxk It" 7,067
870 January 20 5,173
02020-01-27January 27 Suzy "Pretend" 4,288
871 02020-02-03February 3 3,986
872 02020-02-10February 10 Red Velvet "Rookie" 6,275
873 02020-02-17February 17 6,621
874 02020-02-24February 24 BTS "Spring Day" 13,250
875 02020-03-03March 3 Twice "Knock Knock" 12,175
876[a] 02020-03-10March 10 Taeyeon "Fine" 9,533
02020-03-17March 17 Twice "Knock Knock" 6,014
877 02020-03-24March 24 Got7 "Never Ever" 8,695
878 02020-03-31March 31 Highlight "Plz Don't Be Sad" 8,502
879 02020-04-07April 7 6,204
880 02020-04-14April 14 5,231
881 02020-04-21April 21 Teen Top "Love Is" 6,189
882 02020-04-28April 28 Laboum "Hwi Hwi" 4,546
02020-05-05May 5 IU "Palette" 7,921
883 02020-05-12May 12 Sechs Kies "Be Well" 8,031
884 02020-05-19May 19 IU "Palette" 4,303
885 02020-05-26May 26 Twice "Signal" 11,362
886 02020-06-02June 2 Seventeen "Don't Wanna Cry" 9,627
887 02020-06-09June 9 Twice "Signal" 6,430
888 02020-06-16June 16 6,501
889 02020-06-23June 23 Hwang Chi-yeul "A Daily Song" 6,380
890 02020-06-30June 30 G-Dragon "Untitled, 2014" 7,458
891 02020-07-07July 7 Mamamoo "Yes I Am" 7,641
892 02020-07-14July 14 Heize "You, Clouds, Rain" 7,174
893 02020-07-21July 21 Red Velvet "Red Flavor" 9,383
894 02020-07-28July 28 Exo "Ko Ko Bop" 12,181
895 02020-08-04August 4 12,103
02020-08-11August 11 GFriend "Love Whisper" 7,486
02020-08-18August 18 Wanna One "Energetic" 10,823
896 02020-08-25August 25 11,014
897 02020-09-01September 1 Yoon Jong-shin "Like It" 7,420
898 02020-09-08September 8 6,707
899 02020-09-15September 15 Exo "Power" 9,914
900 02020-09-22September 22 6,929
901 02020-09-29September 29 BTS "DNA" 12,581
02020-10-06October 6 8,876
902 02020-10-13October 13 9,851
903 02020-10-20October 20 NU'EST W "Where You At" 7,153
904 02020-10-27October 27 BtoB "Missing You" 7,526
905 02020-11-03November 3 Epik High "Love Story" 5,562
906 02020-11-10November 10 Twice "Likey" 9,231
907 02020-11-17November 17 Seventeen "Clap" 6,275
908 02020-11-24November 24 Wanna One "Beautiful" 10,828
909 02020-12-01December 1 6,676
910 02020-12-08December 8 Minseo "Yes" 4,873
911 02020-12-15December 15 Naul "Emptiness In Memory" 5,241
912 02020-12-22December 22 Twice "Heart Shaker" 6,880
02020-12-29December 29 5,592

2018Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần
Key
Điểm cao nhất trong năm 2018
Chương trình không được tổ chức
Tập Ngày Nghệ sĩ Tên bài hát Điểm
913 02020-01-05January 5 Exo "Universe" 10,371
914 02020-01-12January 12 6,324
915 02020-01-19January 19 Infinite "Tell Me" 5,393
916 02020-01-26January 26 JBJ "My Flower" 5,531
917 02020-02-02February 2 Jonghyun "Shinin'" 5,560
02020-02-09February 9 Red Velvet "Bad Boy" 5,962
02020-02-16February 16 Seventeen "Thanks" 7,540
918 02020-02-23February 23 Momoland "Bboom Bboom" 7,633
919 02020-03-02March 2 iKon "Love Scenario" 6,056
920 02020-03-09March 9 Kim Sung-kyu "True Love" 5,831
02020-03-16March 16 Mamamoo "Starry Night" 6,015
921 02020-03-23March 23 Got7 "Look" 9,927
922 02020-03-30March 30 Wanna One "Boomerang" 10,298
923 02020-04-06April 6 7,103
924 02020-04-13April 13 6,151
925 02020-04-20April 20 Twice "What Is Love?" 9,335
926 02020-04-27April 27 8,367
927 02020-05-04May 4 Hwang Chi-yeul "Star, You" 6,552
928 02020-05-11May 11 GFriend "Time for the Moon Night" 8,690
929 02020-05-18May 18 6,154
930 02020-05-25May 25 BTS "Fake Love" 10,493
931 02020-06-01June 1 15,019
932 02020-06-08June 8 10,647
933 02020-06-15June 15 Wanna One "Light" 11,260
934 02020-06-22June 22 7,528
935 02020-06-29June 29 Blackpink "Ddu-Du Ddu-Du" 10,095
936 02020-07-06July 6 NU'EST W "Dejavu" 10,151
937 02020-07-13July 13 Apink "I'm So Sick" 5,930
938 02020-07-20July 20 Twice "Dance the Night Away" 11,347
939 02020-07-27July 27 Seventeen "Oh My!" 11,345
940 02020-08-03August 3 Twice "Dance the Night Away" 5,338
941 02020-08-10August 10 Shaun "Way Back Home" 4,729
942 02020-08-17August 17 Red Velvet "Power Up" 8,882
943 02020-08-24August 24 6,536
944 02020-08-31August 31 BTS "Idol" 9,567
945 02020-09-07September 7 11,949
946 02020-09-14September 14 5,275
947 02020-09-21September 21 Sunmi "Siren" 5,433
948 02020-09-28September 28 Got7 "Lullaby" 9,751
949 02020-10-05October 5 5,323
950 02020-10-12October 12 iKon "Goodbye Road" 5,239
951 02020-10-19October 19 IU "Bbibbi" 4,338
952 02020-10-26October 26 NCT 127 "Regular" 6,585
953 02020-11-02November 2 Monsta X "Shoot Out" 7,067
954 02020-11-09November 9 Exo "Tempo" 8,561
955 02020-11-16November 16 9,417
956 02020-11-23November 23 BtoB "Beautiful Pain" 6,680
957 02020-11-30November 30 Wanna One "Spring Breeze" 11,509
958 02020-12-07December 7 NU'EST W "Help Me" 6,686
959 02020-12-14December 14 Got7 "Miracle" 4,679
960 02020-12-21December 21 Exo "Love Shot" 7,267
02020-12-28December 28 7,742

2019Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần
Key
Điểm cao nhất trong năm 2019
Chương trình không được tổ chức
Tập Ngày Nghệ sĩ Tên bài hát Điểm
961 02020-01-04January 4 Exo "Tempo" 9,055
962 02020-01-11January 11 Winner "Millions" 3,382
963 02020-01-18January 18 Chungha "Gotta Go" 4,824
964 02020-01-25January 25 GFriend "Sunrise" 5,600
965 02020-02-01February 1 Seventeen "Home" 9,466
966 02020-02-08February 8 4,017
967 02020-02-15February 15 5,249
968 02020-02-22February 22 Taemin "Want" 7,141
969 02020-03-01March 1 Monsta X "Alligator" 6,922
970 02020-03-08March 8 Itzy "Dalla Dalla" 5,104
971 02020-03-15March 15 4,405
972 02020-03-22March 22 Epik High "Love Drunk" 4,397
973 02020-03-29March 29 Mamamoo "Gogobebe" 4,691
974 02020-04-05April 5 Park Ji-hoon "L.O.V.E" 6,030
975 02020-04-12April 12 Iz*One "Violeta" 7,238
976 02020-04-19April 19 BTS "Boy with Luv" 11,231
977 02020-04-26April 26 13,007
978 02020-05-03May 3 7,397
979 02020-05-10May 10 NU'EST "Bet Bet" 8,586
980 02020-05-17May 17 BTS "Boy with Luv" 6,092
981 02020-05-24May 24 7,662
982[b] 02020-05-31May 31 Got7 "Eclipse" 5,101
[c] 02020-06-07June 7 NCT 127 "Superhuman" 4,458
983 02020-06-14June 14 BTS "Boy with Luv" 4,591
984 02020-06-21June 21 4,427
985 02020-06-28June 28 Red Velvet "Zimzalabim" 4,868
986 02020-07-05July 5 Chungha "Snapping" 5,592
987 02020-07-12July 12 GFriend "Fever" 5,014
988 02020-07-19July 19 Baekhyun "UN Village" 8,401
989 02020-07-26July 26 6,266
990 02020-08-02August 2 Exo-SC "What a Life" 7,164
991 02020-08-09August 9 Kang Daniel "What Are You Up To" 8,177
992 02020-08-16August 16 Itzy "Icy" 4,440
993 02020-08-23August 23 4,094
994 02020-08-30August 30 Red Velvet "Umpah Umpah" 4,898
995[d] 02020-09-06September 6 X1 "Flash" 9,021
[c] 02020-09-13September 13 6,407
996 02020-09-20September 20 Bolbbalgan4 "Workaholic" 3,539
997 02020-09-27September 27 Seventeen "Fear" 11,565
998 02020-10-04October 4 Twice "Feel Special" 8,821
999 02020-10-11October 11 Chen "Shall We?" 7,161
1,000 02020-10-18October 18 AKMU "How Can I Love the Heartbreak, You're the One I Love" 5,190
1,001 02020-10-25October 25 Super Junior "Super Clap" 8,514
1,002 02020-11-01November 1 NU'EST "Love Me" 6,660
1,003 02020-11-08November 8 Taeyeon "Spark" 6,104
1,004 02020-11-15November 15 Got7 "You Calling My Name" 5,937
1,005 02020-11-22November 22 Mamamoo "Hip" 5,163
1,006 02020-11-29November 29 IU "Love Poem" 8,329
1,007 02020-12-06December 6 Exo "Obsession" 8,970
1,008 02020-12-13December 13 5,716
1,009[c] 02020-12-20December 20 IU "Blueming" 4,527
[c] 02020-12-27December 27 4,116

2020Sửa đổi

Danh sách người giành hạng 1 trong mỗi tuần
Key
Điểm cao nhất trong năm 2020
Chương trình không được tổ chức
Tập Ngày Nghệ sĩ Tên bài hát Điểm
1,010 02020-01-03January 3 Red Velvet "Psycho" 7,465
1,011 02020-01-10January 10 6,649
1,012 02020-01-17January 17 SF9 "Good Guy" 5,185
[c] 02020-01-24January 24 Red Velvet "Psycho" 4,594
1,013 02020-01-31January 31 Zico "Any Song" 5,469
1,014 02020-02-07February 7 4,490
1,015 02020-02-14February 14 GFriend "Crossroads" 4,888
1,016 02020-02-21February 21 Zico "Any Song" 4,006
1,017 02020-02-28February 28 BTS "On" 9,785
1,018 02020-03-06March 6 11,957
1,019 02020-03-13March 13 9,188
1,020 02020-03-20March 20 5,696
1,021 02020-03-27March 27 NCT 127 "Kick It" 6,915
1,022 02020-04-03April 3 Kang Daniel "2U" 6,826
1,023 02020-04-10April 10 Suho "Let's Love" 8,177
1,024 02020-04-17April 17 (G)I-dle "Oh My God" 5,831
1,025 0Lỗi: thời gian không hợp lệ24 tháng 4 Apink "Dumhdurum" 5,600

Dẫn chương trìnhSửa đổi

Năm Người dẫn
1998 Ryu Shi-won, Kim Ji-ho
1999 Ryu Shi-won, Hwang Yu-sun
Kim Seung-hyun, Hwang Yu-sun
Ju Young-hun, Hwang Yu-sun
2000 Ju Young-hun, Kim Gyu-ri
Lee Hwi-jae, Song Hye-kyo
Lee Hwi-jae, Lee Na-young
2001 Lee Hwi-jae, Kim Bo-kyung
Lee Hwi-jae, Kim Min-sun
2002 Lee Hwi-jae, Kim Min Jung
Rain, Shoo
Jun Jin, Shoo
2003 Choi Jung-won, Park Jung-Ah
2004–2005 Ji Sung, Park Eun-hye
Nam Gung-min, So Ee-hyun
Ji Hyun-woo, Kim Bo-min
Kang Kyung-jun, Park Kyung-lim
2006 Kang Kyung-jun, Jang Hee-jin
Haha, Lee So-yeon (26 tháng 11 - 1 tháng 4 năm 2007)
2007 Haha, Lee Hyun-Ji (8 tháng 4 - 1 tháng 2 năm 2008)
2008 Tablo, Kim Sung-eun (15 tháng 2 - 16 tháng 5)
Tablo, Min Seo-hyun (23 tháng 5 - 8 tháng 8)
Yu Sae-yun, Seo In-Young (29 tháng 8 - 9 tháng 1 năm 2009)
2009 Yu Sae-yun, Park Eun-young (16 tháng 1 - 31 tháng 7)
2009–2010 Song Joong-ki, Seo Hyo Rim (7 tháng 8 năm 2009 - 19 tháng 11 năm 2010)
3 tháng 12 năm 2010 - 21 tháng 10 năm 2011 Hyun Woo, Kim Min-ji
28 tháng 10 năm 2011 - 11 tháng 11 năm 2011 Hyun Woo, UEE
18 tháng 11 năm 2011 Tim, Ahn Sohee, Sunye
25 tháng 11 năm 2011 Shindong, Ahn Sohee, Sunye
2 tháng 12 năm 2011 Minho, Ahn Sohee, Yeeun
9 tháng 12 năm 2011 Minho, Ahn Sohee, Yubin
16 tháng 12 năm 2011 Shindong, Ahn Sohee, Yubin
23 tháng 12 năm 2011 Jung Yong Hwa, Choi Siwon, Yoon Doojoon, Jeon Hyun Mu
6 tháng 1 năm 2012 Lee Jang-woo, UEE
tháng 11 năm 2013 - 24 tháng 4 năm 2015 Park Seo Joon, Bora
1 tháng 5 năm 2015 - 24 tháng 6 năm 2016 Park Bo Gum, Irene Bae[1]
1 tháng 7 năm 2016 Kang Min-hyuk, Solbin (Laboum)
15 tháng 7 năm 2016 Kang Min-hyuk, Solbin, Dong-woo
11 tháng 11 năm 2016 Lee Seo Won, Solbin (Laboum)
15 tháng 6 năm 2018 - 28 tháng 6 năm 2019 Choi Won-young, Kei (Lovelyz)
5 tháng 7 năm 2019 - 17 tháng 7 năm 2020 Choi Bomin (Golden Child), Shin Ye Eun
24 tháng 7 năm 2020 - nay Arin, Choi Soobin

Thành tích và kỷ lụcSửa đổi

Danh sách bài hát của năm

Danh sách bài hát của năm[cần dẫn nguồn]

Năm Nghệ sĩ Bài hát
2007 Wonder Girls "Tell Me"
2008 TVXQ "Mirotic"
2009 Girls' Generation "Gee"
2010 "Oh!"
2011 IU "Good Day"
2012 Psy "Gangnam Style"
2013 Cho Yong-pil "Bounce"
Nghệ sĩ giành chiến thắng nhiều lần nhất

Nghệ sĩ giành chiến thắng nhiều lần nhất

Thứ hạng Nghệ sĩ Số lần
1st Girls' Generation 42
2nd Exo 33
3rd Big Bang 27
BTS
5th Twice 24
6th Psy 21
7th Super Junior 20
8th IU 18
9th Wonder Girls 17
Yoo Seung-jun
11th Shinee 16
Beast / Highlight
13th Sechs Kies 15
2PM
15th Sistar 14
Bài hát giành chiến thắng nhiều lần liên tiếp nhất

Bài hát giành chiến thắng nhiều lần liên tiếp nhất

Thứ hạng Nghệ sĩ Bài hát Số lần Năm
1st Psy "Gangnam Style" 10 2012
2nd Girls' Generation "Gee" 9 2009
3rd Jewelry "One More Time" 7 2008
4th Girls' Generation "The Boys" 6 2011
IU "You and I" 2011–2012
6th Yoo Seung-jun "Passion" 5 1999
"Vision" 1999–2000
MC Mong "Circus" 2008
Wonder Girls "So Hot"
G-Dragon "Heartbreaker" 2009
2NE1 "I Don't Care" 2009
Girls' Generation "Oh!" 2010
"Hoot"
Super Junior "Mr. Simple" 2011
Twice "TT" 2016
Bài hát giành chiến thắng nhiều lần nhất

Bài hát giành chiến thắng nhiều lần nhất: Bao gồm các chiến thắng tích lũy trong K-chart hàng tuần và các giải thưởng khác (liên tiếp và không liên tiếp)

Thứ hạng Nghệ sĩ Bài hát Số lần Năm
1st Psy "Gangnam Style" 17 lần 2012–2013
2nd Girls' Generation "Gee" 11 lần 2009
3rd Yoo Seung-jun "Vision" 7 lần 1999–2000
Jewelry "One More Time" 2008
Girls' Generation "Oh!" 2010
4th Yoo Seung-jun "Passion" 6 lần 1999
Wonder Girls "Tell Me" 2007
Girls' Generation "The Boys" 2011
IU "You and I" 2011–2012
Twice "TT" 2016–2017
5th MC Mong "Circus" 5 lần 2008
Wonder Girls "So Hot"
Big Bang "Day By Day"
Baek Ji-young "Like Being Hit by a Bullet" 2008–2009
Super Junior "Sorry, Sorry" 2009
2NE1 "I Don't Care"
G-Dragon "Heartbreaker"
Girls' Generation "Hoot" 2010
Super Junior "Mr. Simple" 2011
Soyou và Junggigo "Some" 2014
Twice "Cheer Up" 2016
Điểm số cao nhất (cách tính điểm thứ nhất)

Điểm số cao nhất (cách tính điểm thứ nhất) (11 tháng 1 năm 2008 – 24 tháng 4 năm 2009)

Thứ hạng Nghệ sĩ Bài hát Điểm số Ngày
1st TVXQ "Mirotic" 16.404 2008/10/31
2nd Girls' Generation "Gee" 12.982 2009/02/27
3rd 11.984 2009/01/30
4th Big Bang "Sunset Glow" 11.784 2008/11/28
5th Seo Taiji "Moai" 11.485 2008/08/29
6th Big Bang "Haru Haru" 10.872 2008/09/26
7th Brown Eyes "Don't Leave" 10.386 2008/07/25
8th Super Junior "Sorry, Sorry" 10.193 2009/03/27
9th 10.186 2009/04/24
10th Wonder Girls "So Hot" 10.135 2008/06/27
Điểm số cao nhất (cách tính điểm thứ hai)

Điểm số cao nhất (cách tính điểm thứ hai) (1 tháng 5 năm 2009 – 7 tháng 5 năm 2010)

Thứ hạng Nghệ sĩ Bài hát Điểm số Ngày
1st Girls' Generation "Oh!" 23.077 2010/02/05
2nd 22.689 2010/02/12
3rd G-Dragon "Heartbreaker" 21.322 2009/09/04
4th Girls' Generation "Run Devil Run" 21.223 2010/04/02
5th "Oh!" 20.549 2010/02/26
6th 20.284 2010/02/19
7th G-Dragon "Heartbreaker" 18.995 2009/09/11
8th Girls' Generation "Tell Me Your Wish" 17.995 2009/07/10
9th Rain "Love Song" 16.871 2010/04/16
10th Girls' Generation "Oh!" 15.931 2010/03/05
Điểm số cao nhất (cách tính điểm thứ ba)

Điểm số cao nhất (cách tính điểm thứ ba) (14 tháng 5 năm 2010 – 4 tháng 11 năm 2011)

Thứ hạng Nghệ sĩ Bài hát Điểm số Ngày
1st Super Junior "Mr. Simple" 20.653 2011/08/26
2nd Girls' Generation "Hoot" 20.561 2010/11/12
3rd Big Bang "Tonight" 20.214 2011/03/11
4th Super Junior "Mr. Simple" 19.813 2011/08/19
5th 17.735 2011/09/09
6th 17.464 2011/09/02
7th IU "Good Day" 17.451 2010/12/31
8th Kim Hyun-joong "Break Down" 17.294 2011/06/24
9th Girls' Generation "Hoot" 17.285 2010/11/05
10th TVXQ "Keep Your Head Down" 17.168 2011/01/28
Điểm số cao nhất (cách tính điểm thứ tư)

Điểm số cao nhất (cách tính điểm thứ tư) (11 tháng 11 năm 2011 – nay)

Thứ hạng Nghệ sĩ Bài hát Điểm số Ngày
1st Psy "Gangnam Style" 30.454 2012/10/12
2nd 28.006 2012/10/05
3rd 24.483 2012/10/19
4th 22.737 2012/08/31
5th 21.399 2012/08/24
6th 21.085 2012/09/14
7th 20.529 2012/09/28
8th 20.236 2012/09/21
9th 19.806 2012/10/26
10th 19.661 2012/11/02
Điểm sô cao nhất (cách tính điểm thứ năm)

Điểm sô cao nhất (cách tính điểm thứ năm)

Cách tính điểm:Điểm nhạc số (65%), Điểm doanh số album (5%), Số lần được phát sóng trên các chương trình của KBS (20%), và Bình chọn của khán giả (10%)

Rank Nghệ sĩ Tên bài hát Điểm Ngày
1st BTS "Fake Love" 15,019 2018/06/01
2nd "Spring Day" 13,250 2017/02/24
3rd "Boy with Luv" 13,007 2019/04/26
4th Exo "Call Me Baby" 12,681 2015/04/10
5th BTS "DNA" 12,581 2017/09/29
6th Exo "Ko Ko Bop" 12,181 2017/07/28
7th Twice "Knock Knock" 12,175 2017/03/03
8th Exo "Ko Ko Bop" 12,103 2017/08/04
9th BTS "On" 11,957 2020/03/06
10th "Idol" 11,949 2018/09/07

Xem thêmSửa đổi

Ghi chúSửa đổi

  1. ^ Tập aired on March 17
  2. ^ Tập 982 đã được ghi hình vào ngày 31 tháng 5 và được phát sóng vào ngày 7 tháng 6
  3. ^ a ă â b c Người chiến thắng của các tuần này chỉ được thông báo qua trang web chính thức của music bank.
  4. ^ Tập 995 đã được ghi hình vào ngày 6 tháng 9 và được phát sóng vào ngày 13 tháng 9

Chú thíchSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi

  • Music Bank - Trang web chính thức (tiếng Triều Tiên)