Next Generation ATP Finals 2017

Next Generation ATP Finals 2017 là giải đấu nam quần vợt được diễn ra ở Milan, Ý, từ ngày 7 đến ngày 11 tháng 11 năm 2017. Đây là sự kiện kết thúc mùa giải cho những vận động viên quần vợt đơn từ 21 tuổi trở xuống ở ATP World Tour 2017.

Next Generation ATP Finals 2017
Ngày7 - 11 tháng 11
Lần thứ1st
Bốc thăm8S
Tiền thưởng1,275,000 đô la Mỹ
Mặt sânCứng (Trong nhà)
Địa điểmMilano, Ý
Next Generation ATP Finals · 2018 →

Luật chơiSửa đổi

Một số thay đổi luật chơi sẽ được giới thiệu vào năm 2017 bao gồm tất cả năm set đấu,đầu tiên đến bốn games trong mỗi set, tất cả có 3 tie break, no-ad scoring (server's choice) và không cho phép. Ngoài ra, còn có các quy định sửa đổi về thời gian, trận đấu sẽ bắt đầu 5 phút khi tay vợt thứ 2 ra sân, đồng hồ sẽ đảm bảo quy tắc 25 giây, tối đa cho một thời gian cho y tế cho mỗi tay vợt, giới hạn khi nào huấn luyện viên có thể nói chuyện với người chơi và mọi người sẽ được phép di chuyển trong một trận đấu (ngoại trừ các đường cơ sở).[1]

Vào tháng 9 năm 2017, ATP đã tuyên bố rằng sẽ không có giải đấu này. Các quan chức duy nhất trong sân sẽ là trọng tài và tất cả các cuộc gọi đường dây sẽ được thực hiện bởi Hawk-Eye.[2]

Vượt qua vòng loạiSửa đổi

Alexander Zverev rút lui giải đấu, vì anh ấy sẽ thi đấu ATP World Tour Finals vào tuần sau

  • Tay vợt có màu vàng đã vượt qua vòng loại.
  • Tay vợt có màu vàng đậm đã vượt qua vòng loại nhưng đã rút lui.
Bảng xếp hạng cuối cùng của Cuộc đua đến Milan (30 tháng 10 năm 2017)[3]
TT BXH ATP Tay vợt Điểm Thay đổi Số giải đấu Năm sinh
1 4   Alexander Zverev (GER) 4,490   23 1997
2 35   Andrey Rublev (RUS) 1,219   21 1997
3 44   Karen Khachanov (RUS) 1,045   27 1996
4 49   Denis Shapovalov (CAN) 971   22 1999
5 51   Borna Ćorić (CRO) 931   1 27 1996
6 54   Jared Donaldson (Hoa Kỳ) 890   1 27 1996
7 55   Chung Hyeon (KOR) 805   1 20 1996
8 63   Daniil Medvedev (RUS) 772   1 25 1996
Tay vợt đặc cách người Ý
56 294   Gianluigi Quinzi (ITA) 138   1 11 1996
Thay thế
9 78   Frances Tiafoe (Hoa Kỳ) 662   25 1998
10 89   Stefanos Tsitsipas (GRE) 606   30 1998

Kết quả thi đấuSửa đổi

Vòng bảngSửa đổi

Bảng A Bảng B
  Andrey Rublev   Karen Khachanov
  Denis Shapovalov   Borna Ćorić
  Chung Hyeon   Jared Donaldson
  Gianluigi Quinzi   Daniil Medvedev

Trận đấu giao hữuSửa đổi

Tranh hạng baSửa đổi

Chung kếtSửa đổi

Hạt giốngSửa đổi

  1.   Andrey Rublev (Chung kết)
  2.   Karen Khachanov (Vòng bảng)
  3.   Denis Shapovalov (Vòng bảng)
  4.   Borna Ćorić (Bán kết, Hạng tư)
  5.   Jared Donaldson (Vòng bảng)
  6.   Chung Hyeon (Vô địch)
  7.   Daniil Medvedev (Bán kết, Hạng ba)
  8.   Gianluigi Quinzi (Vòng bảng)

Kết quảSửa đổi

Chú thíchSửa đổi

Chung kếtSửa đổi

Bán kết Chung kết
              
6   Chung Hyeon 4 4 341 4
7   Daniil Medvedev 1 1 47 4 0
6   Chung Hyeon 3547 4 4
1   Andrey Rublev 47 322 2
4   Borna Ćorić 1 361
1   Andrey Rublev 4 48 4 Third place
7   Daniil Medvedev w/o
4   Borna Ćorić

Bảng ASửa đổi

  Rublev   Shapovalov   Chung   Quinzi RR W–L Set W–L Game W–L Xếp hạng
1   Andrey Rublev 4–1, 3–4(8–10), 4–3(7–2), 0–4, 4–3(7–3) 0–4, 1–4, 3–4(1–7) 1–4, 4–0, 4–3(7–3), 0–4, 4–3(7–3) 2–1 6–7 (46.2%) 32–41 (43.8%) 2
3   Denis Shapovalov 1–4, 4–3(10–8), 3–4(2–7), 4–0, 3–4(3–7) 4–1, 3–4(5–7), 3–4(4–7), 1–4 4–1, 4–1, 3–4(5–7), 4–3(7–5) 1–2 6–7 (46.2%) 41–37 (52.6%) 3
6   Chung Hyeon 4–0, 4–1, 4–3(7–1) 1–4, 4–3(7–5), 4–3(7–4), 4–1 1–4, 4–1, 4–2, 3–4(6–8), 4–3(7–3) 3–0 9–3 (75.0%) 41–29 (58.6%) 1
8   Gianluigi Quinzi 4–1, 0–4, 3–4(3–7), 4–0, 3–4(3–7) 1–4, 1–4, 4–3(7–5), 3–4(5–7) 4–1, 1–4, 2–4, 4–3(8–6), 3–4(3–7) 0–3 5–9 (35.7%) 37–44 (45.7%) 4

Tiêu chí xếp hạng: 1) Số trận thắng; 2) Số trận; 3) Đối với 2 tay vợt, kết quả đối đầu; 4) Đối với 3 tay vợt, tỉ lệ % set thắng, sau đó tỉ lệ % game thắng, cuối cùng kết quả đối đầu; 5) Xếp hạng ATP

Bảng BSửa đổi

  Khachanov   Ćorić   Donaldson   Medvedev RR W–L Set W–L Game W–L Standings
2   Karen Khachanov 4–3(7–3), 4–2, 2–4, 0–4, 2–4 4–1, 4–3(7–3), 4–2 4–2, 3–4(6–8), 3–4(3–7), 2–4 1–2 6–6 (50.0%) 36–37 (49.3%) 3
4   Borna Ćorić 3–4(3–7), 2–4, 4–2, 4–0, 4–2 4–3(7–2), 4–1, 4–3(7–4) 4–3(7–5), 2–4, 4–1, 4–2 3–0 9–3 (75.0%) 43–29 (59.7%) 1
5   Jared Donaldson 1–4, 3–4(3–7), 2–4 3–4(2–7), 1–4, 3–4(4–7) 4–3(7–3), 2–4, 3–4(1–7), 0–4 0–3 1–9 (10.0%) 22–39 (36.1%) 4
7   Daniil Medvedev 2–4, 4–3(8–6), 4–3(7–3), 4–2 3–4(5–7), 4–2, 1–4, 2–4 3–4(3–7), 4–2, 4–3(7–1), 4–0 2–1 7–5 (58.3%) 39–35 (52.7%) 2

Tiêu chí xếp hạng: 1) Số trận thắng; 2) Số trận; 3) Đối với 2 tay vợt, kết quả đối đầu; 4) Đối với 3 tay vợt, tỉ lệ % set thắng, sau đó tỉ lệ % game thắng, cuối cùng kết quả đối đầu; 5) Xếp hạng ATP

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “ATP Announces Trial Of Rule Changes & Innovation For Next Gen ATP Finals In Milan”. ATP. ngày 16 tháng 5 năm 2017.
  2. ^ “Hawk-Eye to replace line judges at Next Gen Finals in Milan”. BBC Sport. Truy cập 11 tháng 11 năm 2017.
  3. ^ “Emirates ATP Race To Milan”. atp. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2017.