Outside (bài hát của Calvin Harris)

"Outside" là một bài hát của DJ và nhà sản xuất thu âm người Scotland Calvin Harris từ album phòng thu thứ tư của anh, Motion (2014). Bài hát có sự hợp tác của ca sĩ người Anh Ellie Goulding và được phát hành ngày 20 tháng 10 năm 2014, là đĩa đơn thứ tư từ album. Đĩa đơn đánh dấu sự hợp tác thứ hai của Harris và Goulding, tiếp sau đĩa đơn thành công quốc tế "I Need Your Love" (2013). "Outside" được đi kèm trong phiên bản deluxe của album phòng thu thứ ba của Goulding, Delirium.

"Outside"
Đĩa đơn của Calvin Harris hợp tác với Ellie Goulding
từ album Motion
Mặt B"Ecstasy"
Phát hành20 tháng 10, 2014 (2014-10-20)
Định dạng
Thu âm
Thể loại
Thời lượng3:47
Hãng đĩa
Sáng tác
  • Calvin Harris
  • Ellie Goulding
Sản xuấtCalvin Harris
Thứ tự đĩa đơn của Calvin Harris
"Blame"
(2014)
"Outside"
(2014)
"Open Wide"
(2015)
Thứ tự đĩa đơn của Ellie Goulding
"Flashlight"
(2014)
"Outside"
(2014)
"Love Me like You Do"
(2015)

Sáng tácSửa đổi

Với nhịp độ 128 nhịp mỗi phút, "Outside" được sáng tác theo cung Rê thứ. Nó theo một chùm hợp âm là B♭-Gm-Dm-C.[3]

Thành công thương mạiSửa đổi

"Outside" lọt vào và đạt cao nhất vị trí thứ sáu trên bảng xếp hạng UK Singles Chart, bán được 28.902 bản ngay trong tuần đầu tiên.[4] Nó tiếp tục giữ nguyên tại vị trí thứ sáu trong tuần tiếp theo, bán được 35.590 bản.[5] Trong tuần thứ ba, bài hát rơi xuống vị trí thứ mười với 33.208 bản đã được bán.[6]

Tại Hoa Kỳ, đĩa đơn trở thành đĩa đơn quán quân thứ tám của Harris trên bảng xếp hạng Dance/Mix Show Airplay của Billboard vào ngày 7 tháng 3 năm 2015, vượt qua cả David GuettaMadonna, trước đó cùng với Harris đều có bảy đĩa đơn quán quân. Ngoài ra, đây cũng là đĩa đơn quán quân thứ ba của Goulding trên bảng xếp hạng này.[7] Trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100, bài hát đạt cao nhất vị trí thứ 29, trở thành đĩa đơn top 40 thứ tám của Harris và thứ năm của Goulding.

Video âm nhạcSửa đổi

Video âm nhạc của "Outside" được đạo diễn bởi Emil Nava và quay tại Los Angeles vào ngày 20 tháng 10 năm 2014.[8][9] Video được công chiếu vào ngày 12 tháng 11 năm 2014.[10]

Danh sách bài hátSửa đổi

Tải kỹ thuật số[11]
  1. "Outside" (hợp tác với Ellie Goulding) – 3:47
Đĩa đơn CD[12]
  1. "Outside" (hợp tác với Ellie Goulding) – 3:49
  2. "Ecstasy" (hợp tác với Hurts) – 3:42
Beatport remix[13]
  1. Outside (Hardwell Remix) (hợp tác với Ellie Goulding) – 4:56
  2. Outside (Oliver Heldens Remix) (hợp tác với Ellie Goulding) – 4:55

Đội ngũ sản xuất và ghi côngSửa đổi

Phần ghi công cho "Outside" được lấy từ phần ghi chú trong đĩa đơn CD[14]

Địa điểm thu âm
  • Thu âm tại Fly Eye Studio, Luân Đôn
  • Điều khiển tại The Exchange Mastering Studio, Luân Đôn
Các cá nhân
  • Calvin Harris – tất cả nhạc cụ, phối khí, sản xuất, viết nhạc
  • Ellie Goulding – viết nhạc, hát
  • Simon Davey – điều khiển

Xếp hạngSửa đổi

Chứng nhậnSửa đổi

Quốc gia Chứng nhận Doanh số
Úc (ARIA)[88] 2× Bạch kim 140.000^
Đan Mạch (IFPI Denmark)[89] Bạch kim 60,000^
Đức (BVMI)[90] Vàng 200,000^
Ý (FIMI)[91] 2x Bạch kim 100,000 
México[92] Bạch kim 60,000
New Zealand (RMNZ)[93] Bạch kim 15.000*
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[94] Bạch kim 40.000^
Anh (BPI)[95] Bạch kim 600.000 
Hoa Kỳ (RIAA)[96] Bạch kim 1.000.000^

*Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ
^Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng
 Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ/stream

Lịch sử phát hànhSửa đổi

Khu vực Ngày Định dạng Nhãn đĩa Tham khảo
Toàn cầu 20 tháng 10 năm 2014 Tải kỹ thuật số (qua việc đặt trước Motion) [11]
Anh Quốc 3 tháng 11 năm 2014 Contemporary hit radio [97]
Đức 19 tháng 12 năm 2014 Đĩa đơn CD [12]
Hoa Kỳ 13 tháng 1 năm 2015 Contemporary hit radio [98]
Ý 16 tháng 1 năm 2015 [99]

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Locker, Melissa (ngày 20 tháng 10 năm 2014). “Calvin Harris and Ellie Goulding Team Up on Sizzling New Track "Outside". Time. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2015.
  2. ^ Menyes, Carolyn (ngày 20 tháng 10 năm 2014). “Calvin Harris, Ellie Goulding "Outside" Review: "I Need Your Love" Duo Reunite for Spacey Breakup Anthem [LISTEN]”. Music Times. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2015.
  3. ^ Calvin Harris "Outside" Sheet Music. musicnotes.com
  4. ^ Jones, Alan (ngày 10 tháng 11 năm 2014). “Official Charts analysis: Ed Sheeran pips Calvin Harris to No.1 on albums”. Music Week. Intent Media. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014. (cần đăng ký mua)
  5. ^ Jones, Alan (ngày 17 tháng 11 năm 2014). “Official Charts analysis: Wake Me Up returns to singles summit as Children In Need charity track”. Music Week. Intent Media. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014. (cần đăng ký mua)
  6. ^ Jones, Alan (ngày 24 tháng 11 năm 2014). “Official Charts analysis: 1D land fourth consecutive No.1 LP as Four sells 141,780”. Music Week. Intent Media. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014. (cần đăng ký mua)
  7. ^ “Chart Highlights: Madonna's 'Living for Love' Debuts on Pop Songs, Leads Dance Club Songs”. Billboard. Nielsen Business Media, Inc. ngày 23 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2015.
  8. ^ Gottlieb, Steven (ngày 12 tháng 11 năm 2014). “Calvin Harris f/ Ellie Goulding "Outside" (Emil Nava, dir.)”. VideoStatic. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014.
  9. ^ Shahid, Sharnaz (ngày 23 tháng 10 năm 2014). “Flying high! Ellie Goulding rocks skintight pants and layered jumper as she arrives back home after filming new video with Calvin Harris”. Daily Mail. DMG Media. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014.
  10. ^ Corner, Lewis (ngày 12 tháng 11 năm 2014). “Calvin Harris, Ellie Goulding premiere 'Outside' music video”. Digital Spy. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014.
  11. ^ a b “Outside (2014) | Calvin Harris feat. Ellie Goulding”. 7digital (US). Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014.
  12. ^ a b “Outside: Music” (bằng tiếng Đức). Amazon.de. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  13. ^ “Hardwell, Calvin Harris, Ellie Goulding — Outside feat. Ellie Goulding (Hardwell Remix) [Fly Eye Records]”. Fly Eye Records. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2015.
  14. ^ "Outside" (CD liner notes). Calvin Harris featuring Ellie Goulding. Germany: Sony Music Entertainment/Sony/ATV Music Publishing. 2014.Quản lý CS1: khác (liên kết)
  15. ^ "Australian-charts.com – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside". ARIA Top 50 Singles. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2014.
  16. ^ “ARIA Dance Singles Chart”. ARIA Charts. ngày 24 tháng 11 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2014.
  17. ^ "Austriancharts.at – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014.
  18. ^ "Ultratop.be – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2015.
  19. ^ "Ultratop.be – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop Dance. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2014.
  20. ^ "Ultratop.be – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 50. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015.
  21. ^ "Ultratop.be – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside" (bằng tiếng Pháp). Ultratop Dance. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015.
  22. ^ "Calvin Harris Chart History (Canadian Hot 100)". Billboard. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2014.
  23. ^ "Calvin Harris Chart History (Canada CHR/Top 40)". Billboard. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2015.
  24. ^ “ANGLO” (bằng tiếng Tây Ban Nha). National Report. ngày 27 tháng 4 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 5 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  25. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Ghi chú: Đổi sang bảng xếp hạng CZ – RADIO – TOP 100, chọn 201501 rồi bấm tìm kiếm. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2015.
  26. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Digital Top 100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Ghi chú: Đổi sang bảng xếp hạng CZ – SINGLES DIGITAL – TOP 100, chọn 201447 rồi bấm tìm kiếm. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2014.
  27. ^ "Danishcharts.com – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside". Tracklisten. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2015.
  28. ^ "Calvin Harris Chart History (Euro Digital Song Sales)". Billboard. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2014.
  29. ^ "Calvin Harris: Outside (feat. Ellie Goulding)" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2014.
  30. ^ "Lescharts.com – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2015.
  31. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Dance Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2014.
  32. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Rádiós Top 40 játszási lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2014.
  33. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Single (track) Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2014.
  34. ^ "Chart Track: Week 48, 2014". Irish Singles Chart. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2014.
  35. ^ "Italiancharts.com – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside". Top Digital Download. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2015.
  36. ^ “Billboard Japan Hot 100”. Billboard Japan (bằng tiếng Nhật). Hanshin Contents Link. ngày 24 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2014.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  37. ^ "Ellie Goulding Chart History (Luxembourg Digital Song Sales)". Billboard. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2015.
  38. ^ "Nederlandse Top 40 – week 1, 2015" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40 Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014.
  39. ^ "Dutchcharts.nl – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside" (bằng tiếng Hà Lan). Single Top 100. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015.
  40. ^ “Dutch Dance Top 30” (bằng tiếng Hà Lan). dutchcharts.nl. Hung Medien. ngày 20 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  41. ^ "Charts.nz – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside". Top 40 Singles. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2014.
  42. ^ "Norwegiancharts.com – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside". VG-lista. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2014.
  43. ^ "Listy bestsellerów, wyróżnienia :: Związek Producentów Audio-Video". Polish Airplay Top 100. Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2015.
  44. ^ "Listy bestsellerów, wyróżnienia :: Związek Producentów Audio-Video". Polish Dance Top 50. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2015.
  45. ^ "Official Scottish Singles Sales Chart Top 100". Official Charts Company. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2014.
  46. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovak). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Ghi chú: chọn 201502 rồi bấm tìm kiếm. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2014.
  47. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovak). Hitparáda – Singles Digital Top 100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Ghi chú: chọn SINGLES DIGITAL - TOP 100, chọn 201501 rồi bấm tìm kiếm. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2015.
  48. ^ "EMA Top 10 Airplay: Week Ending ngày 14 tháng 1 năm 2015". Entertainment Monitoring Africa. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2015.
  49. ^ “Gaon Digital Chart - Week 45, 2014” (bằng tiếng Triều Tiên). Gaon Music Chart. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2014.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  50. ^ "Spanishcharts.com – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside" Canciones Top 50. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2015.
  51. ^ "Swedishcharts.com – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside". Singles Top 100. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2014.
  52. ^ "Swisscharts.com – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside". Swiss Singles Chart. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2015.
  53. ^ "Official Singles Chart Top 100". Official Charts Company. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2014.
  54. ^ "Official Dance Singles Chart Top 40". Official Charts Company. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2014.
  55. ^ "Calvin Harris Chart History (Hot 100)". Billboard. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2015.
  56. ^ "Calvin Harris Chart History (Adult Pop Songs)". Billboard. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2015.
  57. ^ "Calvin Harris Chart History (Dance Club Songs)". Billboard. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2015.
  58. ^ "Calvin Harris Chart History (Hot Dance/Electronic Songs)". Billboard. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2015.
  59. ^ "Calvin Harris Chart History (Latin Pop Songs)". Billboard. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2015.
  60. ^ "Calvin Harris Chart History (Pop Songs)". Billboard. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2015.
  61. ^ "Calvin Harris Chart History (Rhythmic)". Billboard. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2015.
  62. ^ “ARIA Charts – End Of Year Charts – Top 100 Singles 2014”. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2015.
  63. ^ “ARIA Charts – End Of Year Charts – Top 50 Dance Singles 2014”. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2015.
  64. ^ “MAHASZ Single (track) TOP 100 – chart-pozíció alapján – 2014” (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  65. ^ “Jaaroverzichten – Dance 2014” (bằng tiếng Hà Lan). dutchcharts.nl. Hung Medien. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  66. ^ “Årslista Singlar – År 2014” (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Swedish Recording Industry Association. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  67. ^ “End of Year Singles Chart Top 100 – 2014”. Official Charts Company. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2016.
  68. ^ “Hot Dance/Electronic Songs: Year End 2014”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2014.
  69. ^ “ARIA Charts – End Of Year Charts – Top 50 Dance Singles 2015”. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2016.
  70. ^ “Jahreshitparade Singles 2015” (bằng tiếng Đức). austriancharts.at. Hung Medien. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  71. ^ “Jaaroverzichten 2015 – Singles” (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop. Hung Medien. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  72. ^ “Jaaroverzichten 2015 – Dance” (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop. Hung Medien. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  73. ^ “Rapports Annuels 2015 – Singles” (bằng tiếng Pháp). Ultratop. Hung Medien. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  74. ^ “Rapports Annuels 2015 – Dance” (bằng tiếng Pháp). Ultratop. Hung Medien. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  75. ^ “Canadian Hot 100: Year End 2015”. Billboard. Prometheus Media Group. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2016.
  76. ^ “Track Top-100 2015” (bằng tiếng Đan Mạch). Hitlisten.NU. IFPI Denmark. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  77. ^ “Top 100 Single-Jahrescharts – 2015” (bằng tiếng Đức). Offizielle Deutsche Charts. GfK Entertainment. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  78. ^ “Classifiche "Top of the Music" 2015 FIMI-GfK: La musica italiana in vetta negli album e nei singoli digitali” (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  79. ^ “Top 100-Jaaroverzicht van 2015” (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  80. ^ “Jaaroverzichten – Single 2015” (bằng tiếng Hà Lan). dutchcharts.nl. Hung Medien. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  81. ^ “Jaaroverzichten – Dance 2015” (bằng tiếng Hà Lan). dutchcharts.nl. Hung Medien. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  82. ^ “Airplay – podsumowanie 2015 roku” (bằng tiếng Ba Lan). Polish Society of the Phonographic Industry. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  83. ^ “Årslista Singlar – År 2015” (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Swedish Recording Industry Association. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  84. ^ “Swiss Year-End Charts 2015”. swisscharts.com. Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2016.
  85. ^ “End of Year Singles Chart Top 100 – 2015”. Official Charts Company. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2016.
  86. ^ “Hot Dance/Electronic Songs: Year End 2015”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2015.
  87. ^ “Pop Songs: Year End 2015”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2015.
  88. ^ Ryan, Gavin (ngày 2 tháng 5 năm 2015). “ARIA Singles: Wiz Khalifa and Charlie Puth Spends 4th Week at No 1”. Noise11. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2015.
  89. ^ “Certifications” (bằng tiếng Đan Mạch). IFPI Denmark. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  90. ^ “Gold-/Platin-Datenbank (Calvin Harris feat. Ellie Goulding; 'Outside')” (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. Truy cập ngày 4 tháng 3 năm 2015.
  91. ^ “Italy single certifications – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside” (bằng tiếng Ý). Liên đoàn Công nghiệp âm nhạc Ý. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết) Chọn "2015" trong bảng chọn "Anno". Nhập "Outside" vào ô "Filtra". Chọn "Singoli online" dưới phần "Sezione".
  92. ^ “..:Certificaciones Mensuales 2015:.”. Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas. Facebook. ngày 21 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2016.
  93. ^ “New Zealand single certifications – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside”. Recorded Music NZ. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2015.
  94. ^ “Spain single certifications – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside” (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Productores de Música de España. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2015. Chọn lệnh single trong tab "All", chọn 2015 trong tab "Year". Chọn tuần cấp chứng nhận trong tab "Semana". Nháy chuột vào nút "Search Charts".
  95. ^ “Britain single certifications – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside” (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. ngày 19 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2014. Chọn singles trong bảng chọn Format. Chọn Platinum trong nhóm lệnh Certification. Nhập Outside vào khung "Search BPI Awards" rồi nhấn Enter
  96. ^ “American single certifications – Calvin Harris feat. Ellie Goulding – Outside” (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2015. Nếu cần, nhấn Advanced Search, dưới mục Format chọn Single rồi nhấn Search
  97. ^ “BBC – Radio 1 – Playlist”. BBC Radio 1. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014.
  98. ^ “Top 40/M Future Releases”. All Access Media Group. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2014.
  99. ^ “Radio Airplay Details”. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2015.

Liên kết ngoàiSửa đổi