Phó Thủ tướng thứ nhất Liên Xô

Phó Thủ tướng thứ nhất Liên Xô là phó lãnh đạo chính phủ của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô); mặc dù có chức danh, chức vụ và không nhất thiết phải do một cá nhân duy nhất nắm giữ. Chức vụ có ba tên gọi khác nhau trong thời gian tồn tại của Liên Xô: Phó chủ tịch thứ nhất Hội đồng Dân ủy (1923-1946), Phó chủ tịch thứ nhất Hội đồng bộ trưởng (1946-1991) và Phó thủ tướng thứ nhất Liên Xô (1991). Thuật ngữ Phó Thủ tướng thứ nhất được sử dụng bởi các nhà báo phương Tây khi viết về chức danh Phó lãnh đạo chính phủ Liên Xô.

Phó Thủ tướng thứ nhất chịu trách nhiệm về một lĩnh vực chính sách cụ thể. Ví dụ, Kirill Mazurov chịu trách nhiệm về công nghiệp, trong khi Dmitry Polyansky được giao nhiệm vụ nông nghiệp. Ngoài ra, chức vụ chịu trách nhiệm điều phối các hoạt động của các bộ, ủy ban nhà nước và các cơ quan khác trực thuộc chính phủ. Phó Thủ tướng thứ nhất sẽ đưa ra các hướng dẫn cơ quan nhà nước một cách nhanh chóng để đảm bảo việc thực hiện các kế hoạch phát triển kinh tế và xã hội và kiểm tra xem các sắc lệnh và quyết định của chính phủ có được tuân theo hay không. Nếu Thủ tướng không thể thực hiện nhiệm vụ của mình, một trong những Phó Thủ tướng thứ nhất sẽ đảm nhận vai trò là Thủ tướng cho đến khi Thủ tướng trở lại. Vào cuối những năm 1970, khi sức khỏe của Thủ tướng Alexei Kosygin xấu đi, Nikolai Tikhonov với tư cách là Phó Thủ tướng thứ nhất hành động thay mặt ông trong thời gian vắng mặt. Cuối cùng, Phó Thủ tướng thứ nhất là thành viên của Đoàn chủ tịch chính phủ, đó là cơ quan ra quyết định cao nhất.

Tổng cộng có 26 cá nhân đã nắm chức vụ này. Chức vụ đầu tiên do Valerian Kuibyshev nắm giữ vào năm 1934. Lavrentiy Beria đã nắm chức vụ trong thời gian ngắn nhất trong 113 ngày. Vyacheslav Molotov nắm giữ chức vụ trong thời gian dài nhất hơn 27 năm, và giữ vị trí trong thời gian Thủ tướng Joseph Stalin, Georgy Maksimilianovich MalenkovNikolai Aleksandrovich Bulganin.

Danh sáchSửa đổi

Người nắm giữ Bổ nhiệm Bãi nhiệm Nhiệm kỳ Thủ tướng Chức vụ khác
khi làm Phó Thủ tướng thứ nhất
Valerian Kuybyshev
(1888–1935)[1]
  14 tháng năm 1934 25 tháng một 1935 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000256.000000256 ngày Vyacheslav Molotov Chủ tịch Ủy ban Kiểm tra Nhân dân[2]
Nikolai Voznesensky
(1895–1950)[3]
  10 tháng ba 1941 15 tháng ba 1946 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000005.0000005 ngày Vyacheslav Molotov Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước[3]
Joseph Stalin
Vyacheslav Molotov
(1890–1986)[4]
  16 tháng tám 1942 29 tháng sáu 1957 &0000000000000011.00000011 năm, &0000000000000106.000000106 ngày Joseph Stalin Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Liên Xô[5]
Georgy Malenkov
Nikolai Bulganin
Nikolai Bulganin
(1895–1975)[6]
  7 tháng tư 1950 8 tháng hai 1955 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000307.000000307 ngày Joseph Stalin Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Liên Xô[7]
Georgy Malenkov
Lavrentiy Beria
(1899–1953)[8]
  5 tháng ba 1953 26 tháng sáu 1953 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000113.000000113 ngày Georgy Malenkov Bộ trưởng Bộ Nội vụ Liên Xô[8]
Lazar Kaganovich
(1893–1991)[9]
  5 tháng ba 1953 29 tháng sáu 1957 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000141.000000141 ngày Georgy Malenkov Bộ trưởng Bộ Công nghiệp Vật liệu Xây dựng Liên Xô[10]
Chủ tịch Ủy ban Nhà nước
Lao động và tiền lương Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô[11]
Nikolai Bulganin
Nikita Khrushchev
Anastas Mikoyan
(1895–1978)[12]
  28 tháng hai 1955 15 tháng bảy 1964 &0000000000000009.0000009 năm, &0000000000000138.000000138 ngày Nikolai Bulganin
Nikita Khrushchev
Mikhail Pervukhin
(1904–1974)[13]
  28 tháng hai 1955 5 tháng bảy 1957 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000127.000000127 ngày Nikolai Bulganin Chủ tịch Ủy ban Kinh tế Nhà nước về kế hoạch kinh tế hiện thời[13]
Maksim Saburov
(1900–1977)[14]
28 tháng hai 1955 5 tháng bảy 1957 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000127.000000127 ngày Nikolai Bulganin Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Liên Xô[14]
Joseph Kuzmin
(1910–1996)[15]
28 tháng hai 1955 5 tháng bảy 1957 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000127.000000127 ngày Nikolai Bulganin Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Liên Xô[15]
Frol Kozlov
(1908–1965)[16]
31 tháng ba 1958 4 tháng năm 1960 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000034.00000034 ngày Nikita Khrushchev Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Liên Xô[16]
Alexei Kosygin
(1904–1980)[17]
  4 tháng năm 1960 15 tháng mười 1964 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000164.000000164 ngày Nikita Khrushchev
Dmitriy Ustinov
(1908–1984)[18]
  13 tháng ba 1963 26 tháng ba 1965 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000013.00000013 ngày Nikita Khrushchev
Alexei Kosygin
Kirill Mazurov
(1914–1989)[19]
26 tháng ba 1965 28 tháng mười một 1978 &0000000000000013.00000013 năm, &0000000000000247.000000247 ngày Alexei Kosygin Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Byelorussia[19]
Dmitry Polyansky
(1917–2001)[20]
2 tháng mười 1965 2 tháng hai 1973 &0000000000000007.0000007 năm, &0000000000000123.000000123 ngày Alexei Kosygin
Nikolai Tikhonov
(1905–1997)[21]
2 tháng chín 1976 23 tháng mười 1980 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000051.00000051 ngày Alexei Kosygin
Ivan Arkhipov
(1907–1998)[22]
27 tháng mười 1980 4 tháng mười 1986 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000342.000000342 ngày Nikolai Tikhonov
Nikolai Ryzhkov
Heydar Aliyev
(1923–2003)[23]
  24 tháng mười một 1982 23 tháng mười 1987 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000333.000000333 ngày Nikolai Tikhonov Bí thứ thứ nhất Đảng Cộng sản Azerbaijan[24]
Nikolai Ryzhkov
Andrei Gromyko
(1909–1989)[25]
  24 tháng ba 1983 2 tháng bảy 1985 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000100.000000100 ngày Nikolai Tikhonov Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Liên Xô[26]
Nikolai Talyzin
(1929–1991)[27]
14 tháng mười 1985 1 tháng mười 1988 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000353.000000353 ngày Nikolai Ryzhkov Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Liên Xô[27]
Vsevolod Murakhovski
(1926–2017)[28]
1 tháng mười một 1985 7 tháng sáu 1989 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000218.000000218 ngày Nikolai Ryzhkov Chủ tịch Ủy ban Nhà nước Nông nghiệp[28]
Yuri Maslyukov
(1937–2010)[29]
5 tháng hai 1988 26 tháng 12 năm 1990 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000324.000000324 ngày Nikolai Ryzhkov Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Liên Xô[30]
Lev Voronin
(1928–2006)[31]
17 tháng bảy 1989 26 tháng 12 năm 1990 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000162.000000162 ngày Nikolai Ryzhkov
Vladilen Nikitin
(sinh 1936)[32]
27 tháng bảy 1989 30 tháng tám 1990 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000034.00000034 ngày Nikolai Ryzhkov
Vladimir Velichko
(sinh 1937)[33]
15 tháng một 1991 26 tháng mười một 1991 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000315.000000315 ngày Valentin Pavlov Bộ trưởng Bộ Xây dựng Công nghiệp nặng[34]
Ivan Silayev
Vitaly Doguzhiyev
(1935 - 2016)[34]
15 tháng một 1991 26 tháng mười một 1991 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000315.000000315 ngày Valentin Pavlov
Ivan Silayev
Vladimir Shcherbakov
(sinh 1949)[34]
16 tháng năm 1991 26 tháng mười một 1991 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000194.000000194 ngày Valentin Pavlov
Ivan Silayev

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Shepilov, Dmitri; Austin, Anthony; Bittner, Stephen (2007). The Kremlin's Scholar: A Memoir of Soviet Politics under Stalin and Khrushchev. Yale University Press. tr. 403. ISBN 978-0-300-09206-6. 
  2. ^ Hollander, Paul (2006). From the Gulag to the Killing Fields: Personal Accounts of Political Violence and Repression in Communist States. ISI Books. tr. 113. ISBN 1-932236-78-3. 
  3. ^ a ă McCauley, Martin (1997). Who's Who in Russia since 1900. Routledge. tr. 224–225. ISBN 0-415-13898-1. 
  4. ^ Phillips, Steven (2000). Lenin and the Russian Revolution. Heinemann. tr. 89. ISBN 0-435-32719-4. 
  5. ^ Ulam, Adam (2007). Stalin: The Man and his Era. Tauris Parke Paperbacks. tr. 508. ISBN 978-1-84511-422-0. 
  6. ^ Trahair, R.C.S. (2004). Encyclopedia of Cold War Espionage, Spies, and Secret Operations. Greenwood Publishing Group. tr. 69. ISBN 0-313-31955-3. 
  7. ^ Siddiqi, Asif Azam (2010). The Red Rockets' Glare: Spaceflight and the Soviet Imagination, 1857–1957. Cambridge University Press. tr. 266. ISBN 978-0-521-89760-0. 
  8. ^ a ă Service, Robert (2009). History of Modern Russia: From Tsarism to the Twenty-first Century. Penguin Books Ltd. tr. 332. ISBN 978-0-14-103797-4. 
  9. ^ Rogovin, Vadim Zakharovich (2009). Stalin's Terror of 1937–1938: Political Genocide in the USSR. Mehring Books. tr. 332. ISBN 978-1-893638-04-4. 
  10. ^ McCauley, Martin (1997). Who's Who in Russia since 1900. Routledge. tr. 106. ISBN 0-415-13898-1. 
  11. ^ McAuley, Alastair (1979). Economic Welfare in the Soviet Union: Poverty, Living standards, and Inequality. University of Wisconsin Press. tr. 2000. ISBN 0-04-335038-0. 
  12. ^ Микоян Анастас Иванович [Anastas Ivanovich Mikoyan] (bằng tiếng Nga). War Heroes. Truy cập 12 tháng một 2011.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  13. ^ a ă Первухин, Михаил Георгиевич [G. Pervukhin, Mikhail] (bằng tiếng Nga). War Heroes. Truy cập 12 tháng một 2011.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  14. ^ a ă Сабуров, Максим Захарович [Maksim Zakharovich Saburov] (bằng tiếng Nga). hrono. Bản gốc lưu trữ 16 tháng năm 2011. Truy cập 12 tháng một 2011.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |archivedate=, |accessdate= (trợ giúp)
  15. ^ a ă Государственная власть СССР: Высшие органы власти и управления и их руководители: 1923—1991 [The state power of the USSR: Higher authorities and governments and their leaders: 1923–1991]. Moskva, Russian Federation: Историко-биографический справочник./Сост. В. И. Ивкин. 2004. tr. 69. ISBN 978-5-8243-0014-7. 
  16. ^ a ă Staff writer. Фрол Романович КОЗЛОВ [Frol Romanovich Kozlov] (bằng tiếng Nga). proekt-wms.narod.ru. Truy cập 12 tháng một 2011.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  17. ^ Trahair, R.C.S. (2004). Encyclopedia of Cold War Espionage, Spies, and Secret Operations. Greenwood Publishing Group. tr. 37. ISBN 0-313-31955-3. 
  18. ^ Staff writer. Устинов, Дмитрий Фёдорович [Ustinov, Dmitry Fedorovich] (bằng tiếng Nga). warheroes.ru. Truy cập 12 tháng một 2011.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  19. ^ a ă Staff writer. Мазуров Кирилл Тимофеевич [Kirill Trofimovich Mazurov] (bằng tiếng Nga). hrono.ru. Truy cập 12 tháng một 2011.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  20. ^ Staff writer. Полянский, Дмитрий Степанович [Polyansky, Dmitry Stepanovich] (bằng tiếng Nga). Pseudology. Truy cập 12 tháng một 2011.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  21. ^ Ploss, Sidney (2010). The Roots of Perestroika: The Soviet Breakdown in Historical Context. McFarland & Company. tr. 219. ISBN 978-0-7864-4486-1. 
  22. ^ Ziyang, Zhao; Bao, Pu; Chiang, Renee (1998). Prisoner of the State: The Secret Journal of Zhao Ziyang. Routledge. tr. 289. ISBN 1-4391-4938-0. 
  23. ^ Staff writer (16 tháng 12 năm 2003). “Azerbaijan's Geidar Aliev dies at 80”. China Daily. Truy cập 12 tháng một 2011.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  24. ^ Eastern Europe and the Commonwealth of Independent States. Routledge. 1998. tr. 156. ISBN 1-85743-058-1. 
  25. ^ Ploss, Sidney (2010). The Roots of Perestroika: The Soviet Breakdown in Historical Context. McFarland & Company. tr. 217. ISBN 978-0-7864-4486-1. 
  26. ^ Laird, Robin F., Hoffmann, Erik P.; Fleron, Fredrick J. (1991). Soviet Foreign Policy: Classic and Contemporary Issues. Transaction Publishers. tr. 445–46. ISBN 0-202-24171-8. 
  27. ^ a ă Staff writer (26 tháng một 1991). “Nikolai Talyzin, 62; Assisted Gorbachev in Starting Reforms”. The New York Times. Reuters. Truy cập 12 tháng một 2011.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date=, |accessdate= (trợ giúp)
  28. ^ a ă Staff writer. “Всеволод Серафимович Мураховский” [Vsevolod Seraphimovich Murakhovski]. portrets.ru. Truy cập 13 tháng hai 2011.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  29. ^ Staff writer (ngày 1 tháng 4 năm 2010). “Скончался депутат Госдумы от КПРФ Юрий Маслюков” [Yuri Maslyukov, a Communist Party State Duma Deputy dies]. Gazeta.ru. Truy cập 13 tháng hai 2011.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  30. ^ Маслюков Юрий Дмитриевич [Yuri Dmitriyevich Maslyukov] (bằng tiếng Nga). hrono. Truy cập 13 tháng hai 2011.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  31. ^ Staff writer. Воронин, Лев Алексеевич [Voronin, Lev Alekseyevich] (bằng tiếng Nga). moscow-tombs.narod.ru. Bản gốc lưu trữ 10 tháng bảy 2012. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2011.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |archivedate= (trợ giúp)
  32. ^ Abrosimov, Igor. Н – Свод персоналий [H – Set of personalities] (bằng tiếng Nga). proza.ru. Truy cập 13 tháng hai 2011.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  33. ^ Schulz-Torge, Ulrich-Joachim (1992). Who Was Who in the Soviet Union. K. G. Saur Verlag. tr. 232. ISBN 978-3-598-10810-5. 
  34. ^ a ă â Shevchenko, Iulia (2004). The Central Government of Russia: From Gorbachev to Putin. Ashgate Publishing. tr. 32. ISBN 978-0-7546-3982-4. 

Tham khảoSửa đổi

Xem thêmSửa đổi