Mở trình đơn chính

Phường (Việt Nam)

phân cấp hành chính Việt Nam

Phường là một đơn vị hành chính cấp thấp nhất của Việt Nam hiện nay, cùng cấp với thị trấn. Phường là đơn vị hành chính nội thị, nội thành của một thị xã hay một thành phố trực thuộc tỉnh hoặc của một quận, thị xã hay thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.

Phân cấp hành chính Việt Nam theo Hiến pháp 2013

Hiện nay, để dễ quản lý địa bàn và liên kết các hộ gia đình, mỗi phường cũng tự chia thành các khu, khóm... dưới các khu lại có các tổ. Tuy nhiên, các đơn vị nhỏ này không thuộc vào cấp đơn vị hành chính chính thức nào của Nhà nước Việt Nam.

Tính đến ngày 16 tháng 10 năm 2019, Việt Nam có 1.651 phường. Trong đó Thành phố Hồ Chí Minh có 259 phường và Hà Nội có 177 phường.

Lịch sửSửa đổi

Tại các quậnSửa đổi

Danh sách các quận xếp theo số phường:

  1. Đống Đa (21 phường)
  2. Bình Thạnh, Hai Bà Trưng (20 phường)
  3. Hoàn Kiếm (18 phường)
  4. Hà Đông (17 phường)
  5. Quận 8, Quận 11, Gò Vấp (16 phường)
  6. Quận 4, Quận 5, Quận 10, Lê Chân, Phú Nhuận, Tân Bình (15 phường)
  7. Quận 3, Quận 6, Ba Đình, Hoàng Mai, Long Biên (14 phường)
  8. Quận 9, Bắc Từ Liêm, Hải Châu, Ngô Quyền, Ninh Kiều (13 phường)
  9. Thủ Đức (12 phường)
  10. Quận 2, Quận 12, Hồng Bàng, Tân Phú, Thanh Xuân (11 phường)
  11. Quận 1, Quận 7, Bình Tân, Kiến An, Nam Từ Liêm, Thanh Khê (10 phường)
  12. Thốt Nốt (9 phường)
  13. Bình Thủy, Cầu Giấy, Hải An, Tây Hồ (8 phường)
  14. Cái Răng, Đồ Sơn, Ô Môn, Sơn Trà (7 phường)
  15. Cẩm Lệ, Dương Kinh (6 phường)
  16. Liên Chiểu (5 phường)
  17. Ngũ Hành Sơn (4 phường)

Danh sách các phường thuộc các quận

STT Tên phường Quận Thành phố Năm thành lập Diện tích

(km²)

1 An Thới Bình Thủy Cần Thơ 2007 3,85
2 Bình Thủy Bình Thủy Cần Thơ 1979 6,03
3 Bùi Hữu Nghĩa Bình Thủy Cần Thơ 2007 6,37
4 Long Hòa Bình Thủy Cần Thơ 2004 13,95
5 Long Tuyền Bình Thủy Cần Thơ 2004 14,14
6 Thới An Đông Bình Thủy Cần Thơ 2004 11,68
7 Trà An Bình Thủy Cần Thơ 2007 5,66
8 Trà Nóc Bình Thủy Cần Thơ 2007 7,12
9 Ba Láng Cái Răng Cần Thơ 2004 5,32
10 Hưng Phú Cái Răng Cần Thơ 1979 7,67
11 Hưng Thạnh Cái Răng Cần Thơ 2004 8,67
12 Lê Bình Cái Răng Cần Thơ 2004 2,46
13 Phú Thứ Cái Răng Cần Thơ 2004 20,63
14 Tân Phú Cái Răng Cần Thơ 2004 8,07
15 Thường Thạnh Cái Răng Cần Thơ 2004 10,36
16 An Bình Ninh Kiều Cần Thơ 2007 7,53
17 An Cư Ninh Kiều Cần Thơ 1979 0,6
18 An Hòa Ninh Kiều Cần Thơ 1979 1,77
19 An Hội Ninh Kiều Cần Thơ 1979 0,34
20 An Khánh Ninh Kiều Cần Thơ 2007 4,41
21 An Lạc Ninh Kiều Cần Thơ 1979 0,47
22 An Nghiệp Ninh Kiều Cần Thơ 1979 0,35
23 An Phú Ninh Kiều Cần Thơ 1979 0,49
24 Cái Khế Ninh Kiều Cần Thơ 1979 6,57
25 Hưng Lợi Ninh Kiều Cần Thơ 1979 3,36
26 Tân An Ninh Kiều Cần Thơ 1979 0,55
27 Thới Bình Ninh Kiều Cần Thơ 1979 0,54
28 Xuân Khánh Ninh Kiều Cần Thơ 1979 2,05
29 Châu Văn Liêm Ô Môn Cần Thơ 2007 9,56
30 Long Hưng Ô Môn Cần Thơ 2007 17,14
31 Phước Thới Ô Môn Cần Thơ 2004 26,83
32 Thới An Ô Môn Cần Thơ 2004 24,31
33 Thới Hòa Ô Môn Cần Thơ 2007 7,03
34 Thới Long Ô Môn Cần Thơ 2007 19,28
35 Trường Lạc Ô Môn Cần Thơ 2004 22
36 Tân Hưng Thốt Nốt Cần Thơ 2008 14,66
37 Tân Lộc Thốt Nốt Cần Thơ 2008 32,68
38 Thạnh Hòa Thốt Nốt Cần Thơ 2008 5,57
39 Thốt Nốt Thốt Nốt Cần Thơ 2008 5,76
40 Thới Thuận Thốt Nốt Cần Thơ 2008 10,26
41 Thuận An Thốt Nốt Cần Thơ 2008 7,77
42 Thuận Hưng Thốt Nốt Cần Thơ 2008 13,85
43 Trung Kiên Thốt Nốt Cần Thơ 2008 14,16
44 Trung Nhứt Thốt Nốt Cần Thơ 2008 11,23
45 Hoà An Cẩm Lệ Đà Nẵng 2005 3,82
46 Hòa Phát Cẩm Lệ Đà Nẵng 2005 5,38
47 Hòa Thọ Đông Cẩm Lệ Đà Nẵng 2005 2,35
48 Hòa Thọ Tây Cẩm Lệ Đà Nẵng 2005 8,71
49 Hòa Xuân Cẩm Lệ Đà Nẵng 2005 9,9
50 Khuê Trung Cẩm Lệ Đà Nẵng 1975 3,23
51 Bình Hiên Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,5
52 Bình Thuận Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,51
53 Hải Châu 1 Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,98
54 Hải Châu 2 Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,35
55 Hòa Cường Bắc Hải Châu Đà Nẵng 2005 3,17
56 Hòa Cường Nam Hải Châu Đà Nẵng 2005 2,45
57 Hòa Thuận Đông Hải Châu Đà Nẵng 2005 0,95
58 Hòa Thuận Tây Hải Châu Đà Nẵng 2005 8,33
59 Nam Dương Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,24
60 Phước Ninh Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,59
61 Thạch Thang Hải Châu Đà Nẵng 1975 1,01
62 Thanh Bình Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,76
63 Thuận Phước Hải Châu Đà Nẵng 1975 0,86
64 Hòa Hiệp Bắc Liên Chiểu Đà Nẵng 2005 43,59
65 Hòa Hiệp Nam Liên Chiểu Đà Nẵng 2005 7,88
66 Hòa Khánh Bắc Liên Chiểu Đà Nẵng 2005 9,97
67 Hòa Khánh Nam Liên Chiểu Đà Nẵng 2005 9,77
68 Hòa Minh Liên Chiểu Đà Nẵng 1997 7,92
69 Hòa Hải Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng 1997 14,12
70 Hòa Quý Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng 1997 13,51
71 Khuê Mỹ Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng 2005 5,49
72 Mỹ An Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng 2005 3,4
73 An Hải Bắc Sơn Trà Đà Nẵng 1975 3,14
74 An Hải Đông Sơn Trà Đà Nẵng 1975 0,83
75 An Hải Tây Sơn Trà Đà Nẵng 1975 1,51
76 Mân Thái Sơn Trà Đà Nẵng 1975 1,09
77 Nại Hiên Đông Sơn Trà Đà Nẵng 1975 4,28
78 Phước Mỹ Sơn Trà Đà Nẵng 1975 1,9
79 Thọ Quang Sơn Trà Đà Nẵng 1975 46,47
80 An Khê Thanh Khê Đà Nẵng 2005 2,13
81 Chính Gián Thanh Khê Đà Nẵng 1975 0,72
82 Hòa Khê Thanh Khê Đà Nẵng 2005 1,62
83 Tam Thuận Thanh Khê Đà Nẵng 1975 0,5
84 Tân Chính Thanh Khê Đà Nẵng 1975 0,37
85 Thạc Gián Thanh Khê Đà Nẵng 1975 0,77
86 Thanh Khê Đông Thanh Khê Đà Nẵng 2005 0,82
87 Thanh Khê Tây Thanh Khê Đà Nẵng 2005 1,22
88 Vĩnh Trung Thanh Khê Đà Nẵng 1975 0,5
89 Xuân Hà Thanh Khê Đà Nẵng 1975 0,81
90 Cống Vị Ba Đình Hà Nội 2005 0,52
91 Điện Biên Ba Đình Hà Nội 1978 0,94
92 Đội Cấn Ba Đình Hà Nội 1978 1,44
93 Giảng Võ Ba Đình Hà Nội 1978 0,4
94 Kim Mã Ba Đình Hà Nội 1978 0,48
95 Liễu Giai Ba Đình Hà Nội 2005 0,73
96 Ngọc Hà Ba Đình Hà Nội 2005 0,8
97 Ngọc Khánh Ba Đình Hà Nội 1978 1,04
98 Nguyễn Trung Trực Ba Đình Hà Nội 1978 1,12
99 Phúc Xá Ba Đình Hà Nội 1978 0,92
100 Quán Thánh Ba Đình Hà Nội 1978 1,23
101 Thành Công Ba Đình Hà Nội 1978 0,64
102 Trúc Bạch Ba Đình Hà Nội 1978 0,64
103 Vĩnh Phúc Ba Đình Hà Nội 2005 0,74
104 Cổ Nhuế 1 Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 2,21
105 Cổ Nhuế 2 Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 4,05
106 Đông Ngạc Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 2,41
107 Đức Thắng Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 1,2
108 Liên Mạc Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 5,99
109 Minh Khai Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 4,86
110 Phú Diễn Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 2,52
111 Phúc Diễn Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 2,17
112 Tây Tựu Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 5,39
113 Thụy Phương Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 2,87
114 Thượng Cát Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 3,89
115 Xuân Đỉnh Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 3,52
116 Xuân Tảo Bắc Từ Liêm Hà Nội 2013 2,26
117 Dịch Vọng Cầu Giấy Hà Nội 1996 1,32
118 Dịch Vọng Hậu Cầu Giấy Hà Nội 2005 1,48
119 Mai Dịch Cầu Giấy Hà Nội 1996 2,08
120 Nghĩa Đô Cầu Giấy Hà Nội 1996 1,29
121 Nghĩa Tân Cầu Giấy Hà Nội 1996 0,57
122 Quan Hoa Cầu Giấy Hà Nội 1996 0,83
123 Trung Hòa Cầu Giấy Hà Nội 1996 2,46
124 Yên Hòa Cầu Giấy Hà Nội 1996 2,07
125 Cát Linh Đống Đa Hà Nội 1978 0,36
126 Hàng Bột Đống Đa Hà Nội 1978 0,31
127 Khâm Thiên Đống Đa Hà Nội 1978 0,19
128 Khương Thượng Đống Đa Hà Nội 1996 0,34
129 Kim Liên Đống Đa Hà Nội 1978 0,34
130 Láng Hạ Đống Đa Hà Nội 1978 0,95
131 Láng Thượng Đống Đa Hà Nội 1978 1,23
132 Nam Đồng Đống Đa Hà Nội 1978 0,41
133 Ngã Tư Sở Đống Đa Hà Nội 1996 0,23
134 Ô Chợ Dừa Đống Đa Hà Nội 1978 1,14
135 Phương Liên Đống Đa Hà Nội 1978 0,45
136 Phương Mai Đống Đa Hà Nội 1978 0,6
137 Quang Trung Đống Đa Hà Nội 1978 0,42
138 Quốc Tử Giám Đống Đa Hà Nội 1978 0,19
139 Thịnh Quang Đống Đa Hà Nội 1978 0,46
140 Thổ Quan Đống Đa Hà Nội 1978 0,29
141 Trung Liệt Đống Đa Hà Nội 1978 0,76
142 Trung Phụng Đống Đa Hà Nội 1978 0,23
143 Trung Tự Đống Đa Hà Nội 1978 0,42
144 Văn Chương Đống Đa Hà Nội 1978 0,33
145 Văn Miếu Đống Đa Hà Nội 1978 0,29
146 Biên Giang Hà Đông Hà Nội 2009 2,36
147 Dương Nội Hà Đông Hà Nội 2009 5,85
148 Đồng Mai Hà Đông Hà Nội 2009 6,34
149 Hà Cầu Hà Đông Hà Nội 2003 1,53
150 Kiến Hưng Hà Đông Hà Nội 2009 4,24
151 La Khê Hà Đông Hà Nội 2008 2,6
152 Mộ Lao Hà Đông Hà Nội 2008 1,26
153 Nguyễn Trãi Hà Đông Hà Nội 1975 0,42
154 Phú La Hà Đông Hà Nội 2008 1,77
155 Phú Lãm Hà Đông Hà Nội 2009 2,66
156 Phú Lương Hà Đông Hà Nội 2009 6,72
157 Phúc La Hà Đông Hà Nội 1994 1,39
158 Quang Trung Hà Đông Hà Nội 2008 0,84
159 Vạn Phúc Hà Đông Hà Nội 2003 1,44
160 Văn Quán Hà Đông Hà Nội 2008 1,4
161 Yên Nghĩa Hà Đông Hà Nội 2009 6,93
162 Yết Kiêu Hà Đông Hà Nội 1975 0,22
163 Bách Khoa Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,54
164 Bạch Đằng Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 1,13
165 Bạch Mai Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,26
166 Bùi Thị Xuân Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,14
167 Cầu Dền Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,18
168 Đống Mác Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,15
169 Đồng Nhân Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,16
170 Đồng Tâm Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,51
171 Lê Đại Hành Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,86
172 Minh Khai Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,47
173 Ngô Thì Nhậm Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,19
174 Nguyễn Du Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,37
175 Phạm Đình Hổ Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,3
176 Phố Huế Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,2
177 Quỳnh Lôi Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,25
178 Quỳnh Mai Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,17
179 Thanh Lương Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 1,62
180 Thanh Nhàn Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 0,73
181 Trương Định Hai Bà Trưng Hà Nội 1978
182 Vĩnh Tuy Hai Bà Trưng Hà Nội 1978 1,59
183 Chương Dương Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 1,03
184 Cửa Đông Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
185 Cửa Nam Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,26
186 Đồng Xuân Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,17
187 Hàng Bạc Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
188 Hàng Bài Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
189 Hàng Bồ Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
190 Hàng Bông Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
191 Hàng Buồm Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
192 Hàng Đào Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,07
193 Hàng Gai Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
194 Hàng Mã Hoàn Kiếm Hà Nội 1978
195 Hàng Trống Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,34
196 Lý Thái Tổ Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,24
197 Phan Chu Trinh Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,42
198 Phúc Tân Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,76
199 Tràng Tiền Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,38
200 Trần Hưng Đạo Hoàn Kiếm Hà Nội 1978 0,47
201 Đại Kim Hoàng Mai Hà Nội 2003 2,73
202 Định Công Hoàng Mai Hà Nội 2003 2,7
203 Giáp Bát Hoàng Mai Hà Nội 1984 0,59
204 Hoàng Liệt Hoàng Mai Hà Nội 2003 4,85
205 Hoàng Văn Thụ Hoàng Mai Hà Nội 1990 1,11
206 Lĩnh Nam Hoàng Mai Hà Nội 2003 5,6
207 Mai Động Hoàng Mai Hà Nội 1982 0,82
208 Tân Mai Hoàng Mai Hà Nội 1984 1,24
209 Thanh Trì Hoàng Mai Hà Nội 2003 3,34
210 Thịnh Liệt Hoàng Mai Hà Nội 2003 2,94
211 Trần Phú Hoàng Mai Hà Nội 2003 3,96
212 Tương Mai Hoàng Mai Hà Nội 1978 2,9
213 Vĩnh Hưng Hoàng Mai Hà Nội 2003 1,8
214 Yên Sở Hoàng Mai Hà Nội 2003 7,25
215 Bồ Đề Long Biên Hà Nội 2003 3,8
216 Cự Khối Long Biên Hà Nội 2003 4,87
217 Đức Giang Long Biên Hà Nội 2003 2,41
218 Gia Thụy Long Biên Hà Nội 2003 1,2
219 Giang Biên Long Biên Hà Nội 2003 4,71
220 Long Biên Long Biên Hà Nội 2003 7,23
221 Ngọc Lâm Long Biên Hà Nội 2003 1,13
222 Ngọc Thụy Long Biên Hà Nội 2003 8,99
223 Phúc Đồng Long Biên Hà Nội 2003 4,95
224 Phúc Lợi Long Biên Hà Nội 2003 6,2
225 Sài Đồng Long Biên Hà Nội 2003 0,91
226 Thạch Bàn Long Biên Hà Nội 2003 5,27
227 Thượng Thanh Long Biên Hà Nội 2003 4,88
228 Việt Hưng Long Biên Hà Nội 2003 3,83
229 Cầu Diễn Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 1,79
230 Đại Mỗ Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 4,98
231 Mễ Trì Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 4,67
232 Mỹ Đình 1 Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 2,28
233 Mỹ Đình 2 Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 1,97
234 Phú Đô Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 2,39
235 Phương Canh Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 2,61
236 Tây Mỗ Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 6,05
237 Trung Văn Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 2,78
238 Xuân Phương Nam Từ Liêm Hà Nội 2013 2,76
239 Bưởi Tây Hồ Hà Nội 1978 1,24
240 Nhật Tân Tây Hồ Hà Nội 1995 1,04
241 Phú Thượng Tây Hồ Hà Nội 1995 6,02
242 Quảng An Tây Hồ Hà Nội 1995 3,46
243 Thụy Khuê Tây Hồ Hà Nội 1978 2,03
244 Tứ Liên Tây Hồ Hà Nội 1995 3,51
245 Xuân La Tây Hồ Hà Nội 1995 2,35
246 Yên Phụ Tây Hồ Hà Nội 1978 0,77
247 Hạ Đình Thanh Xuân Hà Nội 1996 0,59
248 Khương Đình Thanh Xuân Hà Nội 1996 1,39
249 Khương Mai Thanh Xuân Hà Nội 1996 0,98
250 Khương Trung Thanh Xuân Hà Nội 1996 0,78
251 Kim Giang Thanh Xuân Hà Nội 1982 0,22
252 Nhân Chính Thanh Xuân Hà Nội 1996 1,61
253 Phương Liệt Thanh Xuân Hà Nội 1978 1,03
254 Thanh Xuân Bắc Thanh Xuân Hà Nội 1982 0,48
255 Thanh Xuân Nam Thanh Xuân Hà Nội 1996 0,33
256 Thanh Xuân Trung Thanh Xuân Hà Nội 1978 1,06
257 Thượng Đình Thanh Xuân Hà Nội 1978 1,12
258 Anh Dũng Dương Kinh Hải Phòng 2007 7,08
259 Đa Phúc Dương Kinh Hải Phòng 2007 5,96
260 Hải Thành Dương Kinh Hải Phòng 2007 5,33
261 Hòa Nghĩa Dương Kinh Hải Phòng 2007 11,14
262 Hưng Đạo Dương Kinh Hải Phòng 2007 6,27
263 Tân Thành Dương Kinh Hải Phòng 2007 10,07
264 Bàng La Đồ Sơn Hải Phòng 2007 9,67
265 Hợp Đức Đồ Sơn Hải Phòng 2007 5,72
266 Minh Đức Đồ Sơn Hải Phòng 2007 5,24
267 Ngọc Hải Đồ Sơn Hải Phòng 1988 1,94
268 Ngọc Xuyên Đồ Sơn Hải Phòng 1988 9,07
269 Vạn Hương Đồ Sơn Hải Phòng 1988 2,32
270 Vạn Sơn Đồ Sơn Hải Phòng 1988 8,41
271 Cát Bi Hải An Hải Phòng 2007 0,75
272 Đằng Hải Hải An Hải Phòng 2002 2,98
273 Đằng Lâm Hải An Hải Phòng 2007 2,39
274 Đông Hải 1 Hải An Hải Phòng 2007 15,48
275 Đông Hải 2 Hải An Hải Phòng 2007 44,92
276 Nam Hải Hải An Hải Phòng 2002 5,82
277 Thành Tô Hải An Hải Phòng 2007 3,23
278 Tràng Cát Hải An Hải Phòng 2002 19,96
279 Hạ Lý Hồng Bàng Hải Phòng 1981 1,08
280 Hoàng Văn Thụ Hồng Bàng Hải Phòng 1981 0,31
281 Hùng Vương Hồng Bàng Hải Phòng 1993 4,31
282 Minh Khai Hồng Bàng Hải Phòng 1981 0,63
283 Phạm Hồng Thái Hồng Bàng Hải Phòng 1981 0,15
284 Phan Bội Châu Hồng Bàng Hải Phòng 1981 0,15
285 Quán Toan Hồng Bàng Hải Phòng 1993 2,44
286 Quang Trung Hồng Bàng Hải Phòng 1981 0,17
287 Sở Dầu Hồng Bàng Hải Phòng 1981 3,25
288 Thượng Lý Hồng Bàng Hải Phòng 1981 1,42
289 Trại Chuối Hồng Bàng Hải Phòng 1981 0,43
290 Bắc Sơn Kiến An Hải Phòng 1988 2,27
291 Đồng Hòa Kiến An Hải Phòng 1994 3,52
292 Lãm Hà Kiến An Hải Phòng 2007 1,75
293 Nam Sơn Kiến An Hải Phòng 1994 3,78
294 Ngọc Sơn Kiến An Hải Phòng 1988 3,51
295 Phù Liễn Kiến An Hải Phòng 1994 2,89
296 Quán Trữ Kiến An Hải Phòng 2007 1,58
297 Tràng Minh Kiến An Hải Phòng 1994 3,8
298 Trần Thành Ngọ Kiến An Hải Phòng 1988 1,24
299 Văn Đẩu Kiến An Hải Phòng 1994 4,37
300 An Biên Lê Chân Hải Phòng 2004 0,29
301 An Dương Lê Chân Hải Phòng 1993 0,21
302 Cát Dài Lê Chân Hải Phòng 1981 0,33
303 Dư Hàng Lê Chân Hải Phòng 1981 0,28
304 Dư Hàng Kênh Lê Chân Hải Phòng 2007 1,18
305 Đông Hải Lê Chân Hải Phòng 1981 0,43
306 Hàng Kênh Lê Chân Hải Phòng 1981 0,37
307 Hồ Nam Lê Chân Hải Phòng 1981 0,4
308 Kênh Dương Lê Chân Hải Phòng 2007 1,62
309 Lam Sơn Lê Chân Hải Phòng 1993 0,5
310 Nghĩa Xá Lê Chân Hải Phòng 2004 0,64
311 Niệm Nghĩa Lê Chân Hải Phòng 2004 0,46
312 Trại Cau Lê Chân Hải Phòng 1981 0,3
313 Trần Nguyên Hãn Lê Chân Hải Phòng 1993 0,28
314 Vĩnh Niệm Lê Chân Hải Phòng 2002 5,63
315 Cầu Đất Ngô Quyền Hải Phòng 1981 0,12
316 Cầu Tre Ngô Quyền Hải Phòng 1981 0,45
317 Đằng Giang Ngô Quyền Hải Phòng 1987 1,89
318 Đông Khê Ngô Quyền Hải Phòng 1987 1,78
319 Đồng Quốc Bình Ngô Quyền Hải Phòng 1981 0,23
320 Gia Viên Ngô Quyền Hải Phòng 1981 0,26
321 Lạc Viên Ngô Quyền Hải Phòng 1981 0,38
322 Lạch Tray Ngô Quyền Hải Phòng 1987 0,72
323 Lê Lợi Ngô Quyền Hải Phòng 1981 0,24
324 Lương Khánh Thiện Ngô Quyền Hải Phòng 1981 0,28
325 Máy Chai Ngô Quyền Hải Phòng 1981 2,35
326 Máy Tơ Ngô Quyền Hải Phòng 1981 1,51
327 Vạn Mỹ Ngô Quyền Hải Phòng 1981 1,09
328 Bến Nghé Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 2,49
329 Bến Thành Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,93
330 Cầu Kho Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,35
331 Cầu Ông Lãnh Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,23
332 Cô Giang Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,36
333 Đa Kao Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 1
334 Nguyễn Cư Trinh Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,76
335 Nguyễn Thái Bình Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,5
336 Phạm Ngũ Lão Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,49
337 Tân Định Quận 1 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,63
338 An Khánh Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 1,77
339 An Lợi Đông Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 3,85
340 An Phú Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 10,42
341 Bình An Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 1,69
342 Bình Khánh Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 2,26
343 Bình Trưng Đông Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 3,45
344 Bình Trưng Tây Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 2,22
345 Cát Lái Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 6,69
346 Thảo Điền Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 3,75
347 Thủ Thiêm Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 1,35
348 Thạnh Mỹ Lợi Quận 2 TP. Hồ Chí Minh 1997 12,83
349 Phường 1 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1981 0,15
350 Phường 2 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,15
351 Phường 3 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1981 0,15
352 Phường 4 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,31
353 Phường 5 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,25
354 Phường 6 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,88
355 Phường 7 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,92
356 Phường 8 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,4
357 Phường 9 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,44
358 Phường 10 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,16
359 Phường 11 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,48
360 Phường 12 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,16
361 Phường 13 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,16
362 Phường 14 Quận 3 TP. Hồ Chí Minh 1988 0,31
363 Phường 1 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,38
364 Phường 2 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,19
365 Phường 3 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,31
366 Phường 4 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,29
367 Phường 5 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,16
368 Phường 6 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1985 0,21
369 Phường 8 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1982 0,16
370 Phường 9 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1985 0,12
371 Phường 10 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,11
372 Phường 12 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,42
373 Phường 13 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,42
374 Phường 14 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,17
375 Phường 15 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1976 0,22
376 Phường 16 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1985 0,33
377 Phường 18 Quận 4 TP. Hồ Chí Minh 1985 0,7
378 Phường 1 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,43
379 Phường 2 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,29
380 Phường 3 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,18
381 Phường 4 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,38
382 Phường 5 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,22
383 Phường 6 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,24
384 Phường 7 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,24
385 Phường 8 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,24
386 Phường 9 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,39
387 Phường 10 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,23
388 Phường 11 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,31
389 Phường 12 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,38
390 Phường 13 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,27
391 Phường 14 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,28
392 Phường 15 Quận 5 TP. Hồ Chí Minh 1986 0,19
393 Phường 1 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,31
394 Phường 2 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,24
395 Phường 3 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,23
396 Phường 4 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,21
397 Phường 5 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,23
398 Phường 6 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,31
399 Phường 7 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,47
400 Phường 8 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,41
401 Phường 9 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,27
402 Phường 10 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 1,54
403 Phường 11 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,92
404 Phường 12 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,73
405 Phường 13 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,84
406 Phường 14 Quận 6 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,43
407 Bình Thuận Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 1,65
408 Phú Mỹ Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 3,73
409 Phú Thuận Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 8,29
410 Tân Hưng Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 2,2
411 Tân Kiểng Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 0,97
412 Tân Phong Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,3
413 Tân Phú Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,59
414 Tân Quy Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 0,86
415 Tân Thuận Đông Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 8,12
416 Tân Thuận Tây Quận 7 TP. Hồ Chí Minh 1997 1,05
417 Phường 1 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,49
418 Phường 2 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,51
419 Phường 3 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,5
420 Phường 4 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 1,46
421 Phường 5 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 1,62
422 Phường 6 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 1,45
423 Phường 7 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 5,68
424 Phường 8 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,3
425 Phường 9 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,44
426 Phường 10 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,25
427 Phường 11 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,27
428 Phường 12 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,3
429 Phường 13 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,25
430 Phường 14 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,55
431 Phường 15 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 1,54
432 Phường 16 Quận 8 TP. Hồ Chí Minh 1987 3,55
433 Hiệp Phú Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 2,25
434 Long Bình Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 16,77
435 Long Phước Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 23,49
436 Long Thạnh Mỹ Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 12,99
437 Long Trường Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 12,2
438 Phú Hữu Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 12,41
439 Phước Bình Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 0,99
440 Phước Long A Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,09
441 Phước Long B Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 3,92
442 Tăng Nhơn Phú A Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,52
443 Tăng Nhơn Phú B Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,45
444 Tân Phú Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,82
445 Trường Thạnh Quận 9 TP. Hồ Chí Minh 1997 10,34
446 Phường 1 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,21
447 Phường 2 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,2
448 Phường 3 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,1
449 Phường 4 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,16
450 Phường 5 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,16
451 Phường 6 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,22
452 Phường 7 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,1
453 Phường 8 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,15
454 Phường 9 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,19
455 Phường 10 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,19
456 Phường 11 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,22
457 Phường 12 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 1,29
458 Phường 13 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,47
459 Phường 14 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 1,57
460 Phường 15 Quận 10 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,77
461 Phường 1 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1983 0,27
462 Phường 2 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,21
463 Phường 3 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,79
464 Phường 4 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,17
465 Phường 5 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,67
466 Phường 6 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,16
467 Phường 7 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,16
468 Phường 8 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,33
469 Phường 9 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,15
470 Phường 10 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,27
471 Phường 11 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,24
472 Phường 12 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,13
473 Phường 13 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,18
474 Phường 14 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,31
475 Phường 15 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,81
476 Phường 16 Quận 11 TP. Hồ Chí Minh 1987 0,29
477 An Phú Đông Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 8,56
478 Đông Hưng Thuận Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 2006 2,55
479 Hiệp Thành Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 5,31
480 Tân Chánh Hiệp Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,23
481 Tân Hưng Thuận Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 2006 1,81
482 Tân Thới Hiệp Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 3,3
483 Tân Thới Nhất Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 3,85
484 Thạnh Lộc Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 5,71
485 Thạnh Xuân Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 9,58
486 Thới An Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 4,51
487 Trung Mỹ Tây Quận 12 TP. Hồ Chí Minh 1997 2,73
488 An Lạc Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 4,59
489 An Lạc A Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 1,41
490 Bình Hưng Hòa Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 4,7
491 Bình Hưng Hòa A Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 4,65
492 Bình Hưng Hòa B Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 7,52
493 Bình Trị Đông Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 3,46
494 Bình Trị Đông A Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 4,24
495 Bình Trị Đông B Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 4,62
496 Tân Tạo Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 5,66
497 Tân Tạo A Bình Tân TP. Hồ Chí Minh 2003 11,72
498 Phường 1 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 0,26
499 Phường 2 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,33
500 Phường 3 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,44
501 Phường 5 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 0,37
502 Phường 6 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 0,3
503 Phường 7 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 0,4
504 Phường 11 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,77
505 Phường 12 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 1,12
506 Phường 13 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 2,63
507 Phường 14 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,32
508 Phường 15 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,51
509 Phường 17 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,64
510 Phường 19 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,39
511 Phường 21 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,39
512 Phường 22 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 1,83
513 Phường 24 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1988 0,57
514 Phường 25 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 1,84
515 Phường 26 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 1,31
516 Phường 27 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 0,86
517 Phường 28 Bình Thạnh TP. Hồ Chí Minh 1976 5,49
518 Phường 1 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 0,59
519 Phường 3 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 1,45
520 Phường 4 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 0,37
521 Phường 5 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 1,57
522 Phường 6 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 1,65
523 Phường 7 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 0,97
524 Phường 8 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 1,17
525 Phường 9 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 0,84
526 Phường 10 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 1,65
527 Phường 11 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 1,22
528 Phường 12 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 1,43
529 Phường 13 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 0,86
530 Phường 14 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 2,1
531 Phường 15 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 1,43
532 Phường 16 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 1983 1,28
533 Phường 17 Gò Vấp TP. Hồ Chí Minh 2006 1,17
534 Phường 1 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,2
535 Phường 2 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,39
536 Phường 3 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,19
537 Phường 4 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,28
538 Phường 5 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,3
539 Phường 7 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1982 0,44
540 Phường 8 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,3
541 Phường 9 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 1,39
542 Phường 10 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,33
543 Phường 11 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,23
544 Phường 12 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,16
545 Phường 13 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,14
546 Phường 14 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,15
547 Phường 15 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1982 0,23
548 Phường 17 Phú Nhuận TP. Hồ Chí Minh 1976 0,15
549 Phường 1 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,36
550 Phường 2 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 1,99
551 Phường 3 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,26
552 Phường 4 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 2,42
553 Phường 5 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,3
554 Phường 6 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,57
555 Phường 7 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,48
556 Phường 8 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,4
557 Phường 9 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,5
558 Phường 10 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,85
559 Phường 11 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,58
560 Phường 12 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 1,44
561 Phường 13 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 1,18
562 Phường 14 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 0,92
563 Phường 15 Tân Bình TP. Hồ Chí Minh 1988 10,13
564 Hiệp Tân Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 1,13
565 Hòa Thạnh Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 0,93
566 Phú Thạnh Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 1,14
567 Phú Thọ Hòa Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 1,23
568 Phú Trung Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 0,9
569 Sơn Kỳ Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 1,12
570 Tân Quý Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 1,78
571 Tân Sơn Nhì Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 1,13
572 Tân Thành Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 0,99
573 Tân Thới Hòa Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 1,15
574 Tây Thạnh Tân Phú TP. Hồ Chí Minh 2003 3,57
575 Bình Chiểu Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 5,49
576 Bình Thọ Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 1,21
577 Hiệp Bình Chánh Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 6,26
578 Hiệp Bình Phước Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 7,66
579 Linh Chiểu Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 1,41
580 Linh Đông Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 2,59
581 Linh Tây Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 1,37
582 Linh Trung Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 6,81
583 Linh Xuân Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 3,83
584 Tam Bình Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 3,41
585 Tam Phú Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 2,98
586 Trường Thọ Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh 1997 4,09

Tại các thành phố trực thuộc tỉnhSửa đổi

Danh sách các thành phố trực thuộc tỉnh xếp theo số phường:

  1. Biên Hòa (29 phường)
  2. Huế (27 phường)
  3. Nam Định (22 phường)
  4. Thái Nguyên (21 phường)
  5. Hạ Long, Thanh Hóa (20 phường)
  6. Bắc Ninh, Hải Dương, Nha Trang (19 phường)
  7. Quy Nhơn, Vinh, Vũng Tàu (16 phường)
  8. Phan Rang - Tháp Chàm (15 phường)
  9. Chí Linh, Phan Thiết, Pleiku, Thủ Dầu Một (14 phường)
  10. Buôn Ma Thuột, Cẩm Phả, Việt Trì (13 phường)
  11. Đà Lạt, Lào Cai, Tuy Hòa (12 phường)
  12. Long Khánh, Long Xuyên, Mỹ Tho, Ninh Bình, Phủ Lý, Rạch Giá (11 phường)
  13. Bắc Giang, Bến Tre, Cà Mau, Đồng Hới, Hà Tĩnh, Kon Tum, Sóc Trăng, Thái Bình (10 phường)
  14. Cam Ranh, Đông Hà, Hội An, Quảng Ngãi, Tam Kỳ, Tân An, Trà Vinh, Uông Bí, Yên Bái (9 phường)
  15. Bà Rịa, Cao Bằng, Cao Lãnh, Hòa Bình, Móng Cái, Phúc Yên, Sầm Sơn (8 phường)
  16. Bạc Liêu, Điện Biên Phủ, Hưng Yên, Sông Công, Sơn La, Tây Ninh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Yên (7 phường)
  17. Bảo Lộc, Bắc Kạn, Đồng Xoài, Sa Đéc, Tam Điệp (6 phường)
  18. Châu Đốc, Hà Giang, Hà Tiên, Lai Châu, Lạng Sơn, Vị Thanh (5 phường)

Danh sách các phường thuộc các thành phố trực thuộc tỉnh

STT Tên phường Thành phố Tỉnh Năm thành lập Diện tích

(km²)

1 Bình Đức Long Xuyên An Giang 1975 11,07
2 Bình Khánh Long Xuyên An Giang 1999 6,28
3 Đông Xuyên Long Xuyên An Giang 2005 0,89
4 Mỹ Bình Long Xuyên An Giang 1975 1,61
5 Mỹ Hòa Long Xuyên An Giang 2005 16,51
6 Mỹ Long Long Xuyên An Giang 1975 1,23
7 Mỹ Phước Long Xuyên An Giang 1975 3,69
8 Mỹ Quý Long Xuyên An Giang 1999 4,72
9 Mỹ Thạnh Long Xuyên An Giang 1999 13,9
10 Mỹ Thới Long Xuyên An Giang 1999 20
11 Mỹ Xuyên Long Xuyên An Giang 1984 0,62
12 Châu Phú A Châu Đốc An Giang 1979 5,24
13 Châu Phú B Châu Đốc An Giang 1979 11,56
14 Núi Sam Châu Đốc An Giang 2002 13,97
15 Vĩnh Mỹ Châu Đốc An Giang 2003 7,8
16 Vĩnh Nguơn Châu Đốc An Giang 2013 9,46
17 Kim Dinh Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 2002 18,05
18 Long Hương Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 2002 14,58
19 Long Tâm Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 2005 3,58
20 Long Toàn Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 1994 2,72
21 Phước Hiệp Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 1994 0,96
22 Phước Hưng Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 1994 2,93
23 Phước Nguyên Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 1994 2,52
24 Phước Trung Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 1994 6,08
25 Phường 1 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 1,37
26 Phường 2 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 2,93
27 Phường 3 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 0,9
28 Phường 4 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 0,82
29 Phường 5 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 3,9
30 Phường 7 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 1,63
31 Phường 8 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 2,46
32 Phường 9 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 3,22
33 Phường 10 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 3,7
34 Phường 11 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 1986 10,69
35 Phường 12 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 2002 34,3
36 Nguyễn An Ninh Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 2004 3,9
37 Rạch Dừa Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 2004 3,26
38 Thắng Nhất Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 2003 4,4
39 Thắng Nhì Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 2014 2,7
40 Thắng Tam Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 2004 2,52
41 Đa Mai Bắc Giang Bắc Giang 2013 3,61
42 Dĩnh Kế Bắc Giang Bắc Giang 2013 4,24
43 Hoàng Văn Thụ Bắc Giang Bắc Giang 1999 1,5
44 Lê Lợi Bắc Giang Bắc Giang 1961 0,8
45 Mỹ Độ Bắc Giang Bắc Giang 1994 1,63
46 Ngô Quyền Bắc Giang Bắc Giang 1961 1,16
47 Thọ Xương Bắc Giang Bắc Giang 1999 4,12
48 Trần Nguyên Hãn Bắc Giang Bắc Giang 1994 0,87
49 Trần Phú Bắc Giang Bắc Giang 1961 0,97
50 Xương Giang Bắc Giang Bắc Giang 2013 3,05
51 Đức Xuân Bắc Kạn Bắc Kạn 1990 4,62
52 Huyền Tụng Bắc Kạn Bắc Kạn 2015 27,21
53 Nguyễn Thị Minh Khai Bắc Kạn Bắc Kạn 1997 1,4
54 Phùng Chí Kiên Bắc Kạn Bắc Kạn 1990 3,62
55 Sông Cầu Bắc Kạn Bắc Kạn 1990 4,32
56 Xuất Hóa Bắc Kạn Bắc Kạn 2015 47,28
57 Phường 1 Bạc Liêu Bạc Liêu 2002 5,83
58 Phường 2 Bạc Liêu Bạc Liêu 1991 8,19
59 Phường 3 Bạc Liêu Bạc Liêu 1991 0,92
60 Phường 5 Bạc Liêu Bạc Liêu 1991 10,09
61 Phường 7 Bạc Liêu Bạc Liêu 1991 3,05
62 Phường 8 Bạc Liêu Bạc Liêu 1991 11,04
63 Nhà Mát Bạc Liêu Bạc Liêu 2003 24,39
64 Đại Phúc Bắc Ninh Bắc Ninh 2003 4,61
65 Đáp Cầu Bắc Ninh Bắc Ninh 1961 0,9
66 Hạp Lĩnh Bắc Ninh Bắc Ninh 2010 5,26
67 Hòa Long Bắc Ninh Bắc Ninh 2019 7,96
68 Khắc Niệm Bắc Ninh Bắc Ninh 2013 7,45
69 Khúc Xuyên Bắc Ninh Bắc Ninh 2013 2,35
70 Kim Chân Bắc Ninh Bắc Ninh 2019 4,13
71 Kinh Bắc Bắc Ninh Bắc Ninh 2003 2,07
72 Ninh Xá Bắc Ninh Bắc Ninh 1961 0,81
73 Nam Sơn Bắc Ninh Bắc Ninh 2019 11,98
74 Phong Khê Bắc Ninh Bắc Ninh 2013 5,49
75 Suối Hoa Bắc Ninh Bắc Ninh 2002 1,18
76 Thị Cầu Bắc Ninh Bắc Ninh 1961 1,74
77 Tiền An Bắc Ninh Bắc Ninh 1961 0,34
78 Vạn An Bắc Ninh Bắc Ninh 2010 3,76
79 Vân Dương Bắc Ninh Bắc Ninh 2010 6,6
80 Vệ An Bắc Ninh Bắc Ninh 1961 0,58
81 Võ Cường Bắc Ninh Bắc Ninh 2006 7,95
82 Vũ Ninh Bắc Ninh Bắc Ninh 2003 6,2
83 Phường 1 Bến Tre Bến Tre 1975 0,68
84 Phường 2 Bến Tre Bến Tre 1975
85 Phường 3 Bến Tre Bến Tre 1975
86 Phường 4 Bến Tre Bến Tre 1975
87 Phường 5 Bến Tre Bến Tre 1975
88 Phường 6 Bến Tre Bến Tre 1984 1,56
89 Phường 7 Bến Tre Bến Tre 1984
90 Phường 8 Bến Tre Bến Tre 1984 2,24
91 Phú Khương Bến Tre Bến Tre 1999 3,66
92 Phú Tân Bến Tre Bến Tre 2009 3,6
93 Bùi Thị Xuân Quy Nhơn Bình Định 1987 48,21
94 Đống Đa Quy Nhơn Bình Định 1975 6,31
95 Ghềnh Ráng Quy Nhơn Bình Định 1997 24,77
96 Hải Cảng Quy Nhơn Bình Định 1975 3,02
97 Lê Hồng Phong Quy Nhơn Bình Định 1998 1,07
98 Lê Lợi Quy Nhơn Bình Định 1975 0,57
99 Lý Thường Kiệt Quy Nhơn Bình Định 1998 0,64
100 Ngô Mây Quy Nhơn Bình Định 1975 1,45
101 Nguyễn Văn Cừ Quy Nhơn Bình Định 1997 2,16
102 Nhơn Bình Quy Nhơn Bình Định 1997 14,68
103 Nhơn Phú Quy Nhơn Bình Định 1997 13,19
104 Quang Trung Quy Nhơn Bình Định 1997 7,75
105 Thị Nại Quy Nhơn Bình Định 1998 1,86
106 Trần Hưng Đạo Quy Nhơn Bình Định 1998 0,48
107 Trần Phú Quy Nhơn Bình Định 1975 0,68
108 Trần Quang Diệu Quy Nhơn Bình Định 1987 10,98
109 Chánh Mỹ Thủ Dầu Một Bình Dương 2013 6,89
110 Chánh Nghĩa Thủ Dầu Một Bình Dương 1976 4,77
111 Định Hòa Thủ Dầu Một Bình Dương 2008 7,93
112 Hiệp An Thủ Dầu Một Bình Dương 2008 7,08
113 Hiệp Thành Thủ Dầu Một Bình Dương 1975 5,88
114 Hòa Phú Thủ Dầu Một Bình Dương 2009 28,49
115 Phú Cường Thủ Dầu Một Bình Dương 1975 2,45
116 Phú Hòa Thủ Dầu Một Bình Dương 1997 5,69
117 Phú Lợi Thủ Dầu Một Bình Dương 2003 6,98
118 Phú Mỹ Thủ Dầu Một Bình Dương 2008 6,27
119 Phú Tân Thủ Dầu Một Bình Dương 2009 15,39
120 Phú Thọ Thủ Dầu Một Bình Dương 2008 4,75
121 Tân An Thủ Dầu Một Bình Dương 2013 10,15
122 Tương Bình Hiệp Thủ Dầu Một Bình Dương 2013 5,2
123 Tân Bình Đồng Xoài Bình Phước 1999 5,52
124 Tân Đồng Đồng Xoài Bình Phước 1999 7,45
125 Tân Phú Đồng Xoài Bình Phước 1999 8,43
126 Tân Thiện Đồng Xoài Bình Phước 2007 3,6
127 Tân Xuân Đồng Xoài Bình Phước 1999 14,69
128 Tiến Thành Đồng Xoài Bình Phước 2018 25,61
129 Bình Hưng Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,78
130 Đức Long Phan Thiết Bình Thuận 1975 2,07
131 Đức Nghĩa Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,38
132 Đức Thắng Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,43
133 Hàm Tiến Phan Thiết Bình Thuận 2001 10,39
134 Hưng Long Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,89
135 Lạc Đạo Phan Thiết Bình Thuận 1975 0,36
136 Mũi Né Phan Thiết Bình Thuận 1982 35,41
137 Phú Hài Phan Thiết Bình Thuận 2001 12,13
138 Phú Tài Phan Thiết Bình Thuận 2001 2,85
139 Phú Thủy Phan Thiết Bình Thuận 1975 4,1
140 Phú Trinh Phan Thiết Bình Thuận 1975 1,51
141 Thanh Hải Phan Thiết Bình Thuận 1975 1,04
142 Xuân An Phan Thiết Bình Thuận 2001 2,04
143 Phường 1 Cà Mau Cà Mau 1975 3,55
144 Phường 2 Cà Mau Cà Mau 1975 3,13
145 Phường 4 Cà Mau Cà Mau 1975 1,88
146 Phường 5 Cà Mau Cà Mau 1975 2,08
147 Phường 6 Cà Mau Cà Mau 1975 12,34
148 Phường 7 Cà Mau Cà Mau 1975 3,4
149 Phường 8 Cà Mau Cà Mau 1975 10,04
150 Phường 9 Cà Mau Cà Mau 1975 6,95
151 Tân Thành Cà Mau Cà Mau 2009 11,15
152 Tân Xuyên Cà Mau Cà Mau 2009 18,89
153 Đề Thám Cao Bằng Cao Bằng 2010 10,95
154 Duyệt Trung Cao Bằng Cao Bằng 2012 9,99
155 Hòa Chung Cao Bằng Cao Bằng 2012 5,43
156 Hợp Giang Cao Bằng Cao Bằng 1981 1
157 Ngọc Xuân Cao Bằng Cao Bằng 2010 6,86
158 Sông Bằng Cao Bằng Cao Bằng 1981 7,87
159 Sông Hiến Cao Bằng Cao Bằng 1981 8,74
160 Tân Giang Cao Bằng Cao Bằng 1981 5,46
161 Ea Tam Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1995 13,82
162 Khánh Xuân Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1995 21,88
163 Tân An Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 11,04
164 Tân Hòa Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 5,11
165 Tân Lập Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 10,2
166 Tân Lợi Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 14,07
167 Tân Thành Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1975 4,88
168 Tân Tiến Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1975 2,53
169 Thắng Lợi Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 0,92
170 Thành Công Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1975 1,04
171 Thành Nhất Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 40,46
172 Thống Nhất Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1996 0,62
173 Tự An Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 1975 5,49
174 Him Lam Điện Biên Phủ Điện Biên 1992 5,89
175 Mường Thanh Điện Biên Phủ Điện Biên 1992 1,72
176 Nam Thanh Điện Biên Phủ Điện Biên 2003 3,56
177 Noong Bua Điện Biên Phủ Điện Biên 2003 3,24
178 Tân Thanh Điện Biên Phủ Điện Biên 2000 1,02
179 Thanh Bình Điện Biên Phủ Điện Biên 1997 0,65
180 Thanh Trường Điện Biên Phủ Điện Biên 2003 5,32
181 An Bình Biên Hòa Đồng Nai 1975 10,4
182 An Hòa Biên Hòa Đồng Nai 2019
183 Bình Đa Biên Hòa Đồng Nai 1988 1,26
184 Bửu Hòa Biên Hòa Đồng Nai 1984 4,17
185 Bửu Long Biên Hòa Đồng Nai 1994 5,74
186 Hiệp Hòa Biên Hòa Đồng Nai 2019
187 Hố Nai Biên Hòa Đồng Nai 1996 3,89
188 Hóa An Biên Hòa Đồng Nai 2019 6,8
189 Hòa Bình Biên Hòa Đồng Nai 1975 0,56
190 Long Bình Biên Hòa Đồng Nai 1994 35
191 Long Bình Tân Biên Hòa Đồng Nai 1994 11,14
192 Phước Tân Biên Hòa Đồng Nai 2019 42,76
193 Quang Vinh Biên Hòa Đồng Nai 1975 1,2
194 Quyết Thắng Biên Hòa Đồng Nai 1975 1,39
195 Tam Hiệp Biên Hòa Đồng Nai 1975 2,17
196 Tam Hòa Biên Hòa Đồng Nai 1975 1,22
197 Tam Phước Biên Hòa Đồng Nai 2019 45,65
198 Tân Biên Biên Hòa Đồng Nai 1984 6,11
199 Tân Hạnh Biên Hòa Đồng Nai 2019 6,08
200 Tân Hiệp Biên Hòa Đồng Nai 1994 3,46
201 Tân Hòa Biên Hòa Đồng Nai 1984 3,95
202 Tân Mai Biên Hòa Đồng Nai 1975 1,37
203 Tân Phong Biên Hòa Đồng Nai 1984 16,86
204 Tân Tiến Biên Hòa Đồng Nai 1975 1,32
205 Tân Vạn Biên Hòa Đồng Nai 1984 4,33
206 Thanh Bình Biên Hòa Đồng Nai 1975 0,35
207 Thống Nhất Biên Hòa Đồng Nai 1975 3,43
208 Trảng Dài Biên Hòa Đồng Nai 1994 14,46
209 Trung Dũng Biên Hòa Đồng Nai 1975 0,86
210 Bảo Vinh Long Khánh Đồng Nai 2019 15,75
211 Bàu Sen Long Khánh Đồng Nai 2019 12,95
212 Phú Bình Long Khánh Đồng Nai 2003 1,49
213 Suối Tre Long Khánh Đồng Nai 2019 24,27
214 Xuân An Long Khánh Đồng Nai 2003 1,39
215 Xuân Bình Long Khánh Đồng Nai 2003 1,23
216 Xuân Hòa Long Khánh Đồng Nai 2003 1,71
217 Xuân Lập Long Khánh Đồng Nai 2019 16,24
218 Xuân Tân Long Khánh Đồng Nai 2019 10,59
219 Xuân Thanh Long Khánh Đồng Nai 2003 1,35
220 Xuân Trung Long Khánh Đồng Nai 2003 1
221 Phường 1 Cao Lãnh Đồng Tháp 1983 2,02
222 Phường 2 Cao Lãnh Đồng Tháp 1983
223 Phường 3 Cao Lãnh Đồng Tháp 1983
224 Phường 4 Cao Lãnh Đồng Tháp 1983
225 Phường 6 Cao Lãnh Đồng Tháp 1987 8,93
226 Phường 11 Cao Lãnh Đồng Tháp 1987 8,39
227 Hòa Thuận Cao Lãnh Đồng Tháp 2004 2,29
228 Mỹ Phú Cao Lãnh Đồng Tháp 2004 2,64
229 Phường 1 Sa Đéc Đồng Tháp 1981 2,14
230 Phường 2 Sa Đéc Đồng Tháp 1981
231 Phường 3 Sa Đéc Đồng Tháp 1981
232 Phường 4 Sa Đéc Đồng Tháp 1981
233 An Hòa Sa Đéc Đồng Tháp 2004 6,41
234 Tân Quy Đông Sa Đéc Đồng Tháp 2004 6,44
235 Chi Lăng Pleiku Gia Lai 2008 12,45
236 Diên Hồng Pleiku Gia Lai 1975 1,66
237 Đống Đa Pleiku Gia Lai 2008 4,02
238 Hoa Lư Pleiku Gia Lai 1975 5,08
239 Hội Phú Pleiku Gia Lai 1975 4,53
240 Hội Thương Pleiku Gia Lai 1975 0,77
241 Ia Kring Pleiku Gia Lai 1999 6,7
242 Phù Đổng Pleiku Gia Lai 2008 4,53
243 Tây Sơn Pleiku Gia Lai 1999 1,54
244 Thắng Lợi Pleiku Gia Lai 2006 7,06
245 Thống Nhất Pleiku Gia Lai 1975 10,19
246 Trà Bá Pleiku Gia Lai 2000 4,09
247 Yên Đỗ Pleiku Gia Lai 1975 1,86
248 Yên Thế Pleiku Gia Lai 2000 11,87
249 Minh Khai Hà Giang Hà Giang 1994 4,4
250 Ngọc Hà Hà Giang Hà Giang 2005 2,38
251 Nguyễn Trãi Hà Giang Hà Giang 1961 4,46
252 Quang Trung Hà Giang Hà Giang 1961 10,06
253 Trần Phú Hà Giang Hà Giang 1961 2,45
254 Châu Sơn Phủ Lý Hà Nam 2013 5,24
255 Hai Bà Trưng Phủ Lý Hà Nam 1981 0,61
256 Lam Hạ Phủ Lý Hà Nam 2013 6,28
257 Lê Hồng Phong Phủ Lý Hà Nam 2000 7,61
258 Liêm Chính Phủ Lý Hà Nam 2013 3,33
259 Lương Khánh Thiện Phủ Lý Hà Nam 1981 0,32
260 Minh Khai Phủ Lý Hà Nam 1981 0,35
261 Quang Trung Phủ Lý Hà Nam 2000 2,62
262 Thanh Châu Phủ Lý Hà Nam 2013 3,37
263 Thanh Tuyền Phủ Lý Hà Nam 2013 4,58
264 Trần Hưng Đạo Phủ Lý Hà Nam 1981 0,17
265 Bắc Hà Hà Tĩnh Hà Tĩnh 1961
266 Đại Nài Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2004 4,26
267 Hà Huy Tập Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2004 2,01
268 Nam Hà Hà Tĩnh Hà Tĩnh 1961 1,09
269 Nguyễn Du Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 2,2
270 Tân Giang Hà Tĩnh Hà Tĩnh 1993 0,99
271 Thạch Linh Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 6,06
272 Thạch Quý Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 3,58
273 Trần Phú Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 1,07
274 Văn Yên Hà Tĩnh Hà Tĩnh 2007 2,53
275 Ái Quốc Hải Dương Hải Dương 2013 8,2
276 Bình Hàn Hải Dương Hải Dương 1996 3,07
277 Cẩm Thượng Hải Dương Hải Dương 1996 2,5
278 Hải Tân Hải Dương Hải Dương 1996 3,33
279 Lê Thanh Nghị Hải Dương Hải Dương 1996 1
280 Nam Đồng Hải Dương Hải Dương 2019
281 Ngọc Châu Hải Dương Hải Dương 1996 3,16
282 Nguyễn Trãi Hải Dương Hải Dương 1961 0,55
283 Nhị Châu Hải Dương Hải Dương 2009 3,18
284 Phạm Ngũ Lão Hải Dương Hải Dương 1961 0,74
285 Quang Trung Hải Dương Hải Dương 1961
286 Tân Bình Hải Dương Hải Dương 2009 2,61
287 Tân Hưng Hải Dương Hải Dương 2019
288 Thạch Khôi Hải Dương Hải Dương 2013
289 Thanh Bình Hải Dương Hải Dương 2009
290 Trần Hưng Đạo Hải Dương Hải Dương 1961
291 Trần Phú Hải Dương Hải Dương 1961 1,1
292 Tứ Minh Hải Dương Hải Dương 2008 7,13
293 Việt Hòa Hải Dương Hải Dương 2008 6,15
294 An Lạc Chí Linh Hải Dương 2019 10,69
295 Bến Tắm Chí Linh Hải Dương 2010 20,26
296 Chí Minh Chí Linh Hải Dương 2010 11,47
297 Cổ Thành Chí Linh Hải Dương 2019 8,15
298 Cộng Hòa Chí Linh Hải Dương 2010 26,49
299 Đồng Lạc Chí Linh Hải Dương 2019 11,25
300 Hoàng Tân Chí Linh Hải Dương 2010 10,55
301 Hoàng Tiến Chí Linh Hải Dương 2019 15,78
302 Phả Lại Chí Linh Hải Dương 2010 13,83
303 Sao Đỏ Chí Linh Hải Dương 2010 5,62
304 Tân Dân Chí Linh Hải Dương 2019 9,25
305 Thái Học Chí Linh Hải Dương 2010 7,81
306 Văn An Chí Linh Hải Dương 2010 14,38
307 Văn Đức Chí Linh Hải Dương 2019 14,91
308 Phường I Vị Thanh Hậu Giang 1999 0,74
309 Phường III Vị Thanh Hậu Giang 1999 13,6
310 Phường IV Vị Thanh Hậu Giang 1999 8,33
311 Phường V Vị Thanh Hậu Giang 1999 7,79
312 Phường VII Vị Thanh Hậu Giang 2003 6,16
313 Chăm Mát Hòa Bình Hòa Bình 1961 2,98
314 Đồng Tiến Hòa Bình Hòa Bình 1961 2,07
315 Hữu Nghị Hòa Bình Hòa Bình 1961 3,55
316 Phương Lâm Hòa Bình Hòa Bình 1961 3,3
317 Tân Hòa Hòa Bình Hòa Bình 1961 4,81
318 Tân Thịnh Hòa Bình Hòa Bình 1961 3,92
319 Thái Bình Hòa Bình Hòa Bình 2002 11,99
320 Thịnh Lang Hòa Bình Hòa Bình 2002 2,88
321 An Tảo Hưng Yên Hưng Yên 2003 3,23
322 Hiến Nam Hưng Yên Hưng Yên 2003 3,52
323 Hồng Châu Hưng Yên Hưng Yên 2003 2,17
324 Lam Sơn Hưng Yên Hưng Yên 2003 7,62
325 Lê Lợi Hưng Yên Hưng Yên 2003 0,94
326 Minh Khai Hưng Yên Hưng Yên 2003 2,23
327 Quang Trung Hưng Yên Hưng Yên 2003 0,45
328 Lộc Thọ Nha Trang Khánh Hòa 1975 1,4
329 Ngọc Hiệp Nha Trang Khánh Hòa 1975 3,62
330 Phước Hải Nha Trang Khánh Hòa 1998 2,56
331 Phước Hòa Nha Trang Khánh Hòa 1975 1,01
332 Phước Long Nha Trang Khánh Hòa 1998 4,27
333 Phước Tân Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,47
334 Phước Tiến Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,28
335 Phương Sài Nha Trang Khánh Hòa 1975
336 Phương Sơn Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,46
337 Tân Lập Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,62
338 Vạn Thắng Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,37
339 Vạn Thạnh Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,39
340 Vĩnh Hải Nha Trang Khánh Hòa 2002 4,48
341 Vĩnh Hòa Nha Trang Khánh Hòa 2002 11,56
342 Vĩnh Nguyên Nha Trang Khánh Hòa 1975 1,7
343 Vĩnh Phước Nha Trang Khánh Hòa 1975 1,34
344 Vĩnh Thọ Nha Trang Khánh Hòa 1975 42,62
345 Vĩnh Trường Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,67
346 Xương Huân Nha Trang Khánh Hòa 1975 0,64
347 Ba Ngòi Cam Ranh Khánh Hòa 2000 7,43
348 Cam Linh Cam Ranh Khánh Hòa 2000 1,11
349 Cam Lộc Cam Ranh Khánh Hòa 2000 4,03
350 Cam Lợi Cam Ranh Khánh Hòa 2000 1,01
351 Cam Nghĩa Cam Ranh Khánh Hòa 2007 105,1
352 Cam Phú Cam Ranh Khánh Hòa 2000 5,91
353 Cam Phúc Bắc Cam Ranh Khánh Hòa 2000 13,55
354 Cam Phúc Nam Cam Ranh Khánh Hòa 2000 8,5
355 Cam Thuận Cam Ranh Khánh Hòa 2000 1,35
356 An Bình Rạch Giá Kiên Giang 2004 4,8
357 An Hòa Rạch Giá Kiên Giang 2004 4,47
358 Rạch Sỏi Rạch Giá Kiên Giang 2004 5,42
359 Vĩnh Bảo Rạch Giá Kiên Giang 2003 0,77
360 Vĩnh Hiệp Rạch Giá Kiên Giang 1991 10,69
361 Vĩnh Lạc Rạch Giá Kiên Giang 2003 1,75
362 Vĩnh Lợi Rạch Giá Kiên Giang 2001 3,98
363 Vĩnh Quang Rạch Giá Kiên Giang 2001 10,65
364 Vĩnh Thanh Rạch Giá Kiên Giang 2001 0,82
365 Vĩnh Thanh Vân Rạch Giá Kiên Giang 1983 0,59
366 Vĩnh Thông Rạch Giá Kiên Giang 1997 15,19
367 Bình San Hà Tiên Kiên Giang 1998 1,49
368 Đông Hồ Hà Tiên Kiên Giang 2009 34,09
369 Mỹ Đức Hà Tiên Kiên Giang 2018 16,32
370 Pháo Đài Hà Tiên Kiên Giang 1998 8,05
371 Tô Châu Hà Tiên Kiên Giang 1998 2,47
372 Duy Tân Kon Tum Kon Tum 1998 5,46
373 Lê Lợi Kon Tum Kon Tum 1998 3,95
374 Ngô Mây Kon Tum Kon Tum 2013 17,23
375 Nguyễn Trãi Kon Tum Kon Tum 2004 6
376 Quang Trung Kon Tum Kon Tum 1998 4,14
377 Quyết Thắng Kon Tum Kon Tum 1975 1,25
378 Thắng Lợi Kon Tum Kon Tum 2004 5,16
379 Thống Nhất Kon Tum Kon Tum 1975 4,61
380 Trần Hưng Đạo Kon Tum Kon Tum 2004 5,9
381 Trường Chinh Kon Tum Kon Tum 2004 4,41
382 Đoàn Kết Lai Châu Lai Châu 2004 4,03
383 Đông Phong Lai Châu Lai Châu 2012 5,27
384 Quyết Thắng Lai Châu Lai Châu 2012 2,99
385 Quyết Tiến Lai Châu Lai Châu 2012 3,06
386 Tân Phong Lai Châu Lai Châu 2012 5,59
387 Phường 1 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 1,76
388 Phường 2 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 1,26
389 Phường 3 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 27,24
390 Phường 4 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 29,1
391 Phường 5 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 34,74
392 Phường 6 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 1,68
393 Phường 7 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 34,22
394 Phường 8 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 17,84
395 Phường 9 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 4,7
396 Phường 10 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 13,79
397 Phường 11 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 16,44
398 Phường 12 Đà Lạt Lâm Đồng 1986 12,3
399 Phường 1 Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 4,27
400 Phường 2 Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 7
401 B’lao Bảo Lộc Lâm Đồng 1994
402 Lộc Phát Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 25,1
403 Lộc Sơn Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 12,65
404 Lộc Tiến Bảo Lộc Lâm Đồng 1994 12,1
405 Chi Lăng Lạng Sơn Lạng Sơn 1994
406 Đông Kinh Lạng Sơn Lạng Sơn 1994 2,16
407 Hoàng Văn Thụ Lạng Sơn Lạng Sơn 1994 1,71
408 Tam Thanh Lạng Sơn Lạng Sơn 1994 2,31
409 Vĩnh Trại Lạng Sơn Lạng Sơn 1994 1,36
410 Bắc Cường Lào Cai Lào Cai 2004 12,79
411 Bắc Lệnh Lào Cai Lào Cai 1961 3,34
412 Bình Minh Lào Cai Lào Cai 2004 10,5
413 Cốc Lếu Lào Cai Lào Cai 1961 1,26
414 Duyên Hải Lào Cai Lào Cai 1961 3,86
415 Kim Tân Lào Cai Lào Cai 1961 2,46
416 Lào Cai Lào Cai Lào Cai 1994 3,22
417 Nam Cường Lào Cai Lào Cai 2004 11,17
418 Phố Mới Lào Cai Lào Cai 1994 4,43
419 Pom Hán Lào Cai Lào Cai 1961 1,8
420 Thống Nhất Lào Cai Lào Cai 1961 2,68
421 Xuân Tăng Lào Cai Lào Cai 1961 3,25
422 Phường 1 Tân An Long An 1975 0,68
423 Phường 2 Tân An Long An 1975 1,4
424 Phường 3 Tân An Long An 2006 3,54
425 Phường 4 Tân An Long An 1975 5,52
426 Phường 5 Tân An Long An 1994 6,69
427 Phường 6 Tân An Long An 1998 6,97
428 Phường 7 Tân An Long An 2006 3,73
429 Khánh Hậu Tân An Long An 2006 3,89
430 Tân Khánh Tân An Long An 2006 6,96
431 Bà Triệu Nam Định Nam Định 1985 0,38
432 Cửa Bắc Nam Định Nam Định 1985 0,63
433 Cửa Nam Nam Định Nam Định 2004 1,78
434 Hạ Long Nam Định Nam Định 1985 0,6
435 Lộc Hạ Nam Định Nam Định 2004 3,5
436 Lộc Hòa Nam Định Nam Định 2019 6,46
437 Lộc Vượng Nam Định Nam Định 2004 4,2
438 Mỹ Xá Nam Định Nam Định 2019 6,24
439 Năng Tĩnh Nam Định Nam Định 2004 0,8
440 Ngô Quyền Nam Định Nam Định 1985 0,35
441 Nguyễn Du Nam Định Nam Định 1961 0,2
442 Phan Đình Phùng Nam Định Nam Định 1961 0,38
443 Quang Trung Nam Định Nam Định 2004 0,29
444 Thống Nhất Nam Định Nam Định 2004 0,69
445 Trần Đăng Ninh Nam Định Nam Định 1961 0,45
446 Trần Hưng Đạo Nam Định Nam Định 1961 0,36
447 Trần Quang Khải Nam Định Nam Định 2004 0,91
448 Trần Tế Xương Nam Định Nam Định 1985 0,74
449 Trường Thi Nam Định Nam Định 1985 0,68
450 Văn Miếu Nam Định Nam Định 1985 0,43
451 Vị Hoàng Nam Định Nam Định 2004 0,55
452 Vị Xuyên Nam Định Nam Định 1985 0,51
453 Bến Thủy Vinh Nghệ An 1994 2,91
454 Cửa Nam Vinh Nghệ An 1994 1,98
455 Đội Cung Vinh Nghệ An 1979
456 Đông Vĩnh Vinh Nghệ An 1994 3,93
457 Hà Huy Tập Vinh Nghệ An 1982 2,15
458 Hồng Sơn Vinh Nghệ An 1961 0,5
459 Hưng Bình Vinh Nghệ An 2005 1,62
460 Hưng Dũng Vinh Nghệ An 2005 5,16
461 Hưng Phúc Vinh Nghệ An 2005 1,14
462 Lê Lợi Vinh Nghệ An 2005 1,37
463 Lê Mao Vinh Nghệ An 1982 0,88
464 Quán Bàu Vinh Nghệ An 2005 2,31
465 Quang Trung Vinh Nghệ An 1982
466 Trung Đô Vinh Nghệ An 1961
467 Trường Thi Vinh Nghệ An 1979 1,93
468 Vinh Tân Vinh Nghệ An 2008 5,12
469 Bích Đào Ninh Bình Ninh Bình 1996 2,24
470 Đông Thành Ninh Bình Ninh Bình 1996 1,77
471 Nam Bình Ninh Bình Ninh Bình 1996 0,64
472 Nam Thành Ninh Bình Ninh Bình 1996 1,28
473 Ninh Khánh Ninh Bình Ninh Bình 2005 5,4
474 Ninh Phong Ninh Bình Ninh Bình 2005 5,39
475 Ninh Sơn Ninh Bình Ninh Bình 2007 4,94
476 Phúc Thành Ninh Bình Ninh Bình 1996 1,01
477 Tân Thành Ninh Bình Ninh Bình 1996 1,74
478 Thanh Bình Ninh Bình Ninh Bình 1996 1,61
479 Vân Giang Ninh Bình Ninh Bình 1981 0,35
480 Bắc Sơn Tam Điệp Ninh Bình 2007 3,25
481 Nam Sơn Tam Điệp Ninh Bình 2007 13,39
482 Tân Bình Tam Điệp Ninh Bình 2007 7,51
483 Tây Sơn Tam Điệp Ninh Bình 2007 2,77
484 Trung Sơn Tam Điệp Ninh Bình 1982 4,07
485 Yên Bình Tam Điệp Ninh Bình 2015 4,6
486 Bảo An Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 3,22
487 Đài Sơn Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 2001 1,26
488 Đạo Long Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 2,14
489 Đô Vinh Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 28,5
490 Đông Hải Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 2001 2,12
491 Kinh Dinh Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 0,39
492 Mỹ Bình Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 2008 4,96
493 Mỹ Đông Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 2001 2,41
494 Mỹ Hải Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 2008 2,22
495 Mỹ Hương Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 0,5
496 Phủ Hà Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 1,37
497 Phước Mỹ Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 5,94
498 Tấn Tài Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 1981 2,86
499 Thanh Sơn Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 2001 0,97
500 Văn Hải Phan Rang - Tháp Chàm Ninh Thuận 2008 9,27
501 Bạch Hạc Việt Trì Phú Thọ 1984 4,5
502 Bến Gót Việt Trì Phú Thọ 2002 2,56
503 Dữu Lâu Việt Trì Phú Thọ 2002 6,31
504 Gia Cẩm Việt Trì Phú Thọ 1984 1,94
505 Minh Nông Việt Trì Phú Thọ 2010 5,89
506 Minh Phương Việt Trì Phú Thọ 2010 3,15
507 Nông Trang Việt Trì Phú Thọ 1984 1,92
508 Tân Dân Việt Trì Phú Thọ 1984 1,34
509 Thanh Miếu Việt Trì Phú Thọ 2002 2,08
510 Thọ Sơn Việt Trì Phú Thọ 1984 1
511 Tiên Cát Việt Trì Phú Thọ 1984 3,55
512 Vân Cơ Việt Trì Phú Thọ 1984 1
513 Vân Phú Việt Trì Phú Thọ 2010 9,23
514 Phường 1 Tuy Hòa Phú Yên 1978 0,53
515 Phường 2 Tuy Hòa Phú Yên 1999 0,64
516 Phường 3 Tuy Hòa Phú Yên 1978 0,29
517 Phường 4 Tuy Hòa Phú Yên 1978 0,56
518 Phường 5 Tuy Hòa Phú Yên 1999 1,39
519 Phường 6 Tuy Hòa Phú Yên 1978 1,91
520 Phường 7 Tuy Hòa Phú Yên 1999 1,51
521 Phường 8 Tuy Hòa Phú Yên 1999 1,4
522 Phường 9 Tuy Hòa Phú Yên 2003 10,03
523 Phú Đông Tuy Hòa Phú Yên 2007 6,18
524 Phú Lâm Tuy Hòa Phú Yên 2007 4,93
525 Phú Thạnh Tuy Hòa Phú Yên 2007 9,49
526 Bắc Lý Đồng Hới Quảng Bình 1991 10,19
527 Bắc Nghĩa Đồng Hới Quảng Bình 2004 7,67
528 Đồng Mỹ Đồng Hới Quảng Bình 1992 0,58
529 Đồng Phú Đồng Hới Quảng Bình 1992 3,81
530 Đồng Sơn Đồng Hới Quảng Bình 1961 19,66
531 Đức Ninh Đông Đồng Hới Quảng Bình 2004 2,77
532 Hải Đình Đồng Hới Quảng Bình 1992 1,37
533 Hải Thành Đồng Hới Quảng Bình 1961 2,45
534 Nam Lý Đồng Hới Quảng Bình 1991 3,9
535 Phú Hải Đồng Hới Quảng Bình 1961 3,07
536 An Mỹ Tam Kỳ Quảng Nam 1983 1,87
537 An Phú Tam Kỳ Quảng Nam 2002 14,62
538 An Sơn Tam Kỳ Quảng Nam 1983 2,47
539 An Xuân Tam Kỳ Quảng Nam 1983 1,08
540 Hòa Hương Tam Kỳ Quảng Nam 1983 4
541 Hòa Thuận Tam Kỳ Quảng Nam 2005 5,58
542 Phước Hòa Tam Kỳ Quảng Nam 1983 0,64
543 Tân Thạnh Tam Kỳ Quảng Nam 2005 6,2
544 Trường Xuân Tam Kỳ Quảng Nam 1983 4,7
545 Cẩm An Hội An Quảng Nam 2004 3,15
546 Cẩm Châu Hội An Quảng Nam 2004 5,7
547 Cẩm Nam Hội An Quảng Nam 2007 4,55
548 Cẩm Phô Hội An Quảng Nam 1999 1
549 Cửa Đại Hội An Quảng Nam 2004 3,16
550 Minh An Hội An Quảng Nam 1975 0,69
551 Sơn Phong Hội An Quảng Nam 1975 0,67
552 Tân An Hội An Quảng Nam 1999 1,48
553 Thanh Hà Hội An Quảng Nam 1999 6,13
554 Chánh Lộ Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1991 2,51
555 Lê Hồng Phong Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1975 3,44
556 Nghĩa Chánh Quảng Ngãi Quảng Ngãi 2001 4,04
557 Nghĩa Lộ Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1994 4,14
558 Nguyễn Nghiêm Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1975 0,51
559 Quảng Phú Quảng Ngãi Quảng Ngãi 2001 7,27
560 Trần Hưng Đạo Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1975 0,48
561 Trần Phú Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1975 2,24
562 Trương Quang Trọng Quảng Ngãi Quảng Ngãi 2013 9,26
563 Bạch Đằng Hạ Long Quảng Ninh 1961 1,7
564 Bãi Cháy Hạ Long Quảng Ninh 1981 19,29
565 Cao Thắng Hạ Long Quảng Ninh 1981 2,47
566 Cao Xanh Hạ Long Quảng Ninh 1981 7,14
567 Đại Yên Hạ Long Quảng Ninh 2010 45,37
568 Giếng Đáy Hạ Long Quảng Ninh 1981 6,24
569 Hà Khánh Hạ Long Quảng Ninh 1981 31,9
570 Hà Khẩu Hạ Long Quảng Ninh 1991 8,28
571 Hà Lầm Hạ Long Quảng Ninh 1981 4,01
572 Hà Phong Hạ Long Quảng Ninh 1981 24,28
573 Hà Trung Hạ Long Quảng Ninh 1981 5,68
574 Hà Tu Hạ Long Quảng Ninh 1981 15,94
575 Hồng Gai Hạ Long Quảng Ninh 1996 1,67
576 Hồng Hà Hạ Long Quảng Ninh 1981 3,81
577 Hồng Hải Hạ Long Quảng Ninh 1981 2,77
578 Hùng Thắng Hạ Long Quảng Ninh 2003 5,97
579 Trần Hưng Đạo Hạ Long Quảng Ninh 1961 0,64
580 Tuần Châu Hạ Long Quảng Ninh 2003 7,6
581 Việt Hưng Hạ Long Quảng Ninh 2010 31,7
582 Yết Kiêu Hạ Long Quảng Ninh 1961 1,57
583 Cẩm Bình Cẩm Phả Quảng Ninh 2001 1,07
584 Cẩm Đông Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 7,66
585 Cẩm Phú Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 13,1
586 Cẩm Sơn Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 13,84
587 Cẩm Tây Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 4,98
588 Cẩm Thạch Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 5,78
589 Cẩm Thành Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 1,29
590 Cẩm Thịnh Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 16,26
591 Cẩm Thủy Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 2,56
592 Cẩm Trung Cẩm Phả Quảng Ninh 1961 2,14
593 Cửa Ông Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 15,58
594 Mông Dương Cẩm Phả Quảng Ninh 1981 119,83
595 Quang Hanh Cẩm Phả Quảng Ninh 2001 56,35
596 Bình Ngọc Móng Cái Quảng Ninh 2010 11,09
597 Hải Hòa Móng Cái Quảng Ninh 2007 38,92
598 Hải Yên Móng Cái Quảng Ninh 2007 44,64
599 Hòa Lạc Móng Cái Quảng Ninh 1998 0,72
600 Ka Long Móng Cái Quảng Ninh 1998 1,53
601 Ninh Dương Móng Cái Quảng Ninh 1998 12,59
602 Trà Cổ Móng Cái Quảng Ninh 1998 13,69
603 Trần Phú Móng Cái Quảng Ninh 1998 0,97
604 Bắc Sơn Uông Bí Quảng Ninh 1981 27,16
605 Nam Khê Uông Bí Quảng Ninh 1999 7,49
606 Phương Đông Uông Bí Quảng Ninh 2011 23,98
607 Phương Nam Uông Bí Quảng Ninh 2011 21,66
608 Quang Trung Uông Bí Quảng Ninh 1981 21,8
609 Thanh Sơn Uông Bí Quảng Ninh 1961 67,5
610 Trưng Vương Uông Bí Quảng Ninh 1961 3,56
611 Vàng Danh Uông Bí Quảng Ninh 1981 54,15
612 Yên Thanh Uông Bí Quảng Ninh 1999 16,26
613 Phường 1 Đông Hà Quảng Trị 1975 2,61
614 Phường 2 Đông Hà Quảng Trị 1975
615 Phường 3 Đông Hà Quảng Trị 1975 19,2
616 Phường 4 Đông Hà Quảng Trị 1975 5,09
617 Phường 5 Đông Hà Quảng Trị 1975 3,6
618 Đông Giang Đông Hà Quảng Trị 1991 6,29
619 Đông Lễ Đông Hà Quảng Trị 1999 9,2
620 Đông Lương Đông Hà Quảng Trị 1999 19,69
621 Đông Thanh Đông Hà Quảng Trị 1991 4,95
622 Phường 1 Sóc Trăng Sóc Trăng 1975 0,29
623 Phường 2 Sóc Trăng Sóc Trăng 1975 5,88
624 Phường 3 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 7,5
625 Phường 4 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 0,29
626 Phường 5 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 28,35
627 Phường 6 Sóc Trăng Sóc Trăng 1975 2,16
628 Phường 7 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 7,23
629 Phường 8 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 9,01
630 Phường 9 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 5,09
631 Phường 10 Sóc Trăng Sóc Trăng 1995 5,14
632 Chiềng An Sơn La Sơn La 2006 22,63
633 Chiềng Cơi Sơn La Sơn La 2010 11,25
634 Chiềng Lề Sơn La Sơn La 1998 2,71
635 Chiềng Sinh Sơn La Sơn La 2006 22,69
636 Quyết Tâm Sơn La Sơn La 1998 2,15
637 Quyết Thắng Sơn La Sơn La 1998 3,7
638 Tô Hiệu Sơn La Sơn La 1998 1,79
639 Phường 1 Tây Ninh Tây Ninh 1975 8,56
640 Phường 2 Tây Ninh Tây Ninh 1975 1,44
641 Phường 3 Tây Ninh Tây Ninh 1975 5,23
642 Phường 4 Tây Ninh Tây Ninh 2001 1,39
643 Hiệp Ninh Tây Ninh Tây Ninh 2001 3,31
644 Ninh Sơn Tây Ninh Tây Ninh 2013 25,44
645 Ninh Thạnh Tây Ninh Tây Ninh 2013 14,9
646 Bồ Xuyên Thái Bình Thái Bình 2007 0,83
647 Đề Thám Thái Bình Thái Bình 1954 0,55
648 Hoàng Diệu Thái Bình Thái Bình 2007 6,14
649 Kỳ Bá Thái Bình Thái Bình 1963 1,69
650 Lê Hồng Phong Thái Bình Thái Bình 1954 0,64
651 Phú Khánh Thái Bình Thái Bình 1989 1,2
652 Quang Trung Thái Bình Thái Bình 2007 1,11
653 Tiền Phong Thái Bình Thái Bình 2007 2,53
654 Trần Hưng Đạo Thái Bình Thái Bình 2007 1,72
655 Trần Lãm Thái Bình Thái Bình 2002 3,31
656 Cam Giá Thái Nguyên Thái Nguyên 1985 9
657 Chùa Hang Thái Nguyên Thái Nguyên 2017 3,02
658 Đồng Bẩm Thái Nguyên Thái Nguyên 2017 4,02
659 Đồng Quang Thái Nguyên Thái Nguyên 1994 1,5
660 Gia Sàng Thái Nguyên Thái Nguyên 1985 4,16
661 Hoàng Văn Thụ Thái Nguyên Thái Nguyên 1956
662 Hương Sơn Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 3,96
663 Phan Đình Phùng Thái Nguyên Thái Nguyên 1956
664 Phú Xá Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 4,27
665 Quán Triều Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 2,81
666 Quang Trung Thái Nguyên Thái Nguyên 1994 1,57
667 Quang Vinh Thái Nguyên Thái Nguyên 1987 3,1
668 Tân Lập Thái Nguyên Thái Nguyên 1987 2,81
669 Tân Long Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 2,2
670 Tân Thành Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 2,29
671 Tân Thịnh Thái Nguyên Thái Nguyên 1987 3,63
672 Thịnh Đán Thái Nguyên Thái Nguyên 2004 6,16
673 Tích Lương Thái Nguyên Thái Nguyên 2011 8,98
674 Trung Thành Thái Nguyên Thái Nguyên 1962 3,21
675 Trưng Vương Thái Nguyên Thái Nguyên 1956 1,03
676 Túc Duyên Thái Nguyên Thái Nguyên 1987 2,85
677 Bách Quang Sông Công Thái Nguyên 2011 8,52
678 Cải Đan Sông Công Thái Nguyên 1999 5,33
679 Lương Châu Sông Công Thái Nguyên 1985 2,3
680 Lương Sơn Sông Công Thái Nguyên 2015 15,52
681 Mỏ Chè Sông Công Thái Nguyên 1985 1,65
682 Phố Cò Sông Công Thái Nguyên 1999 4,65
683 Thắng Lợi Sông Công Thái Nguyên 1985 4,3
684 An Hoạch Thanh Hóa Thanh Hóa 2012 2,55
685 Ba Đình Thanh Hóa Thanh Hóa 1961 0,7
686 Điện Biên Thanh Hóa Thanh Hóa 1961 0,68
687 Đông Cương Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 6,8
688 Đông Hải Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 6,84
689 Đông Hương Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 3,37
690 Đông Sơn Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 0,84
691 Đông Thọ Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 3,64
692 Đông Vệ Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 4,78
693 Hàm Rồng Thanh Hóa Thanh Hóa 1963 4,18
694 Lam Sơn Thanh Hóa Thanh Hóa 1961 0,86
695 Nam Ngạn Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 1,58
696 Ngọc Trạo Thanh Hóa Thanh Hóa 1961 0,54
697 Phú Sơn Thanh Hóa Thanh Hóa 2002 1,93
698 Quảng Hưng Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 5,73
699 Quảng Thắng Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 8,49
700 Quảng Thành Thanh Hóa Thanh Hóa 2013 3,55
701 Tân Sơn Thanh Hóa Thanh Hóa 2002 0,78
702 Tào Xuyên Thanh Hóa Thanh Hóa 2012 2,75
703 Trường Thi Thanh Hóa Thanh Hóa 1994 0,86
704 Bắc Sơn Sầm Sơn Thanh Hóa 1983 1,73
705 Quảng Châu Sầm Sơn Thanh Hóa 2017 7,9
706 Quảng Cư Sầm Sơn Thanh Hóa 2017 6,43
707 Quảng Thọ Sầm Sơn Thanh Hóa 2017 4,7
708 Quảng Tiến Sầm Sơn Thanh Hóa 2009 3,29
709 Quảng Vinh Sầm Sơn Thanh Hóa 2017 4,7
710 Trung Sơn Sầm Sơn Thanh Hóa 1995 2,33
711 Trường Sơn Sầm Sơn Thanh Hóa 1983 4,11
712 An Cựu Huế Thừa Thiên - Huế 1983 2,56
713 An Đông Huế Thừa Thiên - Huế 2007 4,95
714 An Hòa Huế Thừa Thiên - Huế 2007 4,47
715 An Tây Huế Thừa Thiên - Huế 2007 9,09
716 Hương Long Huế Thừa Thiên - Huế 2010 7,28
717 Hương Sơ Huế Thừa Thiên - Huế 2007 3,94
718 Kim Long Huế Thừa Thiên - Huế 1983 2,45
719 Phú Bình Huế Thừa Thiên - Huế 1983 0,62
720 Phú Cát Huế Thừa Thiên - Huế 1979 0,53
721 Phú Hậu Huế Thừa Thiên - Huế 1975 1,14
722 Phú Hiệp Huế Thừa Thiên - Huế 1975 0,97
723 Phú Hòa Huế Thừa Thiên - Huế 1975 0,63
724 Phú Hội Huế Thừa Thiên - Huế 1995 1,09
725 Phú Nhuận Huế Thừa Thiên - Huế 1995 0,74
726 Phú Thuận Huế Thừa Thiên - Huế 1983 1,22
727 Phước Vĩnh Huế Thừa Thiên - Huế 1983 1,01
728 Phường Đúc Huế Thừa Thiên - Huế 1983 1,64
729 Tây Lộc Huế Thừa Thiên - Huế 1975 1,34
730 Thuận Hòa Huế Thừa Thiên - Huế 1975 1,07
731 Thuận Lộc Huế Thừa Thiên - Huế 1975 1,36
732 Thuận Thành Huế Thừa Thiên - Huế 1975 1,44
733 Thủy Biều Huế Thừa Thiên - Huế 2010 6,57
734 Thủy Xuân Huế Thừa Thiên - Huế 2010 7,71
735 Trường An Huế Thừa Thiên - Huế 1983 1,49
736 Vĩ Dạ Huế Thừa Thiên - Huế 1983 2,22
737 Vĩnh Ninh Huế Thừa Thiên - Huế 1983 1,48
738 Xuân Phú Huế Thừa Thiên - Huế 1983 1,77
739 Phường 1 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,77
740 Phường 2 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,71
741 Phường 3 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,54
742 Phường 4 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,79
743 Phường 5 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 2,72
744 Phường 6 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 3,11
745 Phường 7 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,4
746 Phường 8 Mỹ Tho Tiền Giang 1976 0,7
747 Phường 9 Mỹ Tho Tiền Giang 2003 2,4
748 Phường 10 Mỹ Tho Tiền Giang 2003 2,83
749 Tân Long Mỹ Tho Tiền Giang 2003 2,73
750 Phường 1 Trà Vinh Trà Vinh 1975 2,48
751 Phường 2 Trà Vinh Trà Vinh 1975 0,28
752 Phường 3 Trà Vinh Trà Vinh 1975 0,17
753 Phường 4 Trà Vinh Trà Vinh 1975 1,55
754 Phường 5 Trà Vinh Trà Vinh 1975 2,21
755 Phường 6 Trà Vinh Trà Vinh 1975 1,02
756 Phường 7 Trà Vinh Trà Vinh 1975 5,8
757 Phường 8 Trà Vinh Trà Vinh 2002 3,11
758 Phường 9 Trà Vinh Trà Vinh 2002 9,91
759 Hưng Thành Tuyên Quang Tuyên Quang 2008 4,8
760 Minh Xuân Tuyên Quang Tuyên Quang 1954 1,75
761 Nông Tiến Tuyên Quang Tuyên Quang 2008 12,7
762 Phan Thiết Tuyên Quang Tuyên Quang 1954 1,27
763 Tân Hà Tuyên Quang Tuyên Quang 2008 5,24
764 Tân Quang Tuyên Quang Tuyên Quang 1954 1,2
765 Ỷ La Tuyên Quang Tuyên Quang 2008 3,5
766 Phường 1 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 0,94
767 Phường 2 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 1,53
768 Phường 3 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 3,76
769 Phường 4 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 2,42
770 Phường 5 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 4,06
771 Phường 8 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 3,39
772 Phường 9 Vĩnh Long Vĩnh Long 1975 4,73
773 Đống Đa Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1961 2,44
774 Đồng Tâm Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1999 6,96
775 Hội Hợp Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1999 7,16
776 Khai Quang Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 2004 11,52
777 Liên Bảo Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1961 4,05
778 Ngô Quyền Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1961 0,62
779 Tích Sơn Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 1961
780 Đồng Xuân Phúc Yên Vĩnh Phúc 2008 3,4
781 Hùng Vương Phúc Yên Vĩnh Phúc 2003 1,59
782 Nam Viêm Phúc Yên Vĩnh Phúc 2018 5,82
783 Phúc Thắng Phúc Yên Vĩnh Phúc 2003 6,37
784 Tiền Châu Phúc Yên Vĩnh Phúc 2018 7,16
785 Trưng Nhị Phúc Yên Vĩnh Phúc 2003 1,69
786 Trưng Trắc Phúc Yên Vĩnh Phúc 2003 0,97
787 Xuân Hòa Phúc Yên Vĩnh Phúc 2003 4,24
788 Đồng Tâm Yên Bái Yên Bái 1988 4,14
789 Hồng Hà Yên Bái Yên Bái 1988 1,08
790 Hợp Minh Yên Bái Yên Bái 2013 9,29
791 Minh Tân Yên Bái Yên Bái 1988 2,17
792 Nam Cường Yên Bái Yên Bái 2013 3,89
793 Nguyễn Phúc Yên Bái Yên Bái 1988 1,44
794 Nguyễn Thái Học Yên Bái Yên Bái 1988
795 Yên Ninh Yên Bái Yên Bái 1988 6,44
796 Yên Thịnh Yên Bái Yên Bái 1956 4,07

Tại các thị xãSửa đổi

Danh sách các thị xã xếp theo số phường:

  1. Kinh Môn (14 phường)
  2. Quảng Yên (11 phường)
  3. Đông Triều (10 phường)
  4. Thuận An, Sơn Tây (9 phường)
  5. Buôn Hồ, Cửa Lò, Dĩ An, Điện Bàn, Hương Trà, Mỹ Hào, Ninh Hòa, Từ Sơn (7 phường)
  6. An Khê, Ba Đồn, Bỉm Sơn, Cai Lậy, Kỳ Anh, Sa Pa, Tân Uyên (6 phường)
  7. An Nhơn, Bến Cát, Gia Nghĩa, Gò Công, Hoàng Mai, Hồng Lĩnh, Hương Thủy, La Gi, Phú Mỹ, Phú Thọ, Phước Long, Tân Châu (5 phường)
  8. Ayun Pa, Bình Long, Long Mỹ, Nghĩa Lộ, Phổ Yên, Quảng Trị, Sông Cầu, Thái Hòa, Vĩnh Châu (4 phường)
  9. Bình Minh, Giá Rai, Hồng Ngự, Kiến Tường, Ngã Bảy, Ngã Năm (3 phường)
  10. Duyên Hải, Mường Lay (2 phường)

Danh sách các phường thuộc các thị xã

STT Tên phường Thị xã Tỉnh, thành phố Năm thành lập Diện tích

(km²)

1 Long Châu Tân Châu An Giang 2009 5,81
2 Long Hưng Tân Châu An Giang 2009 1,03
3 Long Phú Tân Châu An Giang 2009 12,11
4 Long Sơn Tân Châu An Giang 2009 13,14
5 Long Thạnh Tân Châu An Giang 2009 4,1
6 Hắc Dịch Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu 2018 32
7 Mỹ Xuân Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu 2018 38,93
8 Phú Mỹ Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu 2018 31,87
9 Phước Hòa Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu 2018 54,68
10 Tân Phước Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu 2018 29,75
11 Phường 1 Giá Rai Bạc Liêu 2015 11,87
12 Hộ Phòng Giá Rai Bạc Liêu 2015 11,95
13 Láng Tròn Giá Rai Bạc Liêu 2015 33,2
14 Châu Khê Từ Sơn Bắc Ninh 2008 4,98
15 Đình Bảng Từ Sơn Bắc Ninh 2008 8,3
16 Đồng Kỵ Từ Sơn Bắc Ninh 2008 3,34
17 Đông Ngàn Từ Sơn Bắc Ninh 2008 1,11
18 Đồng Nguyên Từ Sơn Bắc Ninh 2008 6,88
19 Tân Hồng Từ Sơn Bắc Ninh 2008 4,91
20 Trang Hạ Từ Sơn Bắc Ninh 2008 2,56
21 Bình Định An Nhơn Bình Định 2011 6,12
22 Đập Đá An Nhơn Bình Định 2011 5,07
23 Nhơn Hòa An Nhơn Bình Định 2011 27,93
24 Nhơn Hưng An Nhơn Bình Định 2011 8,33
25 Nhơn Thành An Nhơn Bình Định 2011 12,69
26 Chánh Phú Hòa Bến Cát Bình Dương 2013 46,33
27 Hòa Lợi Bến Cát Bình Dương 2013 16,9
28 Mỹ Phước Bến Cát Bình Dương 2013 21,51
29 Tân Định Bến Cát Bình Dương 2013 16,62
30 Thới Hòa Bến Cát Bình Dương 2013 37,93
31 An Bình Dĩ An Bình Dương 2011 3,4
32 Bình An Dĩ An Bình Dương 2011 6,03
33 Bình Thắng Dĩ An Bình Dương 2011 5,5
34 Dĩ An Dĩ An Bình Dương 2011 10,44
35 Đông Hòa Dĩ An Bình Dương 2011 10,25
36 Tân Bình Dĩ An Bình Dương 2011 10,36
37 Tân Đông Hiệp Dĩ An Bình Dương 2011 14,12
38 Khánh Bình Tân Uyên Bình Dương 2013 21,75
39 Tân Hiệp Tân Uyên Bình Dương 2013 25,14
40 Tân Phước Khánh Tân Uyên Bình Dương 2013 10,14
41 Thái Hòa Tân Uyên Bình Dương 2013 11,43
42 Thạnh Phước Tân Uyên Bình Dương 2013 8,06
43 Uyên Hưng Tân Uyên Bình Dương 2013 33,69
44 An Phú Thuận An Bình Dương 2011 10,91
45 An Thạnh Thuận An Bình Dương 2011 7,5
46 Bình Chuẩn Thuận An Bình Dương 2011 11,41
47 Bình Hòa Thuận An Bình Dương 2011 14,47
48 Bình Nhâm Thuận An Bình Dương 2013 5,41
49 Hưng Định Thuận An Bình Dương 2013 2,87
50 Lái Thiêu Thuận An Bình Dương 2011 7,9
51 Thuận Giao Thuận An Bình Dương 2011 11,49
52 Vĩnh Phú Thuận An Bình Dương 2011 6,53
53 An Lộc Bình Long Bình Phước 2009 10,3
54 Hưng Chiến Bình Long Bình Phước 2009 23,21
55 Phú Đức Bình Long Bình Phước 2009 4,04
56 Phú Thịnh Bình Long Bình Phước 2009 3,94
57 Long Phước Phước Long Bình Phước 2009 12,19
58 Long Thủy Phước Long Bình Phước 2009 3,97
59 Phước Bình Phước Long Bình Phước 2009 12,96
60 Sơn Giang Phước Long Bình Phước 2009 16,5
61 Thác Mơ Phước Long Bình Phước 2009 20,47
62 Bình Tân La Gi Bình Thuận 2005 3,26
63 Phước Hội La Gi Bình Thuận 2005 1,77
64 Phước Lộc La Gi Bình Thuận 2005 1,45
65 Tân An La Gi Bình Thuận 2005 6,02
66 Tân Thiện La Gi Bình Thuận 2005 3,78
67 An Bình Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 8,31
68 An Lạc Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 5,79
69 Bình Tân Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 16,02
70 Đạt Hiếu Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 10,48
71 Đoàn Kết Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 15,06
72 Thiện An Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 8,68
73 Thống Nhất Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 17,85
74 Nghĩa Đức Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 16,64
75 Nghĩa Phú Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 13,13
76 Nghĩa Tân Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 17,28
77 Nghĩa Thành Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 2,86
78 Nghĩa Trung Gia Nghĩa Đắk Nông 2005 14,16
79 Na Lay Mường Lay Điện Biên 1971 23,32
80 Sông Đà Mường Lay Điện Biên 1971 29,09
81 An Lạc Hồng Ngự Đồng Tháp 2008 7,52
82 An Lộc Hồng Ngự Đồng Tháp 2008 4
83 An Thạnh Hồng Ngự Đồng Tháp 2008 4,7
84 An Bình An Khê Gia Lai 2003 9,3
85 An Phú An Khê Gia Lai 2003 3,85
86 An Phước An Khê Gia Lai 2009 18,79
87 An Tân An Khê Gia Lai 2003 4,57
88 Ngô Mây An Khê Gia Lai 2009 10,04
89 Tây Sơn An Khê Gia Lai 2003 3,28
90 Cheo Reo Ayun Pa Gia Lai 2007 4,42
91 Đoàn Kết Ayun Pa Gia Lai 2007 3,85
92 Hòa Bình Ayun Pa Gia Lai 2007 4,85
93 Sông Bờ Ayun Pa Gia Lai 2007 4,16
94 Lê Lợi Sơn Tây Hà Nội 1954 0,88
95 Ngô Quyền Sơn Tây Hà Nội 1954
96 Phú Thịnh Sơn Tây Hà Nội 2000 2,98
97 Quang Trung Sơn Tây Hà Nội 1954 0,72
98 Sơn Lộc Sơn Tây Hà Nội 1984 1,14
99 Trung Hưng Sơn Tây Hà Nội 2008 5,1
100 Trung Sơn Trầm Sơn Tây Hà Nội 2008 3,32
101 Viên Sơn Sơn Tây Hà Nội 2008 2,87
102 Xuân Khanh Sơn Tây Hà Nội 1984 3,6
103 Bắc Hồng Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 1992 5,34
104 Đậu Liêu Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2009 24,31
105 Đức Thuận Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2009 8,54
106 Nam Hồng Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 1992 4,74
107 Trung Lương Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 2009 8,24
108 Kỳ Liên Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 12,9
109 Kỳ Long Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 21,37
110 Kỳ Phương Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 35,48
111 Kỳ Thịnh Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 40,84
112 Kỳ Trinh Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 47,48
113 Sông Trí Kỳ Anh Hà Tĩnh 2015 5,15
114 An Lưu Kinh Môn Hải Dương 2019
115 An Phụ Kinh Môn Hải Dương 2019
116 An Sinh Kinh Môn Hải Dương 2019
117 Duy Tân Kinh Môn Hải Dương 2019
118 Hiến Thành Kinh Môn Hải Dương 2019
119 Hiệp An Kinh Môn Hải Dương 2019
120 Hiệp Sơn Kinh Môn Hải Dương 2019
121 Long Xuyên Kinh Môn Hải Dương 2019
122 Minh Tân Kinh Môn Hải Dương 2019
123 Phạm Thái Kinh Môn Hải Dương 2019
124 Phú Thứ Kinh Môn Hải Dương 2019
125 Tân Dân Kinh Môn Hải Dương 2019
126 Thái Thịnh Kinh Môn Hải Dương 2019
127 Thất Hùng Kinh Môn Hải Dương 2019
128 Hiệp Thành Ngã Bảy Hậu Giang 2005 12,25
129 Lái Hiếu Ngã Bảy Hậu Giang 2005 8,16
130 Ngã Bảy Ngã Bảy Hậu Giang 2005 4,73
131 Bình Thạnh Long Mỹ Hậu Giang 2015 13,9
132 Thuận An Long Mỹ Hậu Giang 2015 12,2
133 Trà Lồng Long Mỹ Hậu Giang 2015 7
134 Vĩnh Tường Long Mỹ Hậu Giang 2015 9,9
135 Bạch Sam Mỹ Hào Hưng Yên 2019 4,56
136 Bần Yên Nhân Mỹ Hào Hưng Yên 2019 5,72
137 Dị Sử Mỹ Hào Hưng Yên 2019 6,71
138 Minh Đức Mỹ Hào Hưng Yên 2019 5,64
139 Nhân Hòa Mỹ Hào Hưng Yên 2019 6,21
140 Phan Đình Phùng Mỹ Hào Hưng Yên 2019 7,52
141 Phùng Chí Kiên Mỹ Hào Hưng Yên 2019 4,47
142 Ninh Đa Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 13,47
143 Ninh Diêm Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 24,29
144 Ninh Giang Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 6,58
145 Ninh Hà Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 13,17
146 Ninh Hải Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 8,07
147 Ninh Hiệp Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 5,88
148 Ninh Thủy Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 16,16
149 Cầu Mây Sa Pa Lào Cai 2019
150 Hàm Rồng Sa Pa Lào Cai 2019
151 Ô Quý Hồ Sa Pa Lào Cai 2019
152 Phan Si Păng Sa Pa Lào Cai 2019
153 Sa Pa Sa Pa Lào Cai 2019
154 Sa Pả Sa Pa Lào Cai 2019
155 Phường 1 Kiến Tường Long An 2013 8,06
156 Phường 2 Kiến Tường Long An 2013 9,47
157 Phường 3 Kiến Tường Long An 2013 7,96
158 Nghi Hải Cửa Lò Nghệ An 1994 3,29
159 Nghi Hòa Cửa Lò Nghệ An 1994 3,86
160 Nghi Hương Cửa Lò Nghệ An 2010 9,67
161 Nghi Tân Cửa Lò Nghệ An 1994 1,08
162 Nghi Thu Cửa Lò Nghệ An 2010 3,58
163 Nghi Thủy Cửa Lò Nghệ An 1994 0,94
164 Thu Thủy Cửa Lò Nghệ An 1994 1,04
165 Hòa Hiếu Thái Hòa Nghệ An 2007 4,59
166 Long Sơn Thái Hòa Nghệ An 2007 4,25
167 Quang Phong Thái Hòa Nghệ An 2007 6,24
168 Quang Tiến Thái Hòa Nghệ An 2007 7,69
169 Mai Hùng Hoàng Mai Nghệ An 2013 12,22
170 Quỳnh Dị Hoàng Mai Nghệ An 2013 6,33
171 Quỳnh Phương Hoàng Mai Nghệ An 2013 3,45
172 Quỳnh Thiện Hoàng Mai Nghệ An 2013 11,61
173 Quỳnh Xuân Hoàng Mai Nghệ An 2013 15,83
174 Âu Cơ Phú Thọ Phú Thọ 1954 1,16
175 Hùng Vương Phú Thọ Phú Thọ 1954 0,82
176 Phong Châu Phú Thọ Phú Thọ 1954 0,74
177 Thanh Vinh Phú Thọ Phú Thọ 2013 4,23
178 Trường Thịnh Phú Thọ Phú Thọ 2003 3,77
179 Xuân Đài Sông Cầu Phú Yên 2009 10,62
180 Xuân Phú Sông Cầu Phú Yên 2009 11,17
181 Xuân Thành Sông Cầu Phú Yên 2009 5,38
182 Xuân Yên Sông Cầu Phú Yên 2009 5,02
183 Ba Đồn Ba Đồn Quảng Bình 2013 2,01
184 Quảng Long Ba Đồn Quảng Bình 2013 9,12
185 Quảng Phong Ba Đồn Quảng Bình 2013 4,7
186 Quảng Phúc Ba Đồn Quảng Bình 2013 14,35
187 Quảng Thọ Ba Đồn Quảng Bình 2013 9,17
188 Quảng Thuận Ba Đồn Quảng Bình 2013 7,71
189 Điện An Điện Bàn Quảng Nam 2015 10,15
190 Điện Dương Điện Bàn Quảng Nam 2015 15,64
191 Điện Nam Bắc Điện Bàn Quảng Nam 2015 7,51
192 Điện Nam Đông Điện Bàn Quảng Nam 2015 8,8
193 Điện Nam Trung Điện Bàn Quảng Nam 2015 8,04
194 Điện Ngọc Điện Bàn Quảng Nam 2015 21,22
195 Vĩnh Điện Điện Bàn Quảng Nam 2015 2,05
196 Cộng Hòa Quảng Yên Quảng Ninh 2011 7,66
197 Đông Mai Quảng Yên Quảng Ninh 2011 16,83
198 Hà An Quảng Yên Quảng Ninh 2011 27,11
199 Minh Thành Quảng Yên Quảng Ninh 2011 33,31
200 Nam Hòa Quảng Yên Quảng Ninh 2011 9,29
201 Phong Cốc Quảng Yên Quảng Ninh 2011 13,32
202 Phong Hải Quảng Yên Quảng Ninh 2011 6,04
203 Quảng Yên Quảng Yên Quảng Ninh 2011 5,43
204 Tân An Quảng Yên Quảng Ninh 2011 14,45
205 Yên Giang Quảng Yên Quảng Ninh 2011 3,73
206 Yên Hải Quảng Yên Quảng Ninh 2011 14,61
207 Đông Triều Đông Triều Quảng Ninh 2015 0,77
208 Đức Chính Đông Triều Quảng Ninh 2015 6,28
209 Hoàng Quế Đông Triều Quảng Ninh 2019
210 Hồng Phong Đông Triều Quảng Ninh 2019
211 Hưng Đạo Đông Triều Quảng Ninh 2015 8,1
212 Kim Sơn Đông Triều Quảng Ninh 2015 10,45
213 Mạo Khê Đông Triều Quảng Ninh 2015 19,06
214 Tràng An Đông Triều Quảng Ninh 2019
215 Xuân Sơn Đông Triều Quảng Ninh 2015 6,6
216 Yên Thọ Đông Triều Quảng Ninh 2019
217 Phường 1 Quảng Trị Quảng Trị 2008 1,83
218 Phường 2 Quảng Trị Quảng Trị 2008 1,98
219 Phường 3 Quảng Trị Quảng Trị 2008 1,85
220 An Đôn Quảng Trị Quảng Trị 2008 2,61
221 Phường 1 Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 13,44
222 Phường 2 Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 44,71
223 Khánh Hòa Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 45,91
224 Vĩnh Phước Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 51,04
225 Phường 1 Ngã Năm Sóc Trăng 2013 19,56
226 Phường 2 Ngã Năm Sóc Trăng 2013 44,77
227 Phường 3 Ngã Năm Sóc Trăng 2013 33,71
228 Ba Hàng Phổ Yên Thái Nguyên 2015 4,45
229 Bắc Sơn Phổ Yên Thái Nguyên 2015 3,69
230 Bãi Bông Phổ Yên Thái Nguyên 2015 3,51
231 Đồng Tiến Phổ Yên Thái Nguyên 2015 7,81
232 Ba Đình Bỉm Sơn Thanh Hóa 1991 8,79
233 Bắc Sơn Bỉm Sơn Thanh Hóa 1991
234 Đông Sơn Bỉm Sơn Thanh Hóa 2002 19,31
235 Lam Sơn Bỉm Sơn Thanh Hóa 2002 3,77
236 Ngọc Trạo Bỉm Sơn Thanh Hóa 1983 2,72
237 Phú Sơn Bỉm Sơn Thanh Hóa 2009 2,88
238 Phú Bài Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 2010 15,7
239 Thủy Châu Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 2010 17,95
240 Thủy Dương Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 2010 12,5
241 Thủy Lương Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 2010 8,58
242 Thủy Phương Hương Thủy Thừa Thiên - Huế 2010 28,25
243 Hương An Hương Trà Thừa Thiên - Huế 2011 10,69
244 Hương Chữ Hương Trà Thừa Thiên - Huế 2011 15,85
245 Hương Hồ Hương Trà Thừa Thiên - Huế 2011 33,76
246 Hương Văn Hương Trà Thừa Thiên - Huế 2011 13,72
247 Hương Vân Hương Trà Thừa Thiên - Huế 2011 61,33
248 Hương Xuân Hương Trà Thừa Thiên - Huế 2011 14,93
249 Tứ Hạ Hương Trà Thừa Thiên - Huế 2011 8,45
250 Phường 1 Gò Công Tiền Giang 1987 0,49
251 Phường 2 Gò Công Tiền Giang 1987 0,71
252 Phường 3 Gò Công Tiền Giang 1994 10,97
253 Phường 4 Gò Công Tiền Giang 1994 1,51
254 Phường 5 Gò Công Tiền Giang 2003 1,6
255 Phường 1 Cai Lậy Tiền Giang 2013 2,21
256 Phường 2 Cai Lậy Tiền Giang 2013 3,49
257 Phường 3 Cai Lậy Tiền Giang 2013 3,36
258 Phường 4 Cai Lậy Tiền Giang 2013 2,04
259 Phường 5 Cai Lậy Tiền Giang 2013 2,56
260 Nhị Mỹ Cai Lậy Tiền Giang 2013 5,54
261 Phường 1 Duyên Hải Trà Vinh 2015 13,51
262 Phường 2 Duyên Hải Trà Vinh 2015 11,53
263 Cái Vồn Bình Minh Vĩnh Long 2012 2,19
264 Đông Thuận Bình Minh Vĩnh Long 2012 3,94
265 Thành Phước Bình Minh Vĩnh Long 2012 3,6
266 Cầu Thia Nghĩa Lộ Yên Bái 1995 1,14
267 Pú Trạng Nghĩa Lộ Yên Bái 1995 5,84
268 Tân An Nghĩa Lộ Yên Bái 1995 3,04
269 Trung Tâm Nghĩa Lộ Yên Bái 1995 1,03

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi