Phra Nakhon Si Ayutthaya (huyện)

huyện

Phra Nakhon Si Ayutthaya (tiếng Thái: พระนครศรีอยุธยา) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Ayutthaya, miền trung Thái Lan.

Phra Nakhon Si Ayutthaya
พระนครศรีอยุธยา
Số liệu thống kê
Tỉnh: Ayutthaya
Văn phòng huyện: Ho Rattanachai
14°21′8″B 100°34′36″Đ / 14,35222°B 100,57667°Đ / 14.35222; 100.57667
Diện tích: 130.6 km²
Dân số: 136.467 (2006)
Mật độ dân số: 1.053,13 người/km²
Mã địa lý: 1401
Mã bưu chính: 13000
Bản đồ
Bản đồ Ayutthaya, Thái Lan với Phra Nakhon Si Ayutthaya

Lịch sửSửa đổi

Trước đây, huyện này có tên Rop Krung (รอบกรุง), lập năm 1897. Tên huyện đã được đổi thành Krung Kao (กรุงเก่า) năm 1917.[1] Năm 1957, tên đã được đổi thành Phra Nakhon Si Ayutthaya.[2] to commemorate the old capital city of the Ayutthaya kingdom.

Địa lýSửa đổi

Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là Bang Pahan, Nakhon Luang, Uthai, Bang Pa-in, Bang SaiBang Ban.

Hành chínhSửa đổi

Huyện này được chia thành 21 phó huyện (tambon). Ngoài thành phố (thesaban nakhon) Ayutthaya, còn có các khu vực đô thị khác như Ayothaya là một thị xã (thesaban mueang) nằm trên một phần của tambon Phai Ling, Hantra và Khlong Suan Phlu.

Số TT Tên Thai Dân số
1. Pratu Chai ประตูชัย 16.155
2. Kamang กะมัง 1.458
3. Ho Rattanachai หอรัตนไชย 11.671
4. Hua Ro หัวรอ 12.427
5. Tha Wasukri ท่าวาสุกรี 8.756
6. Phai Ling ไผ่ลิง 15.232
7. Pak Kran ปากกราน 5.526
8. Phukhao Thong ภูเขาทอง 2.748
9. Samphao Lom สำเภาล่ม 6.368
10. Suan Phrik สวนพริก 3.941
11. Khlong Takhian คลองตะเคียน 4.798
12. Wat Tum วัดตูม 4.219
13. Hantra หันตรา 7.261
14. Lumphli ลุมพลี 5.083
15. Ban Mai บ้านใหม่ 4.415
16. Ban Ko บ้านเกาะ 4.892
17. Khlong Suan Phlu คลองสวนพลู 6.605
18. Khlong Sa Bua คลองสระบัว 4.380
19. Ko Rian เกาะเรียน 2.619
20. Ban Pom บ้านป้อม 6.504
21. Ban Run บ้านรุน 1.409

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi