Mở trình đơn chính

Quân đội Nhân dân Lào là tên gọi của lực lượng vũ trang chính quy Lào, có trọng trách bảo vệ đất nước. Được xem là kế thừa từ Quân đội Hoàng gia Lào sau năm 1975, bên cạnh các lực lượng thuộc quân chủng hợp thành, 2 quân chủng còn lại là Không quân Quân Giải phóng Nhân dân LàoThủy quân Nhân dân Lào.

Quân đội Nhân dân Lào
Emblem of Lao People's Army.svg
Huy hiệu Quân đội Nhân dân Lào
Thành lập 1975
Các nhánh phục vụ Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Lào
Thủy quân Nhân dân Lào
Sở chỉ huy Vientiane
Lãnh đạo
Tổng tư lệnh Bounnhang Vorachith
Bộ trưởng Quốc phòng (Lào) Sengnuan Xayalath
Nhân sự
Tuổi nhập ngũ 15 tuổi và nghĩa vụ tối thiểu 18 tháng (2004)
Sẵn cho
nghĩa vụ quân sự
1.500.625 nam, tuổi 15–49 (2005.),
1.521.116 nữ, tuổi 15–49 (2005.)
Đủ tiêu chuẩn cho
nghĩa vụ quân sự
954.816 nam, tuổi 15–49 (2005.),
1.006.082 nữ, tuổi 15–49 (2005.)
Số quân tại ngũ 30.000 (hạng 85)
Phí tổn
Ngân sách 55 triệu USD (1996-97)
Phần trăm GDP 0,5% (2006)
Công nghiệp
Nhà cung cấp nước ngoài  Việt Nam
 Cuba
 Trung Quốc
 Bắc Triều Tiên
 Mông Cổ
Các bài viết liên hệ
Lịch sử Chiến tranh Đông Dương

Nội chiến Lào
Xung đột tại Lào
Chiến tranh biên giới Lào-Thái Lan

Lịch sửSửa đổi

Thành lập từ năm 1975,quân đội Nhân dân Lào được kế thừa từ Quân đội Hoàng gia Lào.Và kể từ sau năm 1975,Quân đội nhân dân Lào đã tham gia vào một số trận đánh như chiến tranh biên giới Lào - Thái Lan từ tháng 12 năm 1987 đến tháng 2 năm 1988,chiến dịch Đông Tiến II từ 18 tháng 7 năm 1987 đến 28 tháng 8 năm 1987

Vũ khíSửa đổi

Hình ảnh Tên Loại Nguồn gốc Số lượng Ghi chú
  PT-76 xe tăng hạng nhẹ Liên Xô 125
  BTR-60PB xe bọc thép chở quân Liên Xô 120
  BTR-152 xe bọc thép chở quân Liên Xô 80
  ZSU-23-4 xe bọc thép chống máy bay hạng nhẹ Liên Xô 95

PháoSửa đổi

Hình ảnh Tên Loại Nguồn gốc Số lượng Ghi chú
  M-30 122 mm howitzer field howitzer Liên Xô 24
  130 mm towed field gun M1954 (M-46) field gun Liên Xô 16
  122 mm howitzer 2A18 (D-30) Howitzer Liên Xô 48
  M114 155 mm howitzer howitzer Hoa Kỳ 10
  M101 howitzer 105mm (towed): M-101 Hoa Kỳ 25
  M116 howitzer 75mm (towed): M-116 pack Hoa Kỳ 10

Phòng khôngSửa đổi

Hình ảnh Tên Loại Nguồn gốc Số lượng Ghi chú
  Strela 2 Tên lửa đất đối không Liên Xô 120
  57 mm AZP S-60 Pháo phòng không tự động Liên Xô 18
  37 mm automatic air defense gun M1939 (61-K) Pháo phòng không Liên Xô 18
  ZU-23-2 anti-aircraft gun Liên Xô 48
  ZPU auto anti-aircraft gun Liên Xô 100+

Súng cốiSửa đổi

  • 81mm [1]
  • 82mm [1]
  • Súng cối M1938[1]
  • Súng cối 160mm M1943[1]
  • Súng cối 4,2 inch M2

Súng bộ binhSửa đổi

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi