Quản gia (Hangul집사부일체; viết tắt là Jipsabu ) là một chương trình truyền hình của Hàn Quốc với sự tham gia của Lee Seung-gi, Lee Sang-yoon, Yang Se-hyung, Yook Sung-jae(BtoB) và Shin Sung-rok. Chương trình được phát sóng trên đài SBS vào Chủ nhật hàng tuần lúc 18h20 (KST) bắt đầu từ ngày 31 tháng 12 năm 2017. Đây là chương trình tạp kỹ cố định đầu tiên của Lee Seung-gi kể từ khi anh xuất ngũ, và đối với Lee Sang-yoon, đây sẽ là chương trình tạp kỹ đầu tiên trong sự nghiệp của anh. Shin Sung-rok sẽ tham gia vào chương trình với tư cách thành viên cố định kể từ tập 102.

Quản gia
Master in the house.png
Poster quảng bá
Thể loạiChương trình thực tế
Diễn viên
Quốc giaHàn Quốc
Ngôn ngữTiếng Hàn
Số mùa1
Số tập104 (vào ngày 26 tháng 1, 2020)
Sản xuất
Địa điểmHàn Quốc, Việt Nam, Hoa Kỳ, Nhật Bản, New Zealand
Thời lượng90 phút
Trình chiếu
Kênh trình chiếuSBS
Phát sóng31/12/2017 – Nay
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Tổng quanSửa đổi

Các thành viên sẽ dành 2 ngày 1 đêm cùng với các nhân vật thành công thuộc các lĩnh vực khác nhau, được gọi là Chủ nhà( Hangul사부) và tìm hiểu về cuộc sống của các chủ nhà, với hy vọng có được những bài học giá trị thông qua lối sống và quan điểm sống của chủ nhà.[1] Ngoài ra còn có các chủ nhà chỉ xuất hiện và giành thời gian với các thành viên chỉ trong 1 ngày.

Thành viênSửa đổi

Danh sách các tậpSửa đổi

2017-2018Sửa đổi

Danh sách các tập trong năm 2017-2018 (tập 1–50)
Tập. Ngày phát sóng Chủ nhà # (Các)chủ nhà
(Nghề nghiệp)
Chú thích
1 31 Tháng 12, 2017 1 Jeon In-kwon
(Ca sĩ-Nhạc sĩ)
  • Giới thiệu các thành viên
  • Cuộc gọi gợi ý từ: Cho Jae-hyun
  • Xuất hiện đặc biệt qua điện thoại: Twice
2 7 Tháng 1, 2018
3 14 Tháng 1, 2018
4 21 Tháng 1, 2018 2 Lee Dae-ho
(Vận động viện bóng chày)
5 28 Tháng 1, 2018
6 4 Tháng 2, 2018 3 Choi Bool-am
(Diễn viên)
7 11 Tháng 2, 2018
Không phát sóng vào ngày 18 Tháng 2, 2018 do phát sóng trực tiếp Thế vận hội Mùa đông 2018
8 25 Tháng 2, 2018 4 Youn Yuh-jung
(Diễn viên)
9 4 Tháng 3, 2018
10 11 Tháng 3, 2018 5 Lee Seung-hoon
(Vận động viên trượt băng)
11 18 Tháng 3, 2018
12 25 Tháng 3, 2018 6 BoA
(Ca sĩ)
  • Cuộc gọi gợi ý từ: Yoo Hae-jin
  • Xuất hiện đặc biệt: NCT
13 1 Tháng 4, 2018
14 8 Tháng 4, 2018 7 Park Hang-seo
(Huấn luyện viên hiện tại của Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam)
15 15 Tháng 4, 2018
16 22 Tháng 4, 2018
8 Cha In-pyo
(Diễn viên, Đạo diễn)
17 29 Tháng 4, 2018
18 6 Tháng 5, 2018
  • Xuất hiện đặc biệt qua cuộc gọi: Shin Ae-ra
19 13 Tháng 5, 2018 9 Hoà thượng Pomnyun
(Nhà sư, Thiền sư, Nhà hoạt động)
20 20 Tháng 5, 2018
21 27 Tháng 5, 2018 10 Lee Sun-hee
(Ca sĩ)
22 3 Tháng 6, 2018
23 10 Tháng 6, 2018 11 Park Ji-sung
(Cầu thủ đã nghỉ hưu)
24 17 Tháng 6, 2018
25 24 Tháng 6, 2018 12 Go Doo-shim
(Diễn viên)
26 1 Tháng 7, 2018
27 8 Tháng 7, 2018 13 Seol Min-seok
(Giảng viên Lịch sử)
28 15 Tháng 7, 2018
29 22 Tháng 7, 2018 14 Lee Deok-hwa
(Diễn viên)
30 29 Tháng 7, 2018
31 5 Tháng 8, 2018 15 Yoo Jun-sang
(Diễn viên, Diễn viên nhạc kịch)
32 12 Tháng 8, 2018
Không phát sóng vào ngày 19 Tháng 8, 2018 do trực tiếp Đại hội thể thao Châu Á 2018[2]
33 26 Tháng 8, 2018 16 Kang San-ae
(Ca sĩ nhạc rock-nhạc sĩ)
  • Xuất hiện đặc biệt Chang Kiha (cũng là người cho gợi ý)
34 2 Tháng 9, 2018
35 9 Tháng 9, 2018 17 Shin Ae-ra
(Diễn viên)
36 16 Tháng 9, 2018
37 23 Tháng 9, 2018
38 30 Tháng 9, 2018
39 7 Tháng 10, 2018 18 Kim Byung-man
(Diễn viên hài)
40 14 Tháng 10, 2018
41 21 Tháng 10, 2018 19 Lee Moon-sae
(Ca sĩ)
42 28 Tháng 10, 2018
Không phát sóng vào ngày 4 Tháng 11, 2018 do trực tiếp trận đấu Giải đấu KBO
43 11 Tháng 11, 2018 20 Noh Hee-young
(Chiến lược gia thương hiệu, CEO của YG Foods)
  • Cuộc gọi gợi ý từ: Ha Jung-woo
  • Chủ nhà 1 ngày đầu tiên
44 18 Tháng 11, 2018 21 Kim Soo-mi
(Diễn viên)
45 25 Tháng 11, 2018
46 2 Tháng 12, 2018 22 Son Ye-jin
(Diễn viên)[a]
47 9 Tháng 12, 2018
48 16 Tháng 12, 2018 23 Lee Soon-jae
(Diễn viên)
49 23 Tháng 12, 2018
50 30 Tháng 12, 2018 24 Yoo Min-sang
Kim Jun-hyun
Kim Min-kyung
Moon Se-yoon
(Diễn viên hài)
  • Tập đặc biệt kết thúc năm

2019Sửa đổi

Danh sách các tập trong năm 2019 (tập 51–100)
Tập. Ngày phát sóng Chủ nhà # (Các) chủ nhà
(Nghề nghiệp)
Ghi chú
51 6 Tháng 1, 2019 25 Sean
(thành viên củaJinusean , rapper)
52 13 Tháng 1, 2019 26 Choi Min-soo
(Diễn viên)
53 20 Tháng 1, 2019
54 27 Tháng 1, 2019 27 Lee Yeon-bok
(Đầu bếp)
55 3 Tháng 2, 2019
  • Xuất hiện đặc biệt Kim Soo-mi, Jeon In-kwon, Kang San-ae, Kim Poong, Zhang Yu'an và Wang Yuk-sung
56 10 Tháng 2, 2019 28 Lee Sang-hwa
(Vận động viên trượt băng)
57 17 Tháng 2, 2019
58 24 Tháng 2, 2019 29 Yoo Se-yoon
(Diễn viên hài, host, UV,nhà văn,
đạo diễn MV, CEO của công ty quảng cáo)
59 3 Tháng 3, 2019
  • Xuất hiện đặc biệt Muzie
60 10 Tháng 3, 2019 30 Park Jin-young
(Ca sĩ-Nhạc sĩ, nhà sản xuất âm nhạc, CEO của JYP Entertainment)
  • Cuộc gọi gợi ý từ: Rain
  • Xuất hiện đặc biệt ITZY
61 17 Tháng 3, 2019
  • Xuất hiện đặc biệt ITZY
62 24 Tháng 3, 2019 31 Kang Hyung-wook
(Doanh nhân, Huấn luyện chó)
63 31 Tháng 3, 2019
64 7 Tháng 4, 2019 32 Yang Hee-eun
(Ca sĩ)
65 14 Tháng 4, 2019
66 21 Tháng 4, 2019 33 Jeon Yu-seong
(Nhạc sĩ)
67 28 Tháng 4, 2019
68 5 Tháng 5, 2019 34 Bae Mong-gi
Hong Beom-seok
Cho Myung-soo
Lee Jin-hee
(Lính cứu hoả)[b]
69 12 Tháng 5, 2019
70 19 Tháng 5, 2019 35 Jung Doo-hong
(Đạo diễn hành động, điều phối viên đóng thế, diễn viên)
71 26 Tháng 5, 2019
72 2 Tháng 6, 2019 36 Lee Seo-jin
(Diễn viên)[c]
73 9 Tháng 6, 2019
74 16 Tháng 6, 2019 37 Ihn Yo-han / John Alderman Linton
(Chủ tịch Quỹ về chăm sóc sức khỏe quốc tế Hàn Quốc,
giảng viên tạiĐại học Yonsei Đại học Y)
75 23 Tháng 6, 2019
38 Bernard Werber
(Nhà văn)
76 7 Tháng 7, 2019
77 14 Tháng 7, 2019 39 Jang Yoon-jeong
(Ca sĩ nhạc trot)
78 21 Tháng 7, 2019
79 28 Tháng 7, 2019 40 Chung Jung-yong
(Huấn luyện viên hiện tại của Đội tuyển bóng đá quốc gia U20 Hàn Quốc)
80 4 Tháng 8, 2019 41 Choi Soo-jong
(Diễn viên)
81 11 Tháng 8, 2019
  • Xuất hiện đặc biệt Lee Deok-hwa
82 18 Tháng 8, 2019 42 Hur Jae
(Huấn luyện viên bóng rổ)
83 25 Tháng 8, 2019 43 Noh Sa-yeon
Lee Moo-song
(Ca sĩ)
84 1 Tháng 9, 2019
85 8 Tháng 9, 2019 44 Park Ji-woo
J Black
(Dancers)
86 15 Tháng 9, 2019
  • Xuất hiện đặc biệt Shin Sung-rok (với tư cách học sinh 1 ngày)
87 22 Tháng 9, 2019 45 Shin Seung-hwan
Jang Na-ra
Yoo Byung-jae
Peniel (BtoB)
(Ca sĩ)[e]
  • Tập đặc biệt: Bạn bè là những người thầy của tôi
88 29 Tháng 9, 2019
89 6 Tháng 10, 2019 46 Jung Chan-sung
(Võ sĩ hỗn hợp, kickboxer)
90 13 Tháng 10, 2019
91 20 Tháng 10, 2019 47 Park Chan-ho
(Vận động viên bóng chày đã nghỉ hưu)
92 27 Tháng 10, 2019
93 3 Tháng 11, 2019 48 Kim Gun-mo
(Ca sĩ-Nhạc sĩ)
94 10 Tháng 11, 2019
Không phát sóng vào ngày 17 Tháng 11, 2019 do trực tiếp vòng chung kết giữa Hàn Quốc và Nhật Bản 2019 WBSC Premier12
95 24 Tháng 11, 2019 49 Lee Young-ae
(Diễn viên)
96 1 Tháng 12, 2019
97 8 Tháng 12, 2019 50 Kim Byung-man
(Diễn viên hài)
  • Các thành viên bay đến New Zealand để ghi hình
  • Kim Byung-man là Chủ nhà lần 2 của đầu tiên của chương trình
98 15 Tháng 12, 2019
99 22 Tháng 12, 2019

2020Sửa đổi

Danh sách các tập trong năm 2020 (tập 101-nay)
Tập. Ngày phát sóng Chủ nhà # (Các) chủ nhà
(Nghề nghiệp)
Chú thích
101 5 Tháng 1 51 Jang Joon-hwan, Moon So-ri
(Đạo diễn phim), (Diễn viên, Biên kịch, Đạo diễn)
102 12 Tháng 1 52 Jang Jin-woo
(Huấn luyện viên của đội cổ vũ đại diện quốc gia Hàn Quốc)
  • Shin Sung-rok tham gia chương trình với tư cách là thành viên cố định
103 19 Tháng 1
104 26 Tháng 1 53 Pak Se-ri, Choi Byung-chul, Kim Dong-hyun, Cho Jun-ho, Kwak Yoon-gy
(Vận động viên)
105 2 Tháng 2
106 9 Tháng 2 54 Kim Nam-gil
(Diễn viên)
107 16 Tháng 2

Tỉ suất người xemSửa đổi

  • Trong các tỉ suất dưới đây, tỉ suất cao nhất sẽ được hiển thị với màu đỏ, và tỉ suất thấp nhất sẽ được hiển thị với màu xanh cho mỗi năm.
  • NR biểu thị rằng chương trình không được xếp hạng trong top 20 chương trình hằng ngày hàng đầu vào ngày hôm đó.

2017-2018Sửa đổi

Danh sách tỉ suất người xem trong năm 2017-2018 (tập 1–50)
Tập. Ngày phát sóng Tỉ suất TNmS [3] Tỉ suất AGB [4]
Phần 1 Phần 2 Phần 1 Phần 2
1 31 Tháng 12, 2017 6.8% 10.5% 6.5% 10.4%
2 7 Tháng 1, 2018 5.6% 6.4% 6.6% 7.6%
3 14 Tháng 1 6.3% 6.5% 7.3% 7.2%
4 21 Tháng 1 6.5% 8.4% 7.3% 8.8%
5 28 Tháng 1 6.4% 8.4% 7.7% 9.1%
6 4 Tháng 2 7.7% 9.8% 6.2% 9.5%
7 11 Tháng 2 7.2% 7.4% 7.6% 8.0%
8 25 Tháng 2 6.1% 8.6% 6.2% 9.5%
9 4 Tháng 3 6.9% 7.4% 7.7% 8.6%
10 11 Tháng 3 7.3% 10.5% 7.6% 10.7%
11 18 Tháng 3 5.7% 9.0% 7.4% 10.9%
12 25 Tháng 3 7.4% 9.5% 8.0% 10.4%
13 1 Tháng 4 7.5% 8.3% 7.6% 8.9%
14 8 Tháng 4 7.4% 10.6% 9.2% 11.7%
15 15 Tháng 4 6.3% 8.4% 7.0% 9.1%
16 22 Tháng 4 6.6% 9.3% 6.3% 9.6%
17 29 Tháng 4 6.6% 8.6% 6.4% 8.3%
18 6 Tháng 5 6.3% 8.9% 5.8% 8.5%
19 13 Tháng 5 7.7% 9.1% 6.7% 10.5%
20 20 Tháng 5 7.0% 9.0% 6.1% 8.3%
21 27 Tháng 5 5.5% 7.7% 6.7% 10.4%
22 3 Tháng 6 7.0% 8.7% 7.7% 9.2%
23 10 Tháng 6 6.8% 10.7% 7.3% 11.0%
24 17 Tháng 6 6.8% 7.8% 7.0% 8.5%
25 24 Tháng 6 7.5% 11.0% 7.5% 10.2%
26 1 Tháng 7 9.4% 10.9% 8.9% 10.7%
27 8 Tháng 7 7.2% 9.5% 6.6% 8.8%
28 15 Tháng 7 7.8% 9.6% 6.2% 8.6%
29 22 Tháng 7 9.2% 10.1% 8.0% 9.6%
30 29 Tháng 7 7.0% 8.3% 6.6% 8.4%
31 5 Tháng 8 6.1% 7.7% 5.7% 7.5%
32 12 Tháng 8 4.5% 6.9% 5.6% 8.0%
33 26 Tháng 8 7.2% 9.0% 8.1% 10.4%
34 2 Tháng 9 6.6% 8.2% 6.9% 8.7%
35 9 Tháng 9 8.7% 11.6% 8.5% 11.9%
36 16 Tháng 9 7.7% 9.9% 8.0% 11.5%
37 23 Tháng 9 5.6% 7.9% 6.3% 9.5%
38 30 Tháng 9 7.4% 9.8% 7.9% 10.9%
39 7 Tháng 10 7.3% 10.0% 7.4% 10.5%
40 14 Tháng 10 7.9% 10.7% 8.0% 11.6%
41 21 Tháng 10 6.9% 9.0% 8.0% 9.6%
42 28 Tháng 10 NR 8.2% 6.0% 9.3%
43 11 Tháng 11 7.4% 9.6% 7.3% 8.6%
44 18 Tháng 11 7.7% 10.6% 7.1% 10.2%
45 25 Tháng 11 9.2% 11.4% 8.3% 11.6%
46 2 Tháng 12 8.7% 10.9% 8.7% 12.1%
47 9 Tháng 12 8.7% 10.3% 8.8% 10.5%
48 16 Tháng 12 8.3% 9.1% 8.4% 8.4%
49 23 Tháng 12 7.2% 7.5% 5.7% 7.2%
50 30 Tháng 12 7.8% 8.9% 7.6% 8.7%

2019Sửa đổi

Danh sách tỉ suất người xem trong năm 2019 (tập 51–100)
Tập. Ngày phát hành Tỉ suất TNmS[3] Tỉ suất AGB[4]
Phần 1 Phần 2 Phần 1 Phần 2
51 6 Tháng 1 7.2% 8.0% 7.5% 9.1%
52 13 Tháng 1 6.9% 7.2% 6.4% 7.8%
53 20 Tháng 1 NR 7.4% 6.4% 9.2%
54 27 Tháng 1 7.9% 9.1% 7.5% 9.9%
55 3 Tháng 2 6.6% 6.6% 6.1% 7.3%
56 10 Tháng 2 7.4% 8.5% 8.1% 10.1%
57 17 Tháng 2 NR 7.6% 5.9% 7.5%
58 24 Tháng 2 NR NR 6.0% 6.7%
59 3 Tháng 3 NR NR 5.3% 5.9%
60 10 Tháng 3 7.5% 10.1% 7.2% 11.1%
61 17 Tháng 3 6.2% 9.2% 6.7% 10.2%
62 24 Tháng 3 6.3% 9.3% 5.9% 9.2%
63 31 Tháng 3 7.9% 10.4% 7.1% 10.4%
64 7 Tháng 4 NR 7.2% 6.0% 8.0%
65 14 Tháng 4 6.1% 6.4% 5.5% 6.5%
66 21 Tháng 4 6.0% 7.5% 5.4% 7.8%
67 28 Tháng 4 NR NR 4.9% 6.1%
68 5 Tháng 5 NR 5.3% 4.3% 5.3%
69 12 Tháng 5 NR 5.3% 3.7% 5.5%
70 19 Tháng 5 6.7% 8.3% 6.9% 8.7%
71 26 Tháng 5 NR 6.2% 4.6% 6.1%
72 2 Tháng 6 5.0% 7.1% 4.9% 7.8%
73 9 Tháng 6 NR 6.2% 5.5% 7.1%
74 16 Tháng 6 NR 7.7% 6.0% 8.5%
75 23 Tháng 6 NR 6.0% 4.7% 6.2%
76 7 Tháng 7 NR NR 4.2% 4.8%
77 14 Tháng 7 6.3% 9.8% 6.3% 9.9%
78 21 Tháng 7 NR NR 6.2% 10.0%
79 28 Tháng 7 5.8% 7.0%
80 4 Tháng 8 4.8% 6.3%
81 11 Tháng 8 4.2% 5.6%
82 18 Tháng 8 5.7% 6.3%
83 25 Tháng 8 5.2% 5.6%
84 1 Tháng 9 5.6% 4.9% 5.8%
85 8 Tháng 9 6.5% 5.6% 6.6%
86 15 Tháng 9 7.4% 5.1% 7.5%
87 22 Tháng 9 7.3% 6.6% 7.4%
88 29 Tháng 9 5.9% NR 4.5% 4.5%
89 6 Tháng 10 NR 6.7% 4.7% 6.0%
90 13 Tháng 10 NR 3.8% 5.2%
91 20 Tháng 10 7.4% 5.5% 6.7%
92 27 Tháng 10 6.4% 7.1% 5.6% 7.2%
93 3 Tháng 11 7.1% 9.8% 7.1% 11.2%
94 10 Tháng 11 6.4% 7.7% 5.9% 7.8%
95 24 Tháng 11 7.3% 9.1% 6.9% 9.6%
96 1 Tháng 12 7.4% 7.4% 7.4% 8.0%
97 8 Tháng 12 NR 7.6% 4.9% 6.7%
98 15 Tháng 12 NR 5.4% 7.6%
99 22 Tháng 12 5.8% 7.1%
100 29 Tháng 12 5.9% 7.2%

2020Sửa đổi

Danh sách tỉ suất người xem trong năm 2020 (tập 101–nay)
Tập. Ngày phát sóng Tỉ suất AGB[4]
Phần 1 Phần 2
101 5 Tháng 1 4.6% 6.1%
102 12 Tháng 1 3.9% 5.4%
103 19 Tháng 1 4.8% 6.2%
104 26 Tháng 1 3.3% 4.2%
105 2 Tháng 1 5.0% 6.9%
106 9 Tháng 1 % %

Các giải thưởng và đề cửSửa đổi

Năm Giải thưởng thể loại Người nhận) Kết quả Tham chiếu
2018 5th Korean Broadcasting Awards Chương trình giải trí xuất sắc nhất Quản gia Đoạt giải [5]
12th SBS Entertainment

Awards

Giải thưởng lớn (Daesang) Lee Seung-gi Đoạt giải [6][7]
Giải thưởng xuất sắc hàng đầu

(Show / Talk)

Yang Se-hyung Đoạt giải
Giải thưởng xuất sắc nhất

(Show tạp kỹ)

Yook Sung-jae Đoạt giải
Biên kịch xuất sắc nhất Kim Myung-jung Đoạt giải
Giải thưởng nam tân binh

chương trình tạp kỹ

Lee Sang-yoon Đoạt giải
2019 Giải thưởng nghệ thuật Baeksang

lần thứ 55

Trình diễn xuất sắc nhất

hạng mục show tạp kỹ- Nam

Yang Se-hyung Đề cử
13th SBS Entertainment

Awards

Giải thưởng lớn (Daesang) Lee Seung-gi Đề cử
Giải Vinh dự Yang Se-hyung Đoạt giải
Giải thưởng xuất sắc nhất

(Show tạp kỹ)

Lee Sang-yoon Đoạt giải
Giải Nhà sản xuất Lee Seung-gi Đoạt giải
Ngôi sao SNS Yook Sung-jae Đoạt giải
Teamwork xuất sắc nhất Quản gia Đoạt giải

Liên quanSửa đổi

  1. ^ “[단독]"내년 아닌 올해…" '집사부일체' 31일 첫방송” (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2018. 
  2. ^ “MBC, 오늘(15일) '2018 아시안게임 축구예선' 중계…'이나리' '시간' 결방(공식)” (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2018. 
  3. ^ a ă “TNMS Daily Ratings: this links to current day-select the date from drop down menu”. TNMS (bằng tiếng Hàn). Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2017. 
  4. ^ a ă â “AGB Daily Ratings: this links to current day-select the date from drop down menu”. Nielsen Korea (bằng tiếng Hàn). Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2017. 
  5. ^ “방탄소년단·감우성·박나래, 제45회 한국방송대상 수상 [공식입장]” (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2018. 
  6. ^ “[종합] 'SBS 연예대상' 이승기 대상…김종국♡홍진영 베스트커플상”. sports.donga.com (bằng tiếng Hàn). 29 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2018. 
  7. ^ OSEN (29 tháng 12 năm 2018). '반전의 대상' 받은 배우..올해의 프로그램 '미우새'(종합)[2018 SBS연예대상]”. mosen.mt.co.kr (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2018. 

Liên kết ngoàiSửa đổi


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “lower-alpha”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="lower-alpha"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu