Mở trình đơn chính

Rhode Island

tiểu bang của Hoa Kỳ

Rhode Island (/ˌrdˈlənd/ ()),[1][2]tiểu bangdiện tích nhỏ nhất Hoa Kỳ. Tên chính thức của tiểu bang này là State of Rhode Island and Providence Plantations[3] (Tiểu bang Rhode Island và các Đồn điền Providence). Đảo Rhode thường được gọi là Đảo Aquidneck, còn Providence là thủ thủ của tiểu bang, đề cập đến sự Quan phòng của Thiên Chúa (thiên hựu). Tiểu bang này có nhiều toà nhà cổ xây theo kiểu Victoria. Rhode Island là khu thuộc địa Anh đầu tiên tuyên bố độc lập khỏi Vương quốc Anh, ký Tuyên ngôn Độc lập Hoa Kỳ ngày 4 tháng 5 năm 1776.

The State of Rhode Island and Providence Plantations
Cờ Rhode Island Huy hiệu Rhode Island
Cờ Huy hiệu
Rhode Island in United States (zoom) (extra close) (US48)-rotate.png
Ngôn ngữ chính thứckhông có
Địa lý
Thủ phủProvidence
Thành phố lớn nhấtProvidence
Diện tích2.678 km² (hạng 50)
• Phần đất2.709 km²
• Phần nước1.296 km² (32,4 %)
Chiều ngang50 km²
Chiều dài65 km²
Kinh độ71°8' Tây đến 71°53' Tây
Vĩ độ41°18' Bắc đến 42°1' Bắc
Dân số (2018)1057315 (hạng 43)
• Mật độ392 (hạng 2)
• Trung bình60 m
• Cao nhất247 m
• Thấp nhất0 m
Hành chính
Ngày gia nhập29 tháng 5 năm 1790 (thứ 13)
Thống đốcGina Raimondo (Dân chủ)
Thượng nghị sĩ Hoa KỳJack Reed (Dân chủ)
Sheldon Whitehouse (DC)
Múi giờEST (UTC-5)
• Giờ mùa hèEDT (UTC-4)
Viết tắtRI US-RI
Trang webwww.ri.gov

Các thành phố lớnSửa đổi

Dân số năm 2000.

  • Warwick (85.808)
  • Cranston (79.269)
  • Pawtuckket (72.958)

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Jones, Daniel (2003) [1917], Peter Roach, James Hartmann and Jane Setter, biên tập, English Pronouncing Dictionary, Cambridge: Cambridge University Press, ISBN 3-12-539683-2 
  2. ^ “Rhode Island”. Merriam-Webster Dictionary. 
  3. ^ “Constitution of the State of Rhode Island and Providence Plantations”. State of Rhode Island General Assembly. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2007.