Mở trình đơn chính

Rise as God là một album phòng thu tiếng Hàn của bộ đôi TVXQ, phát hành vào ngày 20 tháng 7 năm 2015 bởi SM Entertainment.[1] Được phát hành dưới dạng một album đặc biệt, đây là sản phẩm âm nhạc cuối cùng của bộ đôi trước khi tạm dừng hai năm để hoàn thành nghĩa vụ quân sự bắt buộc.

Rise as God
Riseasgod.jpg
Album phòng thu của TVXQ
Phát hành20 tháng 7, 2015 (2015-07-20)
Thu âm2013–15
Thể loại
Ngôn ngữTiếng Hàn
Hãng đĩaS.M. Entertainment
Sản xuất
Thứ tự album của TVXQ
WITH
(2014)
Rise as God
(2015)
Two of Us
(2016)

Không giống như các album trước của TVXQ, Rise as God nhận được rất ít quảng bá của công ty. Tuy nhiên, album đã nhận được đánh giá tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc,[2] và ra mắt ở vị trí số một trên Bảng xếp hạng album Gaon, bán được 150.000 bản vào cuối năm 2015.[3]

Danh sách bài hátSửa đổi

STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Thời lượng
1. "현기증 (Vertigo)" (Hyungijeung)
  • Max Schneider
  • Dillon Pace
  • Jenna Andrew
  • Outer Earth Productions
3:45
2. "샴페인 (Champagne)" (U-Know Yunho solo)
3:43
3. "Rise As One" (Max Changmin solo)Kenzie
  • Toby Gad
  • Arty
  • Josh Cumbee
  • AFSHeeN
  • Jessica Sanchez
  • Nolan Sipe
  • Flash Finger (Beat Burger)
  • Koo King (Beat Burger)
  • VACK
3:01
4. "비를 타고… (Everyday It Rains)" (Bireul Tago... lit. "Follow the rain")Hwang Hyun
  • Jamie Jones
  • Oskar Cartaya
4:41
5. "Smile (웨딩드레스)" (Wedding dress)Cho Yun-kyung
3:46
6. "너는 내꺼 (Top of The World)" (Neoneun Naeggeo lit. "You are mine")
Yoo Young-jin 3:57
7. "Apology" (Changmin solo)Kim Min-ji 3:55
8. "Komplikated" (Yunho solo)
2:49
9. "Dominus"  
  • Lee Joo-hyung (MonoTree)
  • Kim Yoo-seok (MonoTree)
  • Lee Joo-hyung
  • Kim Yoo-seok
3:11
10. "Lucky Star"  Kim Bu-minHitchhiker 3:53
Tổng thời lượng:
36:41

Danh sách nhân sựSửa đổi

Danh sách này được lấy từ ghi chú trong album Rise as God.

  • Lee Soo-man – producer
  • Lee Sung-soo, Yoo Jeh-ni, Heo Min-young – A&R Director & Coordination
  • TVXQ (U-Know Yunho, Max Changmin) – vocals, background vocals
  • Lee Jae-myung – vocal director (tracks 1, 5)
  • Jung Eun-kyung – recording, vocal editing (tracks 1–3, 5, 7, 10)
  • Nam Kung-jin – mixing (track 1)
  • Kim Tae-woo – background vocals (track 1)
  • MonoTree – vocal directors, protocols, digital editing, vocal editing (tracks 2–4, 8–9)
  • Kye Bum-joo – background vocals (tracks 2, 4)
  • Byun Jang-mun – background vocals (track 2)
  • Peter Tambakis – background vocals (track 2)
  • August Rigo – background vocals (track 2)
  • Goo Jong-pil of BeatBurger – mixing, bass (track 3)
  • Jessica Sanchez – background vocals (track 3)
  • Kim Chul-soon – recording, mixing (tracks 4, 7)
  • Jamie Jones – background vocals (track 4)
  • Lee Sung-ho – recording (track 5)
  • Jung Wi-suk – mixing (tracks 5, 10)
  • Kang Tae-woo – background vocals (track 5)
  • Yoo Young-jin – directing, recording, mixing, background vocals (track 6)
  • Jun Seung-woo – vocal director, background vocals (track 7)
  • Tay Jasper – background vocals (track 8)
  • Kim Su-chang – background vocals (track 9)
  • Hitchhiker – directing, guitar, keyboard, bass (track 10
  • Beat Burger (Jae Sim, Greg Hwang) – choreography director
  • Mihawk Back – choreographer
  • Kim Ye-min – art director
  • Jung Go-woon – design
  • Lee Yeong-hak – photographer
  • Jung Bo-yun, Lee Ji-hye, Song Myung-hee, Lee Ji-eun, Oh Hyun-jung – jacket styling
  • Lee Ji – Jacket Hair Styling
  • Choi Hee-seon – Jacket Make-up
  • Kim Jong-gun – "Rise as One" MV director
  • Hong Wong-ki – "Champagne" MV director

Xếp hạngSửa đổi

Bảng xếp hạng hàng tuầnSửa đổi

Biểu đồ (2015) Xếp hạng cao nhất
Bảng xếp hạng album hàng tuần của Hàn Quốc Gaon [4] 1
Bảng xếp hạng album hàng tháng của Hàn Quốc Gaon [5] 1
Bảng xếp hạng album cuối năm của Hàn Quốc 10
Bảng xếp hạng album hàng tuần của Oricon Nhật Bản [6] 6

Doanh sốSửa đổi

Khu vực Đồ thị Số lượng
Hàn Quốc Bảng xếp hạng album Gaon 151.625
Nhật Bản Bảng xếp hạng album Oricon 34.396

Ngày phát hànhSửa đổi

Quốc gia Ngày Định dạng Nhãn
Toàn thế giới Ngày 20 tháng 7 năm 2015 Tải xuống kỹ thuật số SM Entertainment
 Hàn Quốc
  • Digital download
  • CD

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “동방신기, 유노윤호 입대 하루 전 스페셜 앨범 발표” [TVXQ to release special album before U-Know Yunho's enlistment]. News 1 (bằng tiếng Korean). Ngày 15 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2015. 
  2. ^ Benjamin, Jeff (ngày 30 tháng 12 năm 2015). “The 10 Best K-Pop Albums of 2015”. Billboard. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2015. 
  3. ^ “GIRLS & BOYS, 여기 다 모였다”. International BNT News (bằng tiếng Korean). Ngày 28 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2015. 
  4. ^ “Gaon Album Chart: 2015.07.19 – 2015.07.25”. Gaon Album Chart (bằng tiếng Korean). Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2015. 
  5. ^ “Gaon Album Chart: 2015.07.19 – 2015.07.25”. Gaon Album Chart (bằng tiếng Korean). Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2015. 
  6. ^ “Oricon Albums Chart: 2015-07-20~2015-07-26”. Oricon Albums Chart (bằng tiếng Japanese). Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2015.