Mở trình đơn chính

Rutgerus Johannes Martinus van Nistelrooij (phát âm tiếng Hà Lan: [ryt vɐn 'nɪstəlroːɛi]  ( nghe); sinh ngày 1 tháng 7 năm 1976), được biết đến rộng rãi hơn với tên gọi Ruud van Nistelrooy, là cựu cầu thủ bóng đá người Hà Lan chơi vị trí tiền đạo. Anh ghi được 56 bàn tại giải đấu Champions League. Anh cũng ba lần là vua phá lưới Champions League, Van Nistelrooy là cầu thủ đoạt giải vua phá lưới ở ba giải bóng đá quốc gia khác nhau ở châu Âu là Hà Lan, Anh và Tây Ban Nha.

Ruud van Nistelrooy
Ruud-van-Nistelrooy.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Rutgerus Johannes
Martinus van Nistelrooij
Ngày sinh 1 tháng 7, 1976 (43 tuổi)
Nơi sinh Oss, Bắc Brabant, Hà Lan
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)[1]
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
PSV Eindhoven U19 (huấn luyện)
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1993–1997 Den Bosch 69 (17)
1997–1998 Heerenveen 31 (13)
1998–2001 PSV Eindhoven 67 (62)
2001–2006 Manchester United 150 (95)
2006–2010 Real Madrid 68 (46)
2010–2011 Hamburg 36 (12)
2011–2012 Málaga 28 (5)
Tổng cộng 449 (250)
Đội tuyển quốc gia
1998–2011 Hà Lan 70 (35)
Các đội đã huấn luyện
2014–2016 Hà Lan (trợ lý)
2018– U-19 PSV
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia

Danh hiệuSửa đổi

Thống kê sự nghiệpSửa đổi

Câu lạc bộSửa đổi

Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
FC Den Bosch 1993–94 2 0 0 0 2 0
1994–95 15 3 2 3 17 6
1995–96 21 2 0 0 21 2
1996–97 31 12 0 0 31 12
Tổng cộng 69 17 2 3 71 20
SC Heerenveen 1997–98 31 13 5 3 36 16
Tổng cộng 31 13 5 3 36 16
PSV Eindhoven 1998–99 34 31 5 1 7 6 46 38
1999–2000 23 29 2 0 8 3 33 32
2000–01 10 2 2 3 12 5
Tổng cộng 67 62 9 4 15 9 91 75
Manchester United 2001–02 32 23 2 2 0 0 14 10 1 1 49 36
2002–03 34 25 3 4 4 1 11 14 0 0 52 44
2003–04 32 20 4 6 0 0 7 4 1 0 44 30
2004–05 17 6 3 2 0 0 7 8 0 0 27 16
2005–06 35 21 2 0 2 1 8 2 0 0 47 24
Tổng cộng 150 95 14 14 6 2 47 38 2 1 219 150
Real Madrid 2006–07 37 25 3 2 7 6 0 0 47 33
2007–08 24 16 1 0 7 4 1 0 33 20
2008–09 6 4 0 0 4 3 2 3 12 10
2009–10 1 1 2 0 1 0 0 0 4 1
Tổng cộng 68 46 6 2 19 13 3 3 96 64
Hamburger SV 2009–10 11 5 0 0 7 2 0 0 18 7
2010–11 25 7 1 3 26 10
Tổng cộng 36 12 1 3 7 2 0 0 44 17
Málaga 2011–12 28 4 4 1 32 5
Tổng cộng 28 4 4 1 32 5
Tổng cộng sự nghiệp 449 249 41 30 6 2 88 62 5 4 589 347

Đội tuyển quốc giaSửa đổi

Đội tuyển quốc gia Năm Giao hữu Giải đấu
quốc gia
Tổng cộng Số bàn thắng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Hà Lan 1998 1 0 0 0 1 0 0
1999 8 1 0 0 8 1 0.125
2000 1 0 0 0 1 0 0
2001 2 1 5 6 7 7 1
2002 3 1 1 0 4 1 0.25
2003 2 0 6 5 8 5 0.625
2004 4 0 7 6 11 6 0.545
2005 1 0 8 5 9 5 0.556
2006 2 2 3 1 5 3 0.6
2007 1 0 4 2 5 2 0.4
2008 2 1 3 2 5 3 0.6
Tổng cộng 27 6 37 26 64 33 0.516
Các bàn thắng trong các trận đấu quốc tế[2]
# Thời gian Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 28 tháng 4 năm 1999 Gelredome, Arnhem, Hà Lan   Maroc 1–2 1–2 Giao hữu
2 25 tháng 4 năm 2001 Sân vận động Philips, Eindhoven, Hà Lan   Síp 4–0 4–0 Vòng loại World Cup 2002
3 2 tháng 6 năm 2001 Sân vận động Lilleküla, Tallinn, Estonia   Estonia 2–2 2–4 Vòng loại World Cup 2002
4 2 tháng 6 năm 2001 Sân vận động Lilleküla, Tallinn, Estonia   Estonia 2–3 2–4 Vòng loại World Cup 2002
5 15 tháng 8 năm 2001 White Hart Lane, Luân Đôn, Anh   Anh 0–2 0–2 Giao hữu
6 5 tháng 9 năm 2001 Sân vận động Philips, Eindhoven, Hà Lan   Estonia 5–0 5–0 Vòng loại World Cup 2002
7 6 tháng 10 năm 2001 Gelredome, Arnhem, Hà Lan   Andorra 3–0 4–0 Vòng loại World Cup 2002
8 6 tháng 10 năm 2001 Gelredome, Arnhem, Hà Lan   Andorra 4–0 4–0 Vòng loại World Cup 2002
9 20 tháng 11 năm 2002 Arena Auf Schalke, Gelsenkirchen, Đức   Đức 1–3 1–3 Giao hữu
10 29 tháng 3 năm 2003 De Kuip, Rotterdam, Hà Lan   Cộng hòa Séc 1–0 1–1 Vòng loại Euro 2004
11 2 tháng 4 năm 2003 Sân vận động Sheriff, Tiraspol, Moldova   Moldova 1–1 1–2 Vòng loại Euro 2004
12 19 tháng 11 năm 2003 Amsterdam ArenA, Amsterdam, Hà Lan   Scotland 3–0 6–0 Vòng loại Euro 2004
13 19 tháng 11 năm 2003 Amsterdam ArenA, Amsterdam, Hà Lan   Scotland 4–0 6–0 Vòng loại Euro 2004
14 19 tháng 11 năm 2003 Amsterdam ArenA, Amsterdam, Hà Lan   Scotland 6–0 6–0 Vòng loại Euro 2004
15 15 tháng 6 năm 2004 Sân vận động Dragão, Porto, Bồ Đào Nha   Đức 1–1 1–1 Euro 2004
16 19 tháng 6 năm 2004 Sân vận động Municipal Aveiro, Aveiro, Bồ Đào Nha   Cộng hòa Séc 2–0 2–3 Euro 2004
17 23 tháng 6 năm 2004 Sân vận động Municipal Braga, Braga, Bồ Đào Nha   Latvia 1–0 3–0 Euro 2004
18 23 tháng 6 năm 2004 Sân vận động Municipal Braga, Braga, Bồ Đào Nha   Latvia 2–0 3–0 Euro 2004
19 13 tháng 10 năm 2004 Amsterdam ArenA, Amsterdam, Hà Lan   Phần Lan 2–1 3–1 Vòng loại World Cup 2006
20 13 tháng 10 năm 2004 Amsterdam ArenA, Amsterdam, Hà Lan   Phần Lan 3–1 3–1 Vòng loại World Cup 2006
21 30 tháng 3 năm 2005 Sân vận động Philips, Eindhoven, Hà Lan   Armenia 2–0 2–0 Vòng loại World Cup 2006
22 8 tháng 6 năm 2005 Sân vận động Olympic Helsinki, Helsinki, Phần Lan   Phần Lan 0–1 0–4 Vòng loại World Cup 2006
23 3 tháng 9 năm 2005 Sân vận động Hanrapetakan, Yerevan, Armenia   Armenia 0–1 0–1 Vòng loại World Cup 2006
24 7 tháng 9 năm 2005 Sân vận động Philips, Eindhoven, Hà Lan   Andorra 3–0 4–0 Vòng loại World Cup 2006
25 7 tháng 9 năm 2005 Sân vận động Philips, Eindhoven, Hà Lan   Andorra 4–0 4–0 Vòng loại World Cup 2006
26 27 tháng 5 năm 2006 De Kuip, Rotterdam, Hà Lan   Cameroon 1–0 1–0 Giao hữu
27 4 tháng 6 năm 2006 De Kuip, Rotterdam, Hà Lan   Úc 1–0 1–1 Giao hữu
28 16 tháng 6 năm 2006 Gottlieb-Daimler-Stadion, Stuttgart, Đức   Bờ Biển Ngà 2–0 2–1 World Cup 2006
29 8 tháng 9 năm 2007 Amsterdam ArenA, Amsterdam, Hà Lan   Bulgaria 2–0 2–0 Vòng loại Euro 2008
30 12 tháng 9 năm 2007 Qemal Stafa, Tirana, Albania   Albania 0–1 0–1 Vòng loại Euro 2008
31 29 tháng 5 năm 2008 Sân vận động Philips, Eindhoven, Hà Lan   Đan Mạch 1–0 1–1 Giao hữu
32 9 tháng 6 năm 2008 Stade de Suisse, Wankdorf, Berne, Thụy Sĩ   Ý 1–0 3–0 Euro 2008
33 21 tháng 6 năm 2008 St. Jakob-Park, Basel, Thụy Sĩ   Nga 1–1 1–3 Euro 2008
34 3 tháng 9 năm 2010 Sân vận động Olimpico (San Marino), Serravalle, San Marino   San Marino 5–0 5–0 Vòng loại Euro 2012
35 29 tháng 3 năm 2011 Amsterdam ArenA, Amsterdam, Hà Lan   Hungary 3–3 5–3 Vòng loại Euro 2012

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Biography for Ruud van Nistelrooy
  2. ^ “Gespeelde wedstrijden”. KNVB. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2007. 

Liên kết ngoàiSửa đổi