Sân vận động Paul Brown

Sân vận động Paul Brown (tiếng Anh: Paul Brown Stadium) là một sân vận động bóng bầu dục ngoài trời ở Cincinnati, Ohio. Đây là sân nhà của Cincinnati Bengals của National Football League và được khánh thành vào ngày 19 tháng 8 năm 2000. Được đặt theo tên người thành lập Bengals, Paul Brown, sân vận động nằm trên khu đất rộng khoảng 22 mẫu Anh (8,9 ha) và có sức chứa 65.515 chỗ ngồi. Sân vận động Paul Brown có biệt danh là "The Jungle", ám chỉ không chỉ môi trường sống tự nhiên cùng tên của hổ Bengal mà còn là bài hát "Welcome to the Jungle" của Guns N' Roses, bài hát không chính thức của đội.

Sân vận động Paul Brown
"The Jungle"
"P.B.S."
Paul Brown Stadium logo.svg
Paul Brown Stadium interior 2017.jpg
Sân vận động vào tháng 6 năm 2017
Sân vận động Paul Brown trên bản đồ Ohio
Sân vận động Paul Brown
Sân vận động Paul Brown
Vị trí ở Ohio
Sân vận động Paul Brown trên bản đồ Hoa Kỳ
Sân vận động Paul Brown
Sân vận động Paul Brown
Vị trí ở Hoa Kỳ
Địa chỉ1 Paul Brown Stadium
Vị tríCincinnati, Ohio, Hoa Kỳ
Tọa độ39°05′42″B 84°30′58″T / 39,095°B 84,516°T / 39.095; -84.516Tọa độ: 39°05′42″B 84°30′58″T / 39,095°B 84,516°T / 39.095; -84.516
Giao thông công cộngTram interchange Cincinnati Bell Connector tại The Banks
Chủ sở hữuQuận Hamilton, Ohio
Nhà điều hànhCincinnati Bengals
Số phòng điều hành114
Sức chứa65.515[1]
Mặt sânKentucky Bluegrass (2000–2003)
FieldTurf (2004–2011)
Cỏ nhân tạo Act Global (2012–2017)
Shaw Sports Momentum Pro (2018–nay)[2]
Công trình xây dựng
Khởi công25 tháng 4 năm 1998[3]
Khánh thành19 tháng 8 năm 2000
Chi phí xây dựng455 triệu đô la Mỹ
(676 triệu đô la vào năm 2019[4])
Kiến trúc sưNBBJ[5]
Glaser Associates Inc.[5]
Moody/Nolan Ltd. Inc.[5]
Stallworth Architecture Inc.[5]
Quản lý dự ánGetz Ventures[6]
Kỹ sư kết cấuOve Arup/Graham,
Obermeyer[5]
Kỹ sư dịch vụFlack & Kurtz, Inc.[5]
Nhà thầu chungLiên doanh TBMD (Turner/Barton Malow/D.A.G.)[5]
Người thuê sân
Cincinnati Bengals (NFL) (2000–nay)
Cincinnati Bearcats (NCAA) (2014)

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên facts and stats
  2. ^ “Cincinnati Bengals - Paul Brown Stadium - Shaw Sports Turf”.
  3. ^ “Bengals Break Ground on New Stadium”. Portsmouth Daily Times. ngày 26 tháng 4 năm 1998.
  4. ^ Federal Reserve Bank of Minneapolis Community Development Project. “Consumer Price Index (estimate) 1800–”. Federal Reserve Bank of Minneapolis. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2019.
  5. ^ a ă â b c d đ Architects, Contractors and Subcontractors of Current Big Five Facility Projects
  6. ^ Cincy Stadium Contracts Awarded for Architects/Management

Liên kết ngoàiSửa đổi

Tiền nhiệm:
Sân vận động Riverfront
Sân nhà của
Cincinnati Bengals

2000–nay
Kế nhiệm:
Hiện tại

Bản mẫu:Cincinnati Bengals

Bản mẫu:Cincinnati Bearcats football navbox Bản mẫu:University of Cincinnati Bản mẫu:Big East Conference football venue navbox Bản mẫu:Ohio college football venues