Mở trình đơn chính

Giải bóng đá vô địch quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ

(đổi hướng từ Süper Lig)

Giải bóng đá vô địch quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Süper Lig, phát âm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: [ˈsypæɾ liɟ], Super League) là giải đấu chuyên nghiệp của Thổ Nhĩ Kỳ dành cho các câu lạc bộ bóng đá. Đây là hạng đấu cao nhất của hệ thống giải bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ và được điều hành bởi Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ. 18 câu lạc bộ cạnh tranh hằng năm, nơi một đội vô địch được xác định và ba câu lạc bộ được thăng hạng từ và xuống hạng đến 1. Lig. Mùa giải kéo dài từ tháng 8 đến tháng 5, với mỗi câu lạc bộ chơi 34 trận đấu. Các trận đấu được diễn ra từ Thứ Sáu đến Thứ Hai.

Süper Lig
Süper Lig logo.png
Thành lập1959[1]
Quốc giaThổ Nhĩ Kỳ
Liên đoànUEFA
Mùa giải đầu tiên1959
Số đội18
Cấp độ trong hệ thống1
Xuống hạng đếnTFF First League
Cúp quốc giaCúp bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ
Siêu cúp bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ
Cúp quốc tếUEFA Champions League
UEFA Europa League
Đương kim vô địchGalatasaray (lần thứ 22)
(2018–19)
Vô địch nhiều nhấtGalatasaray (22 lần)
Thi đấu nhiều nhấtOğuz Çetin (503 trận)[2]
Vua phá lướiHakan Şükür (249 bàn)[3]
Đối tác truyền hìnhbeIN Sports Thổ Nhĩ Kỳ
TRT (chỉ phát tóm tắt trận đấu)
Quốc tế:
beIN Sports, A+ Sport (Africa), ESPN Africa, SportKlub, CBC Sport, Kujtesa[4]
Trang webSüper Lig
Süper Lig 2019-20

Danh sách các đội vô địchSửa đổi

 


Vua phá lướiSửa đổi

  • 1958-1959 - Metin Oktay (Galatasaray SK) - 11 bàn
  • 1959-1960 - Metin Oktay (Galatasaray SK) - 33 bàn
  • 1960-1961 - Metin Oktay (Galatasaray SK) - 36 bàn
  • 1961-1962 - Fikri Elma (Ankara Demirspor) - 21 bàn
  • 1962-1963 - Metin Oktay (Galatasaray SK) - 38 bàn
  • 1963-1964 - Güven Önüt (Beşiktaş J.K.) - 19 bàn
  • 1964-1965 - Metin Oktay (Galatasaray SK) - 17 bàn
  • 1965-1966 - Ertan Adatepe (MKE Ankaragücü) - 20 bàn
  • 1966-1967 - Ertan Adatepe (MKE Ankaragücü) - 18 bàn
  • 1967-1968 - Fevzi Zemzem (Göztepe SK) - 19 bàn
  • 1968-1969 - Metin Oktay (Galatasaray SK) - 17 bàn
  • 1969-1970 - Fethi Heper (Eskişehirspor) - 13 bàn
  • 1970-1971 - Ogün Altıparmak (Fenerbahçe SK) - 16 bàn
  • 1971-1972 - Fethi Heper (Eskişehirspor) - 20 bàn
  • 1972-1973 - Osman Arpacıoğlu (Fenerbahçe SK) - 16 bàn
  • 1973-1974 - Cemil Turan (Fenerbahçe SK) - 14 bàn
  • 1974-1975 - Ömer Kaner (Eskişehirspor) - 14 bàn
  • 1975-1976 - Cemil Turan (Fenerbahçe SK) - 14 bàn
  • 1976-1977 - Necmi Perekli (Trabzonspor) - 18 bàn
  • 1977-1978 - Cemil Turan (Fenerbahçe SK) và Ali Osman Renkliboy (MKE Ankaragücü) - - 17 bàn
  • 1978-1979 - Özer Umdu (Adanaspor) - 15 bàn
  • 1979-1980 - Mustafa Denizli (Altay SK) và Bahtiyar Yorulmaz (Bursaspor) - - 12 bàn
  • 1980-1981 - Bora Öztürk (Adanaspor) - 15 bàn
  • 1981-1982 - Selçuk Yula (Fenerbahçe SK) - 16 bàn
  • 1982-1983 - Selçuk Yula (Fenerbahçe SK) - 19 bàn
 
  • 1983-1984 - Tarik Hodžić (Galatasaray SK) - 16 bàn
  • 1984-1985 - Aykut Yiğit (Sakaryaspor) - 20 bàn
  • 1985-1986 - Tanju Çolak (Samsunspor) - 33 bàn
  • 1986-1987 - Tanju Çolak (Samsunspor) - 25 bàn
  • 1987-1988 - Tanju Çolak (Galatasaray SK) - 39 bàn
  • 1988-1989 - Aykut Kocaman (Fenerbahçe SK) - 29 bàn
  • 1989-1990 - Feyyaz Uçar (Beşiktaş J.K.) - 28 bàn
  • 1990-1991 - Tanju Çolak (Galatasaray SK) - 31 bàn
  • 1991-1992 - Aykut Kocaman (Fenerbahçe SK) - 25 bàn
  • 1992-1993 - Tanju Çolak (Fenerbahçe SK) - 27 bàn
  • 1993-1994 - Bülent Uygun (Fenerbahçe SK) - 22 bàn
  • 1994-1995 - Aykut Kocaman (Fenerbahçe SK) - 27 bàn
  • 1995-1996 - Shota Arveladze (Trabzonspor) - 25 bàn
  • 1996-1997 - Hakan Şükür (Galatasaray SK) - 38 bàn
  • 1997-1998 - Hakan Şükür (Galatasaray SK) - 32 bàn
  • 1998-1999 - Hakan Şükür (Galatasaray SK) - 19 bàn
  • 1999-2000 - Serkan Aykut (Samsunspor) - 30 bàn
  • 2000-2001 - Okan Yılmaz (Bursaspor) - 23 bàn
  • 2001-2002 - İlhan Mansız (Beşiktaş J.K) và Arif Erdem (Galatasaray SK) - - 23 bàn
  • 2002-2003 - Okan Yılmaz (Bursaspor) - 24 bàn
  • 2003-2004 - Zafer Biryol (Konyaspor) - 25 bàn
  • 2004-2005 - Fatih Tekke (Trabzonspor) - 31 bàn
  • 2005-2006 - Gökhan Ünal (Kayserispor) - 25 bàn
  • 2006-2007 - Alex de Souza (Fenerbahçe) - 19 bàn
 

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “League Champions”. tff.org.tr. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2017. 
  2. ^ “Mackolik.com - iddaa, canlı sonuçlar, iddaa sonuçları, puan durumu, iddaa programı”. Mackolik.com. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2015. 
  3. ^ “Hakan Şükür”. Mackolik.com. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2015. 
  4. ^ “LJs LIVE Football on Satellite”. liveonsat.com. 

Liên kết ngoàiSửa đổi