Cá quân (Sebastes) là một chi cá trong họ cá Sebastidae nhiều loài cá trong chi này còn được gọi với cái tên như cá rô đại dương, cá rô biển, phần lớn các loài sinh sống ở Bắc Thái Bình Dương trong khi đó các loài như Sebastes capensisSebastes oculatuslại sống ở nam Thái Bình Dương, trong khi đó có 04 loài là Sebastes fasciatus, Sebastes mentella, Sebastes norvegicusSebastes viviparus lại sống ở Bắc Đại Tây Dương. Hóa thạch của chúng ghi nhận từ Thế Miocene, cá Cali của Mỹ đến Nhật Bản.

Cá quân
Thời điểm hóa thạch: 33.9–0 triệu năm trước đây Sớm Oligocene tới gần đây[1]
Sebastes carnatus.jpg
Sebastes ruberrimus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Scorpaeniformes [2]
Họ (familia)Sebastidae
Chi (genus)Sebastes
G. Cuvier, 1829
Loài điển hình
Sebastes norvegicus [3]

Các loàiSửa đổi

Chi này ghi nhận có 108 loài:

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ Sepkoski, J. (2002). “A compendium of fossil marine animal genera”. Bulletins of American Paleontology. 364: 560. Chú thích có tham số trống không rõ: |coauthors= (trợ giúp)
  2. ^ “Scorpaeniformes”. Paleobiology Database.
  3. ^ Kendall, A.W.Jr. “An Historical Review of Sebastes Taxonomy and Systematics” (PDF). NOAA.
  4. ^ a ă Frable, B.W., Wagman, D.W., Frierson, T.N., Aguilar, A. & Sidlauskas, B.L. (2015). “A new species of Sebastes (Scorpaeniformes: Sebastidae) from the northeastern Pacific, with a redescription of the blue rockfish, S. mystinus (Jordan and Gilbert, 1881)” (PDF). Fishery Bulletin. 113 (4): 355–377. doi:10.7755/fb.113.4.1.Quản lý CS1: sử dụng tham số tác giả (liên kết)