Nomura Shūhei

(đổi hướng từ Shūhei Nomura)

Nomura Shūhei (野村 周平 (Dã Thôn Châu Bình)? sinh ngày 14 tháng 11 năm 1993) là một diễn viên Nhật Bản. Anh sinh ra ở Kobe, tỉnh Hyogo, là người có 1/4 dòng máu gốc Hoa và nói tiếng Trung lưu loát.[1] Năm 2009, anh được chọn từ khoảng 30.000 ứng viên là người chiến thắng của Audition Amuse toàn nước Nhật.[2][3]

Nomura Shūhei
Nomura Shuhei 2014.jpg
Nomura Shūhei ở Hong Kong, 2014
Tên bản ngữ野村 周平
Sinh14 tháng 11, 1993 (27 tuổi)
Kobe, Nhật Bản
Quốc tịchNhật Bản
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động2009 đến nay
Đại lýAmuse, Inc.
Chiều cao1,75 m (5 ft 9 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Trang webartist.amuse.co.jp/artist/nomura_shuhei/

Danh sách phim tham giaSửa đổi

PhimSửa đổi

Truyền hìnhSửa đổi

Lồng tiếngSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ 野村周平インタビュー『本能型なので気の向くまま楽しみたい』 (bằng tiếng Japanese). oricon ME inc. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  2. ^ 野村周平のプロフィール (bằng tiếng Japanese). oricon ME inc. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  3. ^ 野村周平 - Yahoo!検索(人物) (bằng tiếng Japanese). Yahoo Japan Corporation. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  4. ^ 映画 もし高校野球の女子マネージャーがドラッカーの『マネジメント』を読んだら. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  5. ^ 映画 探偵はBARにいる. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  6. ^ “Abe Hiroshi attends advanced screening for "Tengoku kara no Yell". tokyohive. 6Theory Media, LLC. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  7. ^ 映画 天国からのエール. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  8. ^ 映画 スープ ~生まれ変わりの物語~. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  9. ^ 映画 江ノ島プリズム. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  10. ^ 男子高校生の日常 グダグダエディション (ショウゲート): 2014 (bằng tiếng Japanese). National Diet Library. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  11. ^ 映画 パズル. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  12. ^ クジラのいた夏 limited edition (ポニーキャニオン): 2014 (bằng tiếng Japanese). National Diet Library. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  13. ^ 映画 日々ロック. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  14. ^ 映画 映画 ビリギャル. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  15. ^ 映画 愛を積むひと. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  16. ^ 『ライチ☆光クラブ』が映画化 野村周平、古川雄輝らが出演 (bằng tiếng Japanese). oricon ME inc. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2015. 
  17. ^ 広瀬すず、実写版『ちはやふる』で映画初主演! 共演に野村周平&真剣佑 (bằng tiếng Japanese). IID, Inc. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  18. ^ 真造圭伍「森山中教習所」映画化!野村周平&賀来賢人が教習所に通うひと夏 (bằng tiếng Japanese). Natasha,Inc. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2015. 
  19. ^ TV 新撰組 PEACE MAKER. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  20. ^ TV プロゴルファー花. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  21. ^ TV 天使のわけまえ. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  22. ^ TV ハンマーセッション!. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  23. ^ TVM 遠い日のゆくえ. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  24. ^ TV 高校生レストラン. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  25. ^ TV 平清盛. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  26. ^ TVM ブラックボード ~時代と戦った教師たち~/第一夜 軍国主義[未来]. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  27. ^ TV 梅ちゃん先生. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  28. ^ TV 黒の女教師. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  29. ^ TV GTO. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  30. ^ TV パーフェクト・ブルー. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  31. ^ 寺島しのぶ、“醜く整形”した女性の役どころに苦笑…「ブサイクな顔でいっぱい」 (bằng tiếng Japanese). IID, Inc. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  32. ^ 35歳の高校生 (バップ): 2013 (bằng tiếng Japanese). National Diet Library. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  33. ^ TV 刑事のまなざし. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  34. ^ 今年イチオシの俳優、野村周平 ドラマ「僕のいた時間」出演中 (bằng tiếng Japanese). The Sankei Shimbun. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  35. ^ 若者たち2014 フジテレビ開局55周年記念ドラマ : ディレクターズカット完全版 (フジテレビジョン): 2015 (bằng tiếng Japanese). National Diet Library. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  36. ^ 野村周平、福士蒼汰の“恋敵”に “月9”初出演「自分らしくチャレンジ」 (bằng tiếng Japanese). oricon ME inc. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015. 
  37. ^ ドラマ「フラジャイル」に武井咲、野村周平、小雪、北大路欣也が出演 (bằng tiếng Japanese). Natasha,Inc. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2015. 
  38. ^ 野村周平、声優初挑戦のアニメ「台風のノルダ」公開に「すごく恥ずかしい」 (bằng tiếng Japanese). eiga.com inc. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.