Sikhio (huyện)

huyện

Sikhio (tiếng Thái: สีคิ้ว) là một huyện (amphoe) ở phía tây của tỉnh Nakhon Ratchasima, Thái Lan.

Sikhio
สีคิ้ว
Số liệu thống kê
Tỉnh: Nakhon Ratchasima
Văn phòng huyện: Sikhio
14°53′30″B 101°43′24″Đ / 14,89167°B 101,72333°Đ / 14.89167; 101.72333
Diện tích: 1247,068 km²
Dân số: 121.356 (2005)
Mật độ dân số: 97,3 người/km²
Mã địa lý: 3020
Mã bưu chính: 30140, 30340
Bản đồ
Bản đồ Nakhon Ratchasima, Thái Lan với Sikhio

Lịch sửSửa đổi

Ban đầu có tên Mueang Nakhon Chantuek, Sikhio là một thành phố cổ biên giới giữa thung lũng Chao Phraya của Xiêm và cao nguyên Khorat của Vạn Tượng. Trụ sở huyện nằm ở Ban Chantuek, ngày nay là nha ga xe lửa. Nakhon Chantuek trực thuộc chính phủ Xiêm.

Ngày 1 tháng 4 năm 1898, đơn vị này thành 1 huyện của Nakhon Ratchasima. Trụ sở huyện đã được dời đến Ban Nong Bua năm 1901, và được dời đến Ban Sikhio năm 1906, cả hai lần đều do bệnh sốt rét.

Năm 1939, huyện đã được đổi tên từ Chanthuek thành Sikhio.[1]

Địa lýSửa đổi

Huyện nằm ở trong dãy núi Dong Phaya Yen.

Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là Dan Khun Thot, Sung NoenPak Chong của Nakhon Ratchasima, Muak Lek của tỉnh SaraburiLam Sonthi của tỉnh Lopburi.

Hành chínhSửa đổi

Huyện này được chia thành 12 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 170 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Sikhio nằm trên một phần của tambon Sikhio and Mittraphap. Có four subdistrict municipalities (thesaban tambon) Lad Bua Khao nằm trên một phần của tambon Lad Bua Khao, and Khlong Phai nằm trên một phần của tambon Khlong Phai, Mueang Sikhio các khu vực của tambon Sikhio không thuộc thị xã Sikhio, và Nong Nam Sai.

STT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. Sikhio สีคิ้ว 18 17.750
2. Ban Han บ้านหัน 11 4.479
3. Kritsana กฤษณา 12 6.681
4. Lat Bua Khao ลาดบัวขาว 17 19.907
5. Nong Ya Khao หนองหญ้าขาว 15 9.104
6. Kut Noi กุดน้อย 14 7.536
7. Nong Nam Sai หนองน้ำใส 18 12.429
8. Wang Rong Yai วังโรงใหญ่ 14 7.518
9. Mittraphap มิตรภาพ 13 13.380
10. Khlong Phai คลองไผ่ 10 9.353
11. Don Mueang ดอนเมือง 16 6.998
12. Nong Bua Noi หนองบัวน้อย 12 6.221

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi