Tầng Giang Sơn

Các giai đoạn chính ở kỷ Cambri
-550 —
-540 —
-530 —
-520 —
-510 —
-500 —
-490 —
 
 
 
 
* * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
Baykonur
glaciation
Baykonur
glaciation
* * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
Orsten Fauna
Archaeocyatha extinction
SSF diversification, first brachiopods & archaeocyatha
Treptichnus pedum trace
Large negative peak δ 13Ccarb excursion
First Cloudina & Namacalathus mineral tubular fossils
Tỉ lệ địa tầng phân chia ICS và ranh giới kỷ tiền Cambri và kỷ Cambri


Tọa độ: 28°48′57″B 118°36′54″Đ / 28,815967°B 118,614933°Đ / 28.815967; 118.614933

Tầng Giang Sơn là tầng giữa của thống Phù Dung. Nó tiếp sau tầng Bài Bích và đứng trước bởi tầng 10 của kỷ Cambri. Đáy của nó được xác định là nơi xuất hiện đầu tiên của bọ ba thùy Agnostotes orientalis có niên đại bắt đầu vào khoảng 494 triệu năm trước. Tầng Giang Sơn kéo dài đến khoảng 489.5 triệu năm trước.[1]

Hệ/
Kỷ
Thống/
Thế
Bậc/
Kỳ
Tuổi
(Ma)
Ordovic Dưới/Sớm Tremadoc trẻ hơn
Cambri Phù Dung Tầng 10 485.4 ~489.5
Giang Sơn ~489.5 ~494
Tầng Bài Bích ~494 ~497
Cambri giữa Cổ Trượng ~497 ~500.5
Tầng Drum ~500.5 ~504.5
Tầng 5, Wuliu ~504.5 ~509
Thống 2 Tầng 4 ~509 ~514
Tầng 3 ~514 ~521
Terreneuve Tầng 2 ~521 ~529
Fortune ~529 541.0
Ediacara không xác định
tầng động vật nào
già hơn
Phân chia kỷ Cambri theo ICS năm 2018.[2]
Các giai đoạn in nghiêng không có tên chính thức.

Nó được đặt tên theo tên thành phố cấp huyện Giang Sơn, tỉnh Chiết Giang Trung Quốc.[3]

GSSP của tầng Giang Sơn là "Phẫu diện Đối Biên B " (28°48′57″B 118°36′54″Đ / 28,815967°B 118,614933°Đ / 28.815967; 118.614933), phía tây làng Đối Biên, cách thành phố cấp huyện Giang Sơn 10 km về phía bắc. Nó thuộc thành hệ Hoa Nghiêm Tự.[3]

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “International Chronostratigraphic Chart”. ICS. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2012. 
  2. ^ “ICS Timescale Chart”. www.stratigraphy.org. 
  3. ^ a ă “GSSP for Jiangshanian”. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2012. 
Liên đại Nguyên sinh Liên đại Hiển sinh
Đại Cổ sinh Đại Trung sinh Đại Tân sinh
Kỷ Cambri Kỷ Ordovic Kỷ Silur Kỷ Devon Kỷ Than đá Kỷ Permi Kỷ Trias Kỷ Jura Kỷ Phấn trắng Kỷ Paleogen Kỷ Neogen Đệ tứ
Kỷ Cambri
Terreneuve / Cambri sớm Cambri giữa Phù Dung / Cambri muộn
Thống 2 Thống 3
Fortune | Tầng 2 Tầng 3 | Tầng 4 Tầng 5 | Drum | Cổ Trượng Bài Bích | Giang Sơn | Tầng 10