Chính tả 2

AWB

Én bạc AWB (thảo luận · đóng góp)

Các quốc gia

Achentina, Ailen, Ai len, Ái Nhĩ Lan, Ấn độ, Ba lan, Băng Đảo, Benin, Bồ đào nha, Braxin, Brazin, campuchia, Cămpuchia, Chad, Cu Ba, Đan mạch, Gia Nã Đại, Guinea, Hà lan, Hồng Công, I-rắc, Kampuchia, Libi, Liên xô, Ma-rốc, Mauritania, Na-uy, Na uy, Nam tư, Nhật bản, Phi Luật Tân, Scotlen, Tân Tây Lan, Tây ban nha (7), Thổ nhĩ kỳ, Tô Cách Lan, Trung quốc, Ucraina, Urugoay, VIệt, Việt nam, Việt Nam Cộng Hòa, Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa, Xcốt-len

luyện kim, OLX, ruộng lúa

Phương ngữ

cỡi, nầy

Viết hoa

Danh Hiệu, Đội Tuyển, Nội Dung

Địa danh Trung Quốc

Changchun, Ningbo, Yantai

Số đếm

1 chút, 1 câu chuyện, 1 cô gái, 1 đứa, 1 khoảng, 1 loại, 1 lớp, 1 người, 1 số, 1 thời gian, 1 trận đấu, 1 trong số, 1 vài, lần thứ 2,

B

bải, bảy (bóng bảy, đòn bảy), băt, bắt dầu, bận rộng, bênh nhân, biể, biêt, bỏi, bổ xung, bở biển, bức phá

C

cac, cáh, cảu, câp, cập nhập, chà sát, chả hạn, chạm chán, chặc chẽ, chẵng, chặt chẻ, chât, chẩy, che dấu, chễ, chiên thắng, chiên tranh, chiếng, chinh trị, chính thúc, chiụ, chọ, chổ, chỗi, chuá, chuẩn đoán, chuổi, chuyễn, chửa bệnh, chửa cháy, chưong, cỉa, có lẻ, có thẻ, có thề, cổ máy, cỗ vũ, công hòa, cốt chuyện, cở, cùa, cuả, cuộc sông, củng có, cuổi, cuột, cữa

D

da dạng, dãi, dành được, dành quyền, dảo, dặc, dẫn suất, dây truyền, dậy dỗ, dậy học, dẽo, dể, dề cập, dều, dịa, diển, diễn suất, diện ảnh, dịnh, dó, doàn, duổi, duơng, dưong, dưởng

Đ

đang dạng, đạng, đảo chánh, đặ, đăc, đặc biêt, đặc biết, đặc hàng, đằng đẳng, đẵng, đăt, đặt biệt, đặt cách, đât, đén, đèu, đểm, đị, điã, điạ, điẹn, địng, đói với, đọng vật, đôc, đối sử, đở, đủa, đucợ, đuợc, đuơng, đựa, đượ, đựoc, đựơc, đường xá

G

gải, gỉa, giảng dậy, giành cho, giành thời gian, giao động, giáo giục, giận giữ, giầu, giòng, giớ, giựt, gọi tắc, gòm, gôm, gới, Guiness, gữ, gữa

H

hai hai, hảnh, hẵn, hệ thông, hiẹn, hiêp, hiếp pháp, hiêu, hìn, hinh, họach, hõan, họat, hoạt đông, hổ trợ, hổn loạn, hỗng, huấn luận viên, huyênh, hùynh

K

khác hàng, khan giả, khảng, khắc khe, khia, khiên cho, khiêu gợi, khinh xuất, khỏan, khỏang, khuyếch, khướu giác, kĩ sảo, kiểm xoát, kinh nghiêm, kỹ sảo

L

lãng mạng, lẫn tránh, lâp, lến, lênh, lọai, luât, lựoc, lựong, lưu đầy

M

may bay, mãy, măt, mâu thuẩn, mầu sắc, mếm, mọt, mộ số, mội, môt, một một

N

nă, ngày ngày, ngèo, nghêng, nghĩ dưỡng, nghĩ ngơi, nghia, nghiã, ngìn, ngọai, nguời, nguyên cứu, ngữa, ngừoi, nhac, nhâp, nhất đinh, nhẩy, nhièu, nhứng, nhựng, nổ lực, nổi dạy, nuôi dậy, nữa giờ, nươc, nưm, nững

O

Ơ

P

phan tích, phát thảo, phầm, phân việt, phẩu, phiá, phiêm, phiển, phịm, phù thủng, phụ vụ, phuơng, phưong, phưu

Q

qúa, qủa, quan trong trong, quì, quí, quỉ, quĩ, qui định, qui hoạch, qui luật, qui mô, qui nạp, qui phục, qui tắc, qui thuận, qui trình, quĩ, quít, quoanh, quyêt, quyết đinh

R

ra nhập, rât, rấy, rỏ (rỏ ràng, rỏ rệt...), ruợu

S

sác, sản suất, săp, sắp sếp, săt, sỗ, sơ xuất, sơm, suất hiện, suất sắc, suông sẻ, sửa chửa, sữa chữa

T

tần xuất, tâp, tập chung, tầu, thám hiển, thàng, thăm quan, thậm trí, thâp, thật tế, thiêt, thiệt mang, thiếu xót, thuôc, thuyển, thưc, thực hiên, thưở, thương xuyên, thượng mại, tich, tiển, tiêng, tiêt, tìm thất, tói, tóm tắc, tối... nhất (tối cao, tối đa, tối tân, tối thiểu, tối ưu) tối thiếu, tổi, tôt, trã, tranh dành, trc, trển, trện, triẻn, triệu trứng, trng, trong trong, tronng, trổi, trung kết, truòng, truờng, truớc, trươc, trức, trườc, trừong, trương trình, túc cầu, tuơng, tuyển trọn, tuyếch, tuyêt, tực, tưong

U/Ư

uơng (l), ưong (ch, d, ph, tr)

V

vao, vât, vể, viêt, vói, volfram, vô hình chung, vững chải, vượt bật

X

xác đinh, xác xuất, xắp, xẩy, xẽ, xêp, xoát, xoay sở, xô sát, xuát, xuất hiên, xúc tích, xung quang, xuất xắc, xuốt, xuýt, xử dụng, xườn

Nháp

Một, Hai

Thể loại:Trang thảo luận định hướng không đồng bộ

Én bạc AWB (thảo luận · đóng góp)

Nơi chốn tôi qua