Câu lạc bộ bóng đá Thiên Tân Thiên Hải

(đổi hướng từ Thiên Tân Quyền Kiện)

Câu lạc bộ bóng đá Thiên Tân Thiên Hải hay còn có tên tiếng Anh Tianjin Tianhai F.C. (tiếng Trung: 天津天海); tên cũ là Thiên Tân Quyền Kiện, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại Thiên Tân, Trung Quốc. Đội bóng hiện tại thi đấu ở Giải bóng đá ngoại hạng Trung Quốc thuộc sự quản lý của Hiệp hội bóng đá Trung Quốc. Sân nhà của Thiên Tân Quyền Kiện lựa chọn ở Công viên giáo dục Hải Hà Thiên Tân có sức chứa 30.000 chỗ ngồi. Nhà tài trợ của đội bóng này là tập đoàn dược phẩm Quyền Kiện với hợp đồng kể từ ngày 7 tháng 7 năm 2015.

Thiên TânThiên Tân Thiên Hải
天津天海
Tianjin Tianhai
Tên đầy đủCâu lạc bộ bóng đá Thiên Tân Quyền Kiện
天津天海足球俱乐部
Thành lập6 tháng 6 năm 2006
Sân vận độngSân vận động Công viên giáo dục Hải Hà Thiên Tân,
Thiên Tân, Trung Quốc
Sức chứa sân30.000
Chủ sở hữuDược phẩm thiên nhiên Quyền Kiện
Chủ tịch điều hànhThái Dục Huy (束昱辉)
Người quản lýFabio Cannavaro
Giải đấuChinese Super League
2019Super League, thứ 14
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách

Lịch sử tên gọiSửa đổi

  • Từ 2006–2007: Hô Hòa Hạo Đặc Tân Hải/ "Hohhot Binhai F.C."/ 呼和浩特滨海
  • Từ 2008–2015: Thiên Tân Tùng Giang/ "Tianjin Songjiang F.C."/ 天津松江
  • Từ 2015-2018: Thiên Tân Quyền Kiện/ "Tianjin Quanjian F.C."/ 天津权健
  • Từ 2019: Thiên Tân Thiên Hải/ "Tianjin Tianhai F.C."/ 天津天海


Biểu trưngSửa đổi

Kết quảSửa đổi

Vị trí tổng sắp khi các mùa giải đã kết thúc

  • Tính đến cuối mùa giải 2016.[1][2]
Năm Hạng Pld W D L GF GA GD Pts Pos FA Cup Super Cup Châu Á Att./G Sân
2007 3 14 4 6 4 19 19 0 18 5 1 NH DNQ DNQ Sân vận động nhân dân Hô hòa hạo đặc
2008 3 18 12 2 4 36 14 22 29 2 5[3] NH DNQ DNQ Trung tâm Thể thao Hà Đông
2009 3 14 4 7 3 18 15 3 18 2 9[4] NH DNQ DNQ Sân vận động Shuidi Outer
2010 3 19 11 5 3 32 12 20 35 2 RU NH DNQ DNQ Sân vận động Olympic Tianjin Outer
2011 2 26 5 10 11 23 31 −8 25 12 R1 DNQ DNQ Sân vận động trung tâm Olympic Thiên Tân
2012 2 30 12 9 9 27 24 3 45 6 R2 DNQ DNQ 2,998 Sân bóng đá Đoàn Bạc Thiên Tân
2013 2 30 8 11 11 31 36 −5 35 10 R3 DNQ DNQ 2,247 Sân bóng đá Đoàn Bạc Thiên Tân
Sân vận động Công viên giáo dục Hải Hà Thiên Tân
2014 2 30 12 7 11 39 33 6 43 7 R3 DNQ DNQ 2,511 Sân bóng đá Đoàn Bạc Thiên Tân
2015 2 30 9 9 12 28 33 −5 36 9 R3 DNQ DNQ 7,369 Sân bóng đá Đoàn Bạc Thiên Tân
2016 2 30 18 5 7 61 27 34 59 C QF DNQ DNQ 12,165 Sân vận động Công viên giáo dục Hải Hà Thiên Tân
2017 1 30 DNQ DNQ Sân vận động Công viên giáo dục Hải Hà Thiên Tân

Ký hiệu

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ “China – List of Champions”. rsssf.com. 10 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2014. 
  2. ^ “天津权健”. sodasoccer.com. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2014. 
  3. ^ 2008年中国足球协会乙级联赛决赛阶段比赛名次 fa.org.cn 2013-04-30 Retrieved 2016-03-04
  4. ^ 2009年中国足球协会乙级联赛决赛阶段比赛名次 fa.org.cn 2013-04-30 Retrieved 2016-03-04