Tiếng Provençal (/ˌprɒvɒ̃ˈsɑːl/, UK: /-sæl/,[2] US: /ˌpr-, -vən-/; tiếng Occitan: Provençau hoặc Prouvençau) là một phương ngữ tiếng Occitan được nói bởi một nhóm người thiểu số ở miền Nam nước Pháp, chủ yếu ở Provence. Trong cộng đồng nói tiếng Anh, thuật ngữ Provençal từng được sử dụng để chỉ tất cả ngôn ngữ Occitan, nhưng bây giờ chủ yếu chỉ đến phương ngữ được nói ở Provence.[3][4]

Tiếng Provençal

Prouvençau (mistralian norm)
Provençau (classical norm)
Sử dụng tạiPháp, Ý, Monaco
Tổng số người nói350.000
Phân loạiẤn-Âu
Glottologprov1235[1]
Langue provençale.png

Provençal cũng là tên thông thường được đặt cho tiếng Occitan cổ được sử dụng bởi những người hát rong trong văn học thời Trung Cổ, trong khi tiếng Pháp cổ hoặc langue d'oïl được giới hạn ở mạn bắc của Pháp. Do đó, mã ISO 639-3 cho tiếng Occitan cổ là [pro].

Vào năm 2007, tất cả các mã ISO 639-3 cho phương ngữ tiếng Occitan, bao gồm cả [prv] cho Provençal, đã bị loại bỏ và sáp nhập vào [oci] Occitan. Các mã ([prv], [auv], [gsc], [lms], [lnc]) không còn được sử dụng, nhưng vẫn có nghĩa được gán cho chúng khi chúng được thiết lập trong Tiêu chuẩn.[5]

Phân nhómSửa đổi

Các phân nhóm chính của Provençal là:

Gavòt (bằng tiếng Pháp Gavot), nói tại Tây Occitan Alps, xung quanh Digne, Sisteron, Gap, Barcelonnette và thượng Nice, cũng ở một phần của Ardèche, còn được gọi là Vivaro-Alpine. Nó là một phương ngữ tiếng Occitan liên quan nhưng thường bị nhầm lẫn là phương ngữ của Provençal vì nó hiện diện tại một phần của khu vực Gavot (gần Digne và Sisteron) thuộc về vùng Provence lịch sử. Phương ngữ này được nói ở thung lũng thượng của Piemonte, Ý (Val Maira, Val Varacha, Val d'Estura, Entraigas, Limon, Vinai, Pignerol, Sestriera).[6]

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert và đồng nghiệp biên tập (2013). “Provençal”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. 
  2. ^ Laurie Bauer, 2007, The Linguistics Student’s Handbook, Edinburgh
  3. ^ Dalby, Andrew (1998). “Occitan”. Dictionary of Languages (ấn bản 1). Bloomsbury Publishing plc. tr. 468. ISBN 0-7475-3117-X. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2006. 
  4. ^ On the persistent use of Provençal as a synonym of Occitan see: Constanze WETH. « L'occitan / provençal ». Manuel des langues romanes, Edited by Klump, Andre / Kramer, Johannes / Willems, Aline. DE GRUYTER. 2014. Pages: 491–509. ISBN (Online): 9783110302585
  5. ^ “Deprecated Language Codes”. SIL International. 
  6. ^ Nòrmas ortogràficas, chausias morfològicas e vocabulari de l'occitan alpin oriental [tèxte imprimit] / Commission internacionala per la normalizacion linguistica de l'occitan alpin, Published by Espaci Occitan, Piemonte, 2008. - 242. ISBN 9788890299742-PN-01

Tham khảoSửa đổi

  • Jules (Jùli) Ronjat, L'ourtougràfi prouvençalo, Avignon: Vivo Prouvènço!, 1908.
  • Robert Lafont, Phonétique et graphie du provçal: essai d'adaptation de la réforme linguistique constitane aux parlers de Provence, Toulouse: Institut d'Études Occitanes, 1951 [tái bản lần thứ 2. 1960]
  • Robèrt Lafont, L'ortografia Occitana, lo provçau, Montpellier: Universitat de Coatselhièr III-Center d'Estudis Occitans, 1972.
  • Jules Coupier, (& Philippe Blanchet) Dictionnaire français-provçal / Diciounàri francés-prouvençau, Aix en Provence: Association Dictionnaire Français-Provençal / Edisud, 1995. (phương ngữ rhodanian)
  • Philippe Blanchet, Dictnaire thích français-provçal. (Variété côtière et intérieure), Paris, éditions Gisserot-éducation, 2002.
  • Pierre Vouland, Du provçal rhodanien parlé à l'écrit mistralien, précis d'analyse structurale et soée, Aix-en-Provence, Edisud, 2005, 206 trang.
  • Alain Barthélemy-Vigouroux & Guy Martin, Manuel pratique de provçal contemporain, Édisud 2006, ISBN 2-7449-0619-0

Liên kết ngoàiSửa đổi

Bản mẫu:Ngôn ngữ tại Pháp