Tomiyasu Takehiro

Tomiyasu Takehiro (冨安 (とみやす) 健洋 (たけひろ) (Phú-An Kiện-Dương)? sinh ngày 5 tháng 11, 1998 ở Fukuoka)cầu thủ bóng đá người Nhật Bản chơi ở vị trí trung vệhậu vệ phải cho câu lạc bộ ArsenalĐội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản.[1][2]

Tomiyasu Takehiro
Takehiro Tomiyasu.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ 冨安 健洋
(とみやす たけひろ)
Tomiyasu Takehiro
Ngày sinh 5 tháng 11, 1998 (22 tuổi)
Nơi sinh Fukuoka, Nhật Bản
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)
Vị trí Trung vệ
Hậu vệ phải
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Arsenal
Số áo 18
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2009–2014 U-15/18 Avispa Fukuoka
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2015–2017 Avispa Fukuoka 47 (1)
2018–2019 Sint-Truiden 27 (1)
2019–2021 Bologna 61 (3)
2021– Arsenal 3 (0)
Đội tuyển quốc gia
2016 U-19 Nhật Bản 6 (1)
2017 U-20 Nhật Bản 6 (0)
2018– Nhật Bản 26 (1)
Thành tích
Đại diện cho Nhật Bản Nhật Bản
Bóng đá nam
AFC Asian Cup
Á quân UAE 2019 Đội bóng
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến 26 tháng 9 năm 2021
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 12 tháng 10 năm 2021

Thống kêSửa đổi

Tính đến 6.1.2021.[3][4]
Thành tích CLB Giải VĐQG Cúp League Cup Khác Tổng
Mùa Câu lạc bộ Giải Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Nhật Bản Giải VĐQG Cúp Thiên Hoàng J. League Cup Khác Tổng
2015 Avispa Fukuoka J2 League 0 0 1 0 1 0
2016 J1 League 10 0 1 0 5 0 16 0
2017 J2 League 35 1 2 0 37 1
Tổng 45 1 4 0 5 0 54 1
2017–18 Sint-Truiden Belgian First Division A 0 0 0 0 1 0 1 0
2018–19 27 1 3 0 10 0 40 1
Tổng 27 1 3 0 0 0 11 0 41 1
Bologna 2019–20 Serie A 29 1 1 0 30 1
2020–21 16 2 2 0 18 2
Tổng 45 3 3 0 0 0 0 0 48 3
Tổng sự nghiệp 117 5 10 0 5 0 11 0 143 5

Bàn thắng quốc tếSửa đổi

Bàn thắng và kết quả của Nhật Bản được để trước.[5]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 21 tháng 1 năm 2019 Sân vận động Sharjah, Sharjah, UAE   Ả Rập Xê Út 1–0 1–0 Asian Cup 2019

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ “冨安健洋:アビスパ福岡:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2016.
  2. ^ http://www.fifa.com/fifa-tournaments/players-coaches/people=403289/index.html
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", ngày 8 tháng 2 năm 2017, Japan, ISBN 978-4905411420 (p. 163 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", ngày 10 tháng 2 năm 2016, Japan, ISBN 978-4905411338 (p. 149 out of 289)
  5. ^ “Tomiyasu Takehiro”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2019.

Liên kết ngoàiSửa đổi