Trượt băng tốc độ tại Thế vận hội Mùa đông 2018 - Vòng loại

Dưới đây là quy tắc xét tư cách tham dự và cách thức phân bổ số suất của môn trượt băng tốc độ tại Thế vận hội Mùa đông 2018.

Quy tắc xét loại sửa

Có tổng cộng 180 vận động viên được phép tranh tài ở đại hội (tối đa 100 nam và 80 nữ). Quốc gia được phân bổ suất dựa trên thành tích tại ISU Speed Skating World Cup 2017-18 vào mùa thu năm 2017. Mỗi quốc gia được phép có tối đa ba vận động viên trên một giới tính đối với mỗi nội dung ngoại trừ 5000m, 10000m và xuất phát đồng hàng với chỉ 2 vận động viên là tối đa.[1]

Thời gian tối thiểu sửa

Dưới đây là thời gian tối thiểu để đạt tư cách tham dự Thế vận hội.[2]

Nội dung Nam Nữ
500 mét 35.70 39.50
1000 mét 1:10.50 1:18.00
1500 mét 1:48.00 1:59.50
3000 mét 4:12.00
5000 mét 6:30.00 7:20.00 or 4:08.00 (3000 m)
Xuất phát đồng hàng 1:57.50 (1500 m) 2:10.00 (1500 m)
10.000 mét 13:30.00 hoặc 6:25.00 (5000 m)

Phân bổ suất sửa

Bảng xếp hạng chung cuộc sau World Cup 4 vào ngày 10 tháng 12 năm 2017.[3] Cột "tổng" bắt đầu với con số 257 dựa trên số lượng suất tối đa của một quốc gia, và giảm xuống còn 184 sau khi các quốc gia lên danh sách và tái phân bổ suất.[4][5] Vào ngày 5 tháng 2 năm 184 suất được công bố.[6]

Quốc gia Nam Nữ Tổng
500m 1000m 1500m 5000m 10.000m Đuổi bắt
đồng đội
Xuất phát
đồng hàng
500m 1000m 1500m 3000m 5000m Đuổi bắt
đồng đội
Xuất phát
đồng hàng
  Úc 1 1 1
  Áo 1 1 1 1 1 2
  Belarus 1 1 1 1 1 1 1 1 1 5
  Bỉ 1 1 1 1 1 1 1 3
  Canada 3 3 3 1 2 X 1 3 2 3 2 3 3 2 X 2 19
  Trung Quốc 3 1 1 1 3 3 3 2 X 2 13
  Đài Bắc Trung Hoa 1 1 1 1 1 3
  Colombia 1 1 1 2
  Cộng hòa Séc 1 2 2 2 1 1 3
  Đan Mạch 2 1 3
  Estonia 1 1 1 2
  Phần Lan 2 2 1 3
  Pháp 1 1 1 1
  Đức 2 2 1 2 2 2 3 2 2 1 X 1 9
  Hungary 1 1 1
  Ý 1 1 2 3 2 X 1 2 1 1 1 2 9
  Nhật Bản 3 3 3 2 1 X 2 3 3 3 3 2 X 2 16
  Kazakhstan 3 3 2 1 1 1 1 6
  Latvia 1 1 1 1 1
  Hà Lan 3 3 3 3 2 X 2 3 3 3 3 2 X 2 20
  New Zealand 2 1 1 X 2 3
  Na Uy 3 2 2 3 3 1 X 1 1 2 2 1 9
  Ba Lan 3 3 3 2 1 1 1 3 3 X 2 14
  Vận động viên Olympic từ Nga 3 3 3 1 3 1 2 3 2 3 2 3 1 2 2 1 X 2 3
  România 1 1
  Hàn Quốc 3 3 2 1 1 X 2 3 3 1 X 2 16
  Thụy Điển 1 1 1
  Thụy Sĩ 1 1 1 1 2
  Hoa Kỳ 3 3 3 2 X 2 3 3 3 1 1 X 2 13
Tổng: 28 nước 36 36 36 24 12 8 24 32 32 32 24 12 8 24 (184) 180

Tham khảo sửa

  1. ^ “Qualification Systems for XXIII Olympic Winter Games, PyeongChang 2018”. Liên đoàn trượt băng quốc tế. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2017.
  2. ^ Thrope, George (ngày 27 tháng 6 năm 2017). “Speed skating Olympic qualification times announced by ISU”. Insidethegames.biz. Dunsar Media. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2017.
  3. ^ “ISU Speed skating qualification tables”. Liên đoàn trượt băng quốc tế. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2017.
  4. ^ “ISU Speed skating provisional allocation entry quotas”. Liên đoàn trượt băng quốc tế. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2017.
  5. ^ “Communication No. 2136: XXIII Olympic Winter Games 2018 PyeongChang Entries Speed Skating”. www.isu.org/. Liên đoàn trượt băng quốc tế (ISU). ngày 20 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2017.
  6. ^ “Number of Entries by NOC” (PDF). PyeongChang 2018. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 11 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2018.