Mở trình đơn chính

Tuyến Bundang là một tuyến tàu điện ngầmvùng thủ đô Seoul được quản lý bởi Korail. Tuyến bắt đầu từ phía Trung Đông Seoul tại Cheongnyangni, đi qua quận Gangnam và nối với SeongnamYongin, và ga cuối tại Ga Suwon.

Tuyến Bundang
South Korea subway logo.svg Seoul Metro Line Bundang Bilingual.svg
Korail Class 351000 EMU 3rd batch.jpg
Thông tin chung
KiểuCommuter rail
Hệ thốngTàu điện ngầm Seoul
Tình trạngHoạt động
Ga cuốiCheongnyangni
Suwon
Nhà ga37
Hoạt động
Hoạt động1 tháng 9 năm 1994
Điều hànhKorail
Thông tin kỹ thuật
Chiều dài tuyến52,9 km (32,9 mi)
Khổ đường sắt1.435 mm (4 ft 8 12 in) đường sắt khổ tiêu chuẩn
Tốc độKhoảng 30km/h hoặc hơn 50km/h
(khoảng cách xa hơn giữa các nhà ga)
Bản đồ hành trình

Tuyến JungangTuyến Gyeongui-Jungang
Tuyến Gyeongwon
K209 Cheongnyangni (Chỉ cuối tuần)
Seoul Metro Line 1.svg  Gyeongui–​Jungang   Gyeongchun 
Cầu đường sắt Sindap
Liên kết với Tuyến Gyeongwon
K210 Wangsimni Seoul Metro Line 2.svg Seoul Metro Line 5.svg  Gyeongui–​Jungang 
Tuyến GyeongwonTuyến Gyeongui-Jungang
K211 Rừng Seoul
Sông Hán
K212 Apgujeongrodeo
K213 Văn phòng Gangnam-gu Seoul Metro Line 7.svg
K214 Seonjeongreung Seoul Metro Line 9.svg
K215 Seolleung Seoul Metro Line 2.svg
K216 Hanti
K217 Dogok Seoul Metro Line 3.svg
K218 Guryong
K219 Gaepo-dong
K220 Daemosan
Luồng dưới Daecheong Seoul Metro Line 3.svg
K221 Suseo Seoul Metro Line 3.svg
K222 Bokjeong Seoul Metro Line 8.svg
K223 Đại học Gachon
K224 Taepyeong
K225 Moran Seoul Metro Line 8.svg
K226 Yatap
liên kết với Tuyến Gyeonggang
K227 Imae  Gyeonggang 
K228 Seohyeon
K229 Sunae
K230 Jeongja  Shinbundang 
liên kết với Tuyến Shinbundang
K231 Migeum  Shinbundang 
K232 Ori
không mở rộng
K233 Jukjeon
Jukjeon Depot
K234 Bojeong (re-sited)
K235 Guseong
K236 Singal
K237 Giheung  EverLine 
K238 Sanggal
K239 Cheongmyeong
K240 Yeongtong
K241 Mangpo
K242 Maetangwonseon
K243 Tòa thị chính Suwon
K244 Maegyo
K245 Suwon Seoul Metro Line 1.svg
Tiếp đến Tuyến Suin (Đang xây dựng)
Dịch vụ tốc hành
Tất cả ga đến Wangsimni
K233 Jukjeon
Bojeong, Guseong, Singal
K237 Giheung  EverLine 
Sanggal, Cheongmyeong, Yeongtong
K241 Mangpo
Maetangwonseon
K243 Tòa thị chính Suwon
Maegyo
K245 Suwon Seoul Metro Line 1.svg

Tàu chạy trong vòng 4~5 phút vào giờ cao điểm & 7~8 phút vào khung giờ khác ở giữa đoạn Wangsimni và Jukjeon. Tàu chạy một nửa tần suất giữa đoạn Jukjeon và Suwon, ngoại trừ giờ cao điểm.

GaSửa đổi

Số
ga
Tên
ga

Tiếng Anh
Tên
ga

Hangul
Tên
ga

Hanja
Transfer
Khoảng cách
bằng km
Tổng
khoảng cách
Vị trí
K209
Cheongnyangni 청량리    Gyeongui–​Jungang   Gyeongchun 
  Mugunghwa-ho và dịch vụ ITX-Saemaeul
 
-2.4
Seoul
Dongdaemun-gu
K210
Wangsimni 왕십리      Gyeongui–​Jungang 
2.4
0.0
Seongdong-gu
K211
Rừng Seoul 서울숲 서울숲
2.2
2.2
K212
Apgujeong
rodeo
압구정
로데오

로데오
1.9
4.1
Gangnam-gu
K213
Văn phòng
Gangnam-gu
강남구청  
1.2
5.3
K214
Seonjeongneung 선정릉  
0.7
6.0
K215
Seolleung 선릉  
0.7
6.7
K216
Hanti 한티 한티
1.0
7.7
K217
Dogok 도곡  
0.7
8.4
K218
Guryong 구룡
0.6
9.0
K219
Gaepo-dong 개포동
0.7
9.7
K220
Daemosan 대모산
입구
0.6
10.3
K221
Suseo 수서 西  
  Suseo HSR
3.0
13.3
K222
Bokjeong 복정  
3.2
16.5
Songpa-gu
K223
Đại học Gachon 가천대
2.4
18.9
Gyeonggi
-do
Seongnam
-si
Sujeong
-gu
K224
Taepyeong 태평
1.0
19.9
K225
Moran 모란  
0.9
20.8
Jungwon
-gu
K226
Yatap 야탑
2.3
23.1
Bundang
-gu
K227
Imae 이매  Gyeonggang 
1.7
24.8
K228
Seohyeon 서현
1.4
26.2
K229
Sunae 수내
1.1
27.3
K230
Jeongja 정자  Shinbundang 
1.6
28.9
K231
Migeum 미금  Shinbundang 
1.8
30.7
K232
Ori 오리
1.1
31.8
K233
Jukjeon 죽전
1.8
33.6
Yongin
-si
Suji-gu
K234
Bojeong 보정
1.3
34.9
Giheung
-gu
K235
Guseong 구성
1.6
36.5
K236
Singal 신갈
1.6
38.1
K237
Giheung 기흥  EverLine 
1.4
39.5
K238
Sanggal 상갈
1.9
41.4
K239
Cheongmyeong 청명
2.8
44.2
Suwon
-si
Yeongtong
-gu
K240
Yeongtong 영통
1.1
45.3
K241
Mangpo 망포
1.5
46.8
K242
Maetan-Gwonseon 매탄권선
1.8
48.6
K243
Tòa thị chính Suwon 수원시청
1.4
50.0
Gwonseon
-gu
K244
Maegyo 매교
1.4
51.4
Paldal
-gu
K245
Suwon 수원  
  Mugunghwa-ho, Saemaeul-ho, và dịch vụ ITX-Saemaeul
 
1.5
52.9

Tham khảoSửa đổi

Xem thêmSửa đổi