Mở trình đơn chính

Vòng bảng UEFA Europa League 2016–17

Vòng bảng UEFA Europa League 2016–17 bắt đầu vào ngày 15 tháng 9 và kết thúc vào ngày 9 tháng 12 năm 2016. Có tổng cộng 48 đội bóng tham dự vòng bảng để chọn ra 24 đội bóng tham dự vòng knockout của UEFA Europa League 2016–17.[1]

Lễ bốc thămSửa đổi

Lễ bốc thăm vòng bảng được tổ chức vào ngày 26 tháng 8 năm 2016, 13:00 CEST, ở Grimaldi Forum tại Monaco.[2][3][4][5]

Vào ngày 17 tháng 7 năm 2014, UEFA ra công điện khẩn với nội dung: "Các câu lạc bộ UkrainaNga không cùng nằm chung một bảng vì vấn đề chính trị".[6] Trường hợp, Câu lạc bộ Shakhtar Donetsk (Nhánh 1) và Zorya Luhansk (Nhánh 4) của Ukraina và Câu lạc bộ Zenit Saint Petersburg (Nhánh 1) và Krasnodar (Nhánh 3) của Nga could không cùng nằm chung một bảng.

Các đội bóngSửa đổi

Dưới đây là các đội bóng tham gia (Dựa vào Hệ số UEFA năm 2016),[3][4] grouped by their seeding pot.[7] Chúng bao gồm 16 đội bóng tham gia trực tiếp, 22 đội bóng thắng vòng play-off và 10 đội bóng thất bại ở Vòng Play-off Champions League.

Giải thích màu sắc
Đội đứng đầu và đứng thứ nhì trong mỗi bảng được vào vòng 32 đội
Nhánh 1
Đội bóng Coeff
  Schalke 04 96.035
  Zenit Saint Petersburg 93.216
  Manchester United 82.256
  Shakhtar Donetsk[†] 81.976
  Athletic Bilbao 75.142
  Olympiacos[†] 70.940
  Villarreal[CL] 60.142
  Ajax[CL] 58.112
  Internazionale 58.087
  Fiorentina 57.087
  Anderlecht[†] 54.000
  Viktoria Plzeň[CL] 44.585
Nhánh 2
Đội bóng Coeff
  AZ[†] 43.612
  Braga 43.116
  Red Bull Salzburg[CL] 42.520
  Roma[CL] 41.587
  Fenerbahçe[†] 40.920
  Sparta Prague[†] 40.585
  PAOK[†] 37.440
  Steaua București[CL] 36.576
  Genk[†] 36.000
  APOEL[CL] 35.935
  Standard Liège 27.500
  Saint-Étienne[†] 26.049
Nhánh 3
Đội bóng Coeff
  Gent[†] 25.000
  Young Boys[CL] 24.755
  Krasnodar[†] 24.216
  Rapid Wien[†] 23.520
  Slovan Liberec[†] 22.085
  Celta Vigo 21.142
  Maccabi Tel Aviv[†] 20.225
  Feyenoord 19.112
  Austria Wien[†] 19.020
  Mainz 05 18.035
  Zürich 17.755
  Southampton 16.756
Nhánh 4
Đội bóng Coeff
  Panathinaikos[†] 14.940
  Sassuolo[†] 14.087
  Qarabağ[†] 13.475
  Astana[†] 12.575
  Nice 12.049
  Zorya Luhansk 11.976
  Astra Giurgiu[†] 11.076
  Konyaspor 6.920
  Osmanlıspor[†] 6.920
  Gabala[†] 5.225
  Hapoel Be'er Sheva[CL] 4.725
  Dundalk[CL] 2.590
Ghi chú
  1. Đội thắng ở vòng play-off.
  2. CL Đội bóng thất bại ở Vòng Play-off Champions League.

Các bảngSửa đổi

Tất cả các trận đấu diễn ra vào các ngày 15 tháng 9, 29 tháng 9 năm 20 tháng 10, 3 tháng 11, 24 tháng 11 và 8 tháng 12 năm 2016.[8][9][10]

Bảng ASửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự FEN MU FEY ZOR
1   Fenerbahçe 6 4 1 1 8 6 +2 13 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–1 1–0 2–0
2   Manchester United 6 4 0 2 12 4 +8 12 4–1 4–0 1–0
3   Feyenoord 6 2 1 3 3 7 −4 7 0–1 1–0 1–0
4   Zorya Luhansk 6 0 2 4 2 8 −6 2 1–1 0–2 1–1
Nguồn: UEFA
Feyenoord   1–0   Manchester United
Vilhena   79' Chi tiết
Khán giả: 31,000[11]
Trọng tài: Jesús Gil Manzano (Spain)
Zorya Luhansk   1–1   Fenerbahçe
Hrechyshkin   52' Chi tiết Kjær   90+5'
Khán giả: 16,000[12]
Trọng tài: István Kovács (Romania)

Fenerbahçe   1–0   Feyenoord
Emenike   18' Chi tiết
Khán giả: 16,500[13]
Trọng tài: Jonas Eriksson (Sweden)
Manchester United   1–0   Zorya Luhansk
Ibrahimović   69' Chi tiết
Khán giả: 58,179[14]
Trọng tài: Orel Grinfeeld (Israel)

Manchester United   4–1   Fenerbahçe
Pogba   31' (ph.đ.)45+1'
Martial   34' (ph.đ.)
Lingard   48'
Chi tiết Van Persie   83'
Khán giả: 73,063[15]
Trọng tài: Benoît Bastien (France)
Feyenoord   1–0   Zorya Luhansk
Jørgensen   55' Chi tiết
Khán giả: 35,000[16]
Trọng tài: Andris Treimanis (Latvia)

Fenerbahçe   2–1   Manchester United
Sow   2'
Lens   59'
Chi tiết Rooney   89'
Khán giả: 35,378[17]
Trọng tài: Milorad Mažić (Serbia)
Zorya Luhansk   1–1   Feyenoord
Forster   44' Chi tiết Jørgensen   15'
Khán giả: 16,855[18]
Trọng tài: Jakob Kehlet (Denmark)

Fenerbahçe   2–0   Zorya Luhansk
Stoch   59'
Kjær   67'
Chi tiết
Khán giả: 16,145[19]
Trọng tài: Harald Lechner (Austria)
Manchester United   4–0   Feyenoord
Rooney   35'
Mata   69'
Jones   75' (l.n.)
Lingard   90+2'
Chi tiết
Khán giả: 64,628[20]
Trọng tài: Manuel Gräfe (Germany)

Feyenoord   0–1   Fenerbahçe
Chi tiết Sow   22'
Khán giả: 32,000[21]
Zorya Luhansk   0–2   Manchester United
Chi tiết Mkhitaryan   48'
Ibrahimović   88'
Khán giả: 25,900[22]
Trọng tài: Tamás Bognár (Hungary)

Bảng BSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự APO OLY YB AST
1   APOEL 6 4 0 2 8 6 +2 12 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–0 1–0 2–1
2   Olympiacos 6 2 2 2 7 6 +1 8 0–1 1–1 4–1
3   Young Boys 6 2 2 2 7 4 +3 8 3–1 0–1 3–0
4   Astana 6 1 2 3 5 11 −6 5 2–1 1–1 0–0
Nguồn: UEFA
Young Boys   0–1   Olympiacos
Chi tiết Cambiasso   42'
Khán giả: 11,132[23]
Trọng tài: Serhiy Boyko (Ukraine)
APOEL   2–1   Astana
Vinícius   75'
de Camargo   87'
Chi tiết Maksimović   45+1'
Khán giả: 12,008[24]

Astana   0–0   Young Boys
Chi tiết
Khán giả: 21,328[25]
Trọng tài: Simon Lee Evans (Wales)
Olympiacos   0–1   APOEL
Chi tiết Sotiriou   10'
Khán giả: 24,378[26]
Trọng tài: Paweł Gil (Poland)

Olympiacos   4–1   Astana
Figueiras   25'
Elyounoussi   33'
Sebá   34'65'
Chi tiết Kabananga   54'
Khán giả: 21,480[27]
Trọng tài: Tobias Stieler (Germany)
Young Boys   3–1   APOEL
Hoarau   18'52'82' (ph.đ.) Chi tiết Efrem   14'
Khán giả: 9,553[28]
Trọng tài: Tobias Welz (Germany)

Astana   1–1   Olympiacos
Despotović   8' Chi tiết Sebá   30'
Khán giả: 12,158[29]
Trọng tài: Orel Grinfeeld (Israel)
APOEL   1–0   Young Boys
Sotiriou   69' Chi tiết
Khán giả: 12,761[30]

Astana   2–1   APOEL
Aničić   59'
Despotović   84'
Chi tiết Efrem   31'
Khán giả: 9,143[31]
Trọng tài: Kevin Blom (Netherlands)
Olympiacos   1–1   Young Boys
Fortounis   48' Chi tiết Hoarau   58'

Young Boys   3–0   Astana
Frey   63'
Hoarau   66'
Schick   71'
Chi tiết
Khán giả: 7,616[33]
Trọng tài: Clayton Pisani (Malta)
APOEL   2–0   Olympiacos
da Costa   19' (l.n.)
de Camargo   83'
Chi tiết
Khán giả: 14,779[34]

Bảng CSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự STE AND MAI GAB
1   Saint-Étienne 6 3 3 0 8 5 +3 12 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 1–1 0–0 1–0
2   Anderlecht 6 3 2 1 16 8 +8 11 2–3 6–1 3–1
3   Mainz 05 6 2 3 1 8 10 −2 9 1–1 1–1 2–0
4   Gabala 6 0 0 6 5 14 −9 0 1–2 1–3 2–3
Nguồn: UEFA
Mainz 05   1–1   Saint-Étienne
Bungert   57' Chi tiết Berić   88'
Khán giả: 20,275[35]
Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Norway)
Anderlecht   3–1   Gabala
Teodorczyk   14'
Rafael   41' (l.n.)
Capel   77'
Chi tiết Dabo   20'

Gabala   2–3   Mainz 05
Qurbanov   57' (ph.đ.)
Zenjov   62'
Chi tiết Muto   41'
Córdoba   68'
Öztunalı   78'
Khán giả: 6,500[38]
Saint-Étienne   1–1   Anderlecht
Roux   90+4' Chi tiết Tielemans   62' (ph.đ.)

Saint-Étienne   1–0   Gabala
Ricardinho   70' (l.n.) Chi tiết
Khán giả: 22,855[40]
Trọng tài: Ali Palabıyık (Turkey)
Mainz 05   1–1   Anderlecht
Mallı   10' (ph.đ.) Chi tiết Teodorczyk   65'
Khán giả: 21,317[41]
Trọng tài: Jesús Gil Manzano (Spain)

Gabala   1–2   Saint-Étienne
Qurbanov   39' Chi tiết Tannane   45+1'
Berić   53'
Khán giả: 5,600[42]
Anderlecht   6–1   Mainz 05
Stanciu   9'41'
Tielemans   62'
Teodorczyk   89'90+4' (ph.đ.)
Bruno   90+2'
Chi tiết De Blasis   15'

Gabala   1–3   Anderlecht
Ricardinho   15' (ph.đ.) Chi tiết Tielemans   11'
Bruno   90'
Teodorczyk   90+4'
Khán giả: 4,500[44]
Trọng tài: Yevhen Aranovsky (Ukraine)
Saint-Étienne   0–0   Mainz 05
Chi tiết

Mainz 05   2–0   Gabala
Hack   30'
De Blasis   40'
Chi tiết
Khán giả: 12,860[46]
Trọng tài: Simon Lee Evans (Wales)
Anderlecht   2–3   Saint-Étienne
Chipciu   21'
Stanciu   31'
Chi tiết Søderlund   62'67'
Monnet-Paquet   74'

Bảng DSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự ZEN AZ MTA DUN
1   Zenit Saint Petersburg 6 5 0 1 17 8 +9 15 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 5–0 2–0 2–1
2   AZ 6 2 2 2 6 10 −4 8 3–2 1–2 1–1
3   Maccabi Tel Aviv 6 2 1 3 7 9 −2 7 3–4 0–0 2–1
4   Dundalk 6 1 1 4 5 8 −3 4 1–2 0–1 1–0
Nguồn: UEFA
AZ   1–1   Dundalk
Wuytens   61' Chi tiết Kilduff   89'
Khán giả: 10,003[48]
Trọng tài: Clayton Pisani (Malta)
Maccabi Tel Aviv   3–4   Zenit Saint Petersburg
Medunjanin   26'70'
Kjartansson   50'
Chi tiết Kokorin   77'
Maurício   84'
Giuliano   86'
Đorđević   90+2'
Khán giả: 10,855[49]
Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia)

Zenit Saint Petersburg   5–0   AZ
Kokorin   26'59'
Giuliano   48'
Criscito   66' (ph.đ.)
Shatov   80'
Chi tiết
Dundalk   1–0   Maccabi Tel Aviv
Kilduff   72' Chi tiết
Khán giả: 5,543[51]
Trọng tài: Andris Treimanis (Latvia)

Dundalk   1–2   Zenit Saint Petersburg
Benson   52' Chi tiết Mak   71'
Giuliano   77'
AZ   1–2   Maccabi Tel Aviv
Mühren   72' Chi tiết Scarione   24'
Golasa   82'
Khán giả: 12,016[53]
Trọng tài: István Kovács (Romania)

Zenit Saint Petersburg   2–1   Dundalk
Giuliano   42'78' Chi tiết Horgan   52'
Khán giả: 17,723[54]
Trọng tài: Luca Banti (Italy)
Maccabi Tel Aviv   0–0   AZ
Chi tiết
Khán giả: 11,356[55]
Trọng tài: Davide Massa (Italy)

Zenit Saint Petersburg   2–0   Maccabi Tel Aviv
Kokorin   44'
A. Kerzhakov   90+1'
Chi tiết
Dundalk   0–1   AZ
Chi tiết Weghorst   9'
Khán giả: 5,500[57]
Trọng tài: István Vad (Hungary)

AZ   3–2   Zenit Saint Petersburg
Rienstra   7'
Haps   43'
Tanković   68'
Chi tiết Giuliano   58'
Wuytens   80' (l.n.)
Khán giả: 13,713[58]
Trọng tài: Svein Oddvar Moen (Norway)
Maccabi Tel Aviv   2–1   Dundalk
Ben Haim II   21' (ph.đ.)
Micha   38'
Chi tiết Dasa   27' (l.n.)

Bảng ESửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự ASR AST VPL AWI
1   Roma 6 3 3 0 16 7 +9 12 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 4–0 4–1 3–3
2   Astra Giurgiu 6 2 2 2 7 10 −3 8 0–0 1–1 2–3
3   Viktoria Plzeň 6 1 3 2 7 10 −3 6 1–1 1–2 3–2
4   Austria Wien 6 1 2 3 11 14 −3 5 2–4 1–2 0–0
Nguồn: UEFA
Viktoria Plzeň   1–1   Roma
Bakoš   11' Chi tiết Perotti   4' (ph.đ.)
Khán giả: 10,326[60]
Trọng tài: Ruddy Buquet (France)
Astra Giurgiu   2–3   Austria Wien
Alibec   18'
Săpunaru   74'
Chi tiết Holzhauser   16' (ph.đ.)
Friesenbichler   33'
Grünwald   58'
Khán giả: 3,300[61]
Trọng tài: Andreas Ekberg (Sweden)

Austria Wien   0–0   Viktoria Plzeň
Chi tiết
Khán giả: 16,509[62]
Trọng tài: John Beaton (Scotland)
Roma   4–0   Astra Giurgiu
Strootman   15'
Fazio   45+2'
Fabrício   47' (l.n.)
Salah   55'
Chi tiết
Khán giả: 13,509[63]
Trọng tài: Aliyar Aghayev (Azerbaijan)

Roma   3–3   Austria Wien
El Shaarawy   19'34'
Florenzi   69'
Chi tiết Holzhauser   16'
Prokop   82'
Kayode   84'
Khán giả: 16,478[64]
Viktoria Plzeň   1–2   Astra Giurgiu
Hořava   86' Chi tiết Alibec   41'
Hořava   64' (l.n.)
Khán giả: 9,440[65]
Trọng tài: Aleksei Eskov (Russia)

Austria Wien   2–4   Roma
Kayode   2'
Grünwald   89'
Chi tiết Džeko   5'65'
De Rossi   15'
Nainggolan   78'
Astra Giurgiu   1–1   Viktoria Plzeň
Stan   19' Chi tiết Krmenčík   25'
Khán giả: 1,450[67]
Trọng tài: Alon Yefet (Israel)

Roma   4–1   Viktoria Plzeň
Džeko   10'61'88'
Matějů   82' (l.n.)
Chi tiết Zeman   18'
Khán giả: 13,789[68]
Trọng tài: Tobias Stieler (Germany)
Austria Wien   1–2   Astra Giurgiu
Rotpuller   57' Chi tiết Florea   79'
Budescu   88' (ph.đ.)

Viktoria Plzeň   3–2   Austria Wien
Hořava   44'
Ďuriš   72'84'
Chi tiết Holzhauser   19' (ph.đ.)
Rotpuller   40'
Khán giả: 9,117[70]
Trọng tài: Serhiy Boyko (Ukraine)
Astra Giurgiu   0–0   Roma
Chi tiết
Khán giả: 7,100[71]
Trọng tài: Hüseyin Göçek (Turkey)

Bảng FSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự GNK ATH RWI SAS
1   Genk 6 4 0 2 13 9 +4 12 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–0 1–0 3–1
2   Athletic Bilbao 6 3 1 2 10 11 −1 10 5–3 1–0 3–2
3   Rapid Wien 6 1 3 2 7 8 −1 6 3–2 1–1 1–1
4   Sassuolo 6 1 2 3 9 11 −2 5 0–2 3–0 2–2
Nguồn: UEFA
Rapid Wien   3–2   Genk
Schwab   51'
Joelinton   59'
Colley   60' (l.n.)
Chi tiết Bailey   29'90' (ph.đ.)
Khán giả: 21,800[72]
Trọng tài: Kevin Blom (Netherlands)
Sassuolo   3–0   Athletic Bilbao
Lirola   60'
Defrel   75'
Politano   82'
Chi tiết

Athletic Bilbao   1–0   Rapid Wien
Beñat   59' Chi tiết
Khán giả: 34,039[74]
Trọng tài: Tony Chapron (France)
Genk   3–1   Sassuolo
Karelis   8'
Bailey   25'
Buffel   61'
Chi tiết Politano   65'
Khán giả: 9,130[75]
Trọng tài: Liran Liany (Israel)

Genk   2–0   Athletic Bilbao
Brabec   40'
Ndidi   83'
Chi tiết
Khán giả: 9,530[76]
Trọng tài: Stefan Johannesson (Sweden)
Rapid Wien   1–1   Sassuolo
Schaub   7' Chi tiết Schrammel   66' (l.n.)
Khán giả: 22,200[77]
Trọng tài: Hugo Miguel (Portugal)

Athletic Bilbao   5–3   Genk
Aduriz   8'24' (ph.đ.)44' (ph.đ.)74'90+4' (ph.đ.) Chi tiết Bailey   28'
Ndidi   51'
Sušić   80'
Khán giả: 33,417[78]
Trọng tài: Martin Atkinson (England)
Sassuolo   2–2   Rapid Wien
Defrel   34'
Pellegrini   45+2'
Chi tiết Jelić   86'
Kvilitaia   90'

Genk   1–0   Rapid Wien
Karelis   11' Chi tiết
Khán giả: 9,406[80]
Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia)
Athletic Bilbao   3–2   Sassuolo
García   10'
Aduriz   58'
Lekue   79'
Chi tiết Balenziaga   2' (l.n.)
Ragusa   83'
Khán giả: 37,806[81]
Trọng tài: Viktor Kassai (Hungary)

Rapid Wien   1–1   Athletic Bilbao
Joelinton   72' Chi tiết Saborit   84'
Khán giả: 21,500[82]
Sassuolo   0–2   Genk
Chi tiết Heynen   58'
Trossard   80'

Bảng GSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự AJX CEL STA PAT
1   Ajax 6 4 2 0 11 6 +5 14 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 3–2 1–0 2–0
2   Celta Vigo 6 2 3 1 10 7 +3 9 2–2 1–1 2–0
3   Standard Liège 6 1 4 1 8 6 +2 7 1–1 1–1 2–2
4   Panathinaikos 6 0 1 5 3 13 −10 1 1–2 0–2 0–3
Nguồn: UEFA
Standard Liège   1–1   Celta Vigo
Dossevi   3' Chi tiết Rossi   13'
Khán giả: 10,723[85]
Trọng tài: Hüseyin Göçek (Turkey)
Panathinaikos   1–2   Ajax
Berg   5' Chi tiết Traoré   33'
Riedewald   67'
Khán giả: 13,019[86]
Trọng tài: Andre Marriner (England)

Ajax   1–0   Standard Liège
Dolberg   28' Chi tiết
Khán giả: 31,352[87]
Trọng tài: Paolo Mazzoleni (Italy)
Celta Vigo   2–0   Panathinaikos
Guidetti   84'
Wass   89'
Chi tiết
Khán giả: 15,726[88]
Trọng tài: Luca Banti (Italy)

Celta Vigo   2–2   Ajax
Fontàs   29'
Orellana   82'
Chi tiết Ziyech   22'
Younes   71'
Khán giả: 18,397[89]
Trọng tài: Ivan Kružliak (Slovakia)
Standard Liège   2–2   Panathinaikos
Edmilson   45+1' (ph.đ.)
Belfodil   82'
Chi tiết Ibarbo   12'36'
Khán giả: 14,463[90]
Trọng tài: Daniel Stefański (Poland)

Ajax   3–2   Celta Vigo
Dolberg   41'
Ziyech   68'
Younes   71'
Chi tiết Guidetti   79'
Aspas   86'
Khán giả: 44,545[91]
Trọng tài: Paweł Raczkowski (Poland)
Panathinaikos   0–3   Standard Liège
Chi tiết Cissé   62'
Belfodil   76'90+3'
Khán giả: 10,837[92]
Trọng tài: Serhiy Boyko (Ukraine)

Celta Vigo   1–1   Standard Liège
Aspas   8' Chi tiết Laifis   81'
Khán giả: 16,470[93]
Trọng tài: Benoît Bastien (France)
Ajax   2–0   Panathinaikos
Schöne   40'
Tete   50'
Chi tiết
Khán giả: 41,011[94]
Trọng tài: Aleksei Eskov (Russia)

Standard Liège   1–1   Ajax
Raman   85' Chi tiết El Ghazi   27'
Khán giả: 20,344[95]
Trọng tài: Bobby Madden (Scotland)
Panathinaikos   0–2   Celta Vigo
Chi tiết Guidetti   4'
Orellana   76' (ph.đ.)

Bảng HSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự SHK GNT BRA KON
1   Shakhtar Donetsk 6 6 0 0 21 5 +16 18 Lọt vào vòng knock-out 5–0 2–0 4–0
2   Gent 6 2 2 2 9 13 −4 8 3–5 2–2 2–0
3   Braga 6 1 3 2 9 11 −2 6 2–4 1–1 3–1
4   Konyaspor 6 0 1 5 2 12 −10 1 0–1 0–1 1–1
Nguồn: UEFA
Konyaspor   0–1   Shakhtar Donetsk
Chi tiết Ferreyra   75'
Khán giả: 26,860[97]
Braga   1–1   Gent
Pinto   24' Chi tiết Milićević   6'
Khán giả: 8,903[98]
Trọng tài: Benoît Bastien (France)

Gent   2–0   Konyaspor
Sayef   17'
Neto   33'
Chi tiết
Khán giả: 15,870[99]
Trọng tài: István Vad (Hungary)
Shakhtar Donetsk   2–0   Braga
Stepanenko   5'
Kovalenko   56'
Chi tiết
Khán giả: 11,938[100]
Trọng tài: Tobias Stieler (Germany)

Shakhtar Donetsk   5–0   Gent
Kovalenko   12'
Ferreyra   30'
Bernard   46'
Taison   75'
Malyshev   85'
Chi tiết
Khán giả: 10,505[101]
Trọng tài: Anthony Taylor (England)
Konyaspor   1–1   Braga
Milošević   9' Chi tiết Hassan   55'
Khán giả: 24,968[102]
Trọng tài: Aliyar Aghayev (Azerbaijan)

Gent   3–5   Shakhtar Donetsk
Coulibaly   1'
Perbet   83'
Milićević   89'
Chi tiết Marlos   36' (ph.đ.)
Taison   41'
Stepanenko   45+3'
Fred   68'
Ferreyra   87'
Khán giả: 14,526[103]
Trọng tài: Aleksei Kulbakov (Belarus)
Braga   3–1   Konyaspor
Velázquez   34'
Eduardo   45+1'
Horta   90+7'
Chi tiết Rangelov   30'
Khán giả: 7,729[104]
Trọng tài: Alexandru Tudor (Romania)

Shakhtar Donetsk   4–0   Konyaspor
Bardakcı   11' (l.n.)
Dentinho   36'
Eduardo   66'
Bernard   74'
Chi tiết
Khán giả: 10,021[105]
Trọng tài: Kevin Clancy (Scotland)
Gent   2–2   Braga
Coulibaly   32'
Milićević   40'
Chi tiết Stojiljković   14'
Hassan   36'
Khán giả: 19,650[106]

Konyaspor   0–1   Gent
Chi tiết Coulibaly   90+4'
Khán giả: 10,720[107]
Trọng tài: Jakob Kehlet (Denmark)
Braga   2–4   Shakhtar Donetsk
Stojiljković   43'
Vukčević   89'
Chi tiết Kryvtsov   22'62'
Taison   39'66'
Khán giả: 15,084[108]
Trọng tài: Ali Palabıyık (Turkey)

Bảng ISửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự S04 KRA RBS NIC
1   Schalke 04 6 5 0 1 9 3 +6 15 Lọt vào vòng knock-out 2–0 3–1 2–0
2   Krasnodar 6 2 1 3 8 8 0 7 0–1 1–1 5–2
3   Red Bull Salzburg 6 2 1 3 6 6 0 7 2–0 0–1 0–1
4   Nice 6 2 0 4 5 11 −6 6 0–1 2–1 0–2
Nguồn: UEFA
Red Bull Salzburg   0–1   Krasnodar
Chi tiết Joãozinho   37'
Nice   0–1   Schalke 04
Chi tiết Rahman   75'
Khán giả: 21,378[110]

Schalke 04   3–1   Red Bull Salzburg
Goretzka   15'
Ćaleta-Car   47' (l.n.)
Höwedes   58'
Chi tiết Soriano   72'
Krasnodar   5–2   Nice
Smolov   22'
Joãozinho   33'65' (ph.đ.)
Ari   86'90+3'
Chi tiết Balotelli   43'
Cyprien   71'
Khán giả: 10,750[112]
Trọng tài: Ivan Bebek (Croatia)

Krasnodar   0–1   Schalke 04
Chi tiết Konoplyanka   11'
Khán giả: 33,550[113]
Trọng tài: Mark Clattenburg (England)
Red Bull Salzburg   0–1   Nice
Chi tiết Pléa   13'
Khán giả: 9,473[114]
Trọng tài: Yevhen Aranovsky (Ukraine)

Schalke 04   2–0   Krasnodar
Caiçara   25'
Bentaleb   28'
Chi tiết
Khán giả: 42,210[115]
Trọng tài: Slavko Vinčić (Slovenia)
Nice   0–2   Red Bull Salzburg
Chi tiết Hwang Hee-chan   72'73'
Khán giả: 17,582[116]
Trọng tài: Hüseyin Göçek (Turkey)

Krasnodar   1–1   Red Bull Salzburg
Smolov   85' Chi tiết Dabour   37'
Khán giả: 19,150[117]
Trọng tài: Liran Liany (Israel)
Schalke 04   2–0   Nice
Konoplyanka   14'
Aogo   80' (ph.đ.)
Chi tiết
Khán giả: 51,504[118]
Trọng tài: Aliyar Aghayev (Azerbaijan)

Red Bull Salzburg   2–0   Schalke 04
Schlager   22'
Radošević   90+4'
Chi tiết
Khán giả: 23,133[119]
Trọng tài: Radu Petrescu (Romania)
Nice   2–1   Krasnodar
Bosetti   64' (ph.đ.)
Le Marchand   77'
Chi tiết Smolov   52'
Khán giả: 12,722[120]

Bảng JSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự FIO PAOK QAR LIB
1   Fiorentina 6 4 1 1 15 6 +9 13 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–3 5–1 3–0
2   PAOK 6 3 1 2 7 6 +1 10 0–0 0–1 2–0
3   Qarabağ 6 2 1 3 7 12 −5 7 1–2 2–0 2–2
4   Slovan Liberec 6 1 1 4 7 12 −5 4 1–3 1–2 3–0
Nguồn: UEFA
Qarabağ   2–2   Slovan Liberec
Míchel   7'
Sadygov   90+4'
Chi tiết Sýkora   1'
Baroš   68'
Khán giả: 6,200[121]
PAOK   0–0   Fiorentina
Chi tiết
Khán giả: 20,904[122]
Trọng tài: Slavko Vinčić (Slovenia)

Fiorentina   5–1   Qarabağ
Babacar   39'45+2'
Kalinić   43'
Zárate   63'78'
Chi tiết Ndlovu   90+2'
Khán giả: 14,145[123]
Trọng tài: Oliver Drachta (Austria)
Slovan Liberec   1–2   PAOK
Komlichenko   1' Chi tiết Athanasiadis   10' (ph.đ.)82'
Khán giả: 8,880[124]
Trọng tài: Tamás Bognár (Hungary)

Slovan Liberec   1–3   Fiorentina
Ševčík   58' Chi tiết Kalinić   8'23'
Babacar   70'
Khán giả: 9,037[125]
Qarabağ   2–0   PAOK
Quintana   56'
Amirguliyev   87'
Chi tiết

Fiorentina   3–0   Slovan Liberec
Iličić   30' (ph.đ.)
Kalinić   43'
Cristóforo   73'
Chi tiết
PAOK   0–1   Qarabağ
Chi tiết Míchel   69'
Khán giả: 11,476[128]
Trọng tài: John Beaton (Scotland)

Slovan Liberec   3–0   Qarabağ
Vůch   11'
Komlichenko   57' (ph.đ.)63'
Chi tiết
Khán giả: 4,942[129]
Trọng tài: Stefan Johannesson (Sweden)
Fiorentina   2–3   PAOK
Bernardeschi   33'
Babacar   50'
Chi tiết Shakhov   5'
Djalma   26'
Rodrigues   90+3'

Qarabağ   1–2   Fiorentina
Reynaldo   73' Chi tiết Vecino   60'
Chiesa   76'
PAOK   2–0   Slovan Liberec
Rodrigues   29'
Pelkas   67'
Chi tiết
Khán giả: 11,463[132]
Trọng tài: Andre Marriner (England)

Bảng KSửa đổi

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự SPA HBS SOU INT
1   Sparta Prague 6 4 0 2 8 6 +2 12 Giành quyền vào vòng đấu loại trực tiếp 2–0 1–0 3–1
2   Hapoel Be'er Sheva 6 2 2 2 6 6 0 8 0–1 0–0 3–2
3   Southampton 6 2 2 2 6 4 +2 8 3–0 1–1 2–1
4   Internazionale 6 2 0 4 7 11 −4 6 2–1 0–2 1–0
Nguồn: UEFA
Internazionale   0–2   Hapoel Be'er Sheva
Chi tiết Vítor   54'
Buzaglo   69'
Khán giả: 16,778[133]
Trọng tài: Jakob Kehlet (Denmark)
Southampton   3–0