Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011 (UEFA)

Liên đoàn bóng đá châu Âu được chia 4,5 suất tham dự vòng chung kết giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011. 41 quốc gia và vùng lãnh thổ thành viên đã đăng ký tham dự. Vòng loại được tiến hành từ tháng 3 năm 2009 đến tháng 8 năm 2010. 4 đội vượt qua vòng đấu play-off sẽ cùng chủ nhà Đức dự vòng loại. Còn đội thắng play-off II (thua play-off I nhưng thắng play-off II) sẽ phải đấu play-off với đội giành giải ba Cúp vàng nữ CONCACAF 2010 để giành vé vào vòng loại.

Thể thức thi đấuSửa đổi

41 đội được chia làm 8 bảng gồm 1 bảng có 6 đội và 7 bảng có 5 đội. Các đội xếp đầu mỗi bảng phải đấu play-off I để giành quyền vào vòng chung kết.

Vòng 1Sửa đổi

Phân loại hạt giốngSửa đổi

Việc xếp loại hạt giống dựa vào kết quả vòng loại World Cup 2007 và EURO 2009. Có, nhóm hạt giống, mỗi nhóm gồm tám đội trừ nhóm số E có 9 đội và cung cấp hai đội cho bảng 1.[1]

Nhóm A Nhóm B Nhóm C Nhóm D Nhóm E

  Thụy Điển
  Na Uy
  Đan Mạch
  Anh
  Pháp
  Nga
  Ukraina
  Ý

  Phần Lan
  Iceland
  Tây Ban Nha
  Cộng hòa Séc
  Hà Lan
  Scotland
  Cộng hòa Ireland
  Ba Lan

  Thụy Sĩ
  Áo
  Serbia
  Belarus
  Bỉ
  Hy Lạp
  Bồ Đào Nha
  Hungary

  Slovenia
  Slovakia
  Israel
  Wales
  România
  Bắc Ireland
  Thổ Nhĩ Kỳ
  Bulgaria

  Croatia
  Armenia
  Bosna và Hercegovina
  Kazakhstan
  Azerbaijan
  Estonia
  Malta
  Bắc Macedonia
  Gruzia

Ghi chú
Các đội giành quyền đấu trận play-off

Bảng 1Sửa đổi

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
  Pháp 10 10 0 0 50 0 +50 30
  Iceland 10 8 0 2 33 3 +30 24
  Bắc Ireland 10 3 2 5 8 16 −8 11
  Estonia 10 3 1 6 7 44 −37 10
  Serbia 10 2 3 5 7 19 −12 9
  Croatia 10 0 2 8 4 27 −23 2
             
Croatia   0–3 0–7 0–3 0–1 1–2
Estonia   1–1 0–6 0–5 2–1 1–0
Pháp   3–0 12–0 2–0 6–0 7–0
Iceland   3–0 12–0 0–1 2–0 5–0
Bắc Ireland   3–1 3–0 0–4 0–1 0–0
Serbia   1–1 4–0 0–2 0–2 0–0


Bảng 2Sửa đổi

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
  Na Uy 8 7 1 0 39 2 +37 22
  Hà Lan 8 5 2 1 30 7 +23 17
  Belarus 8 4 1 3 17 14 +3 13
  Slovakia 8 2 0 6 15 13 +2 6
  Bắc Macedonia 8 0 0 8 3 68 −65 0
           
Belarus   6–0 0–4 0–5 2–0
Bắc Macedonia   1–6 0–7 0–7 1–6
Hà Lan   1–1 13–1 2–2 2–0
Na Uy   3–0 14–0 3–0 1–0
Slovakia   0–2 9–0 0–1 0–4


Bảng 3Sửa đổi

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
  Đan Mạch 8 6 2 0 45 0 +45 20
  Scotland 8 6 1 1 24 5 +19 19
  Hy Lạp 8 3 0 5 11 20 −9 9
  Bulgaria 8 2 2 4 9 25 −16 8
  Gruzia 8 0 1 7 3 42 −39 1
           
Bulgaria   0–0 5–0 0–1 0–5
Đan Mạch   9–0 15–0 7–0 0–0
Gruzia   1–1 0–7 0–3 1–3
Hy Lạp   1–2 0–6 5–0 0–1
Scotland   8–1 0–1 3–1 4–1


Bảng 4Sửa đổi

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
  Ukraina 8 5 2 1 24 9 +15 17
  Ba Lan 8 5 1 2 18 9 +9 16
  Hungary 8 4 3 1 15 10 +5 15
  România 8 2 2 4 14 13 +1 8
  Bosna và Hercegovina 8 0 0 8 0 30 −30 0
           
Bosna và Hercegovina   0–2 0–4 0–5 0–5
Hungary   2–0 4–2 1–1 1–1
Ba Lan   1–0 0–0 2–0 4–1
România   4–0 2–3 1–4 0–0
Ukraina   7–0 4–2 3–1 3–1


Bảng 5Sửa đổi

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
  Anh 8 7 1 0 30 2 +28 22
  Tây Ban Nha 8 6 1 1 37 4 +33 19
  Áo 8 3 1 4 14 12 +2 10
  Thổ Nhĩ Kỳ 8 2 1 5 10 23 −13 7
  Malta 8 0 0 8 1 51 −50 0
           
Áo   0–4 6–0 0–1 4–0
Anh   3–0 8–0 1–0 3–0
Malta   0–2 0–6 0–13 0–2
Tây Ban Nha   2–0 2–2 9–0 5–1
Thổ Nhĩ Kỳ   2–2 0–3 5–1 0–5


Bảng 6Sửa đổi

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
  Thụy Sĩ 8 7 0 1 28 6 +22 21
  Nga 8 6 1 1 30 6 +24 19
  Cộng hòa Ireland 8 4 1 3 12 10 +2 13
  Israel 8 2 0 6 4 24 −20 6
  Kazakhstan 8 0 0 8 4 32 −28 0
           
Israel   1–0 0–3 1–6 1–2
Kazakhstan   0–1 1–2 0–6 2–4
Cộng hòa Ireland   3–0 2–1 1–1 1–2
Nga   4–0 8–0 3–0 0–3
Thụy Sĩ   6–0 8–0 2–0 1–2


Bảng 7Sửa đổi

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
  Ý 8 7 1 0 38 3 +35 22
  Phần Lan 8 6 1 1 25 6 +19 19
  Bồ Đào Nha 8 4 0 4 17 10 +7 12
  Slovenia 8 2 0 6 7 27 −20 6
  Armenia 8 0 0 8 1 42 −41 0
           
Armenia   0–4 0–8 0–3 1–5
Phần Lan   7–0 1–3 4–1 4–1
Ý   7–0 1–1 2–0 6–0
Bồ Đào Nha   7–0 0–1 1–3 1–0
Slovenia   1–0 0–3 0–8 0–4


Bảng 8Sửa đổi

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
  Thụy Điển 8 7 1 0 36 3 +33 22
  Cộng hòa Séc 8 4 1 3 19 6 +13 13
  Bỉ 8 3 1 4 18 13 +5 10
  Wales 8 3 0 5 23 16 +7 9
  Azerbaijan 8 1 1 6 2 60 −58 4
           
Azerbaijan   0–0 0–5 0–3 2–1
Bỉ   11–0 0–3 1–4 2–3
Cộng hòa Séc   8–0 1–2 0–1 2–1
Thụy Điển   17–0 2–1 0–0 5–1
Wales   15–0 0–1 2–0 0–4


Vòng play-offSửa đổi

Vòng play-off gồm hai phần:

Phần thứ nhất là vòng loại trực tiếp vào vòng chung kết World Cup 2011. Tám đội được bốc thăm chia cặp thi đấu hai lượt - đội thắng của mỗi cặp sẽ giành vé tới Đức.

Phần thứ hai là vòng loại tranh suất dự trận play-off UEFA-CONCACAF. Bốn đội thua vòng play-off trực tiếp được bốc thăm chia cặp thi đấu hai lượt, sau đó hai đội thắng sẽ tiếp tục đối đầu trận play-off thứ hai để tìm ra đội thi đấu với đội thứ ba CONCACAF nhằm tìm kiếm cơ hội cuối cùng dự World Cup 2011.

Việc xếp hạt giống bốc thăm vòng play-off dựa trên kết quả ở vòng loại này cộng với thành tích tại EURO 2009.[2]

Chú thích
Đội hạt giống
Đội không phải hạt giống
Bảng Đội Hệ số phân hạt giống
8   Thụy Điển 2,875
1   Pháp 2,833
2   Na Uy 2,750
5   Anh 2,625
3   Đan Mạch 2,563
7   Ý 2,500
4   Ukraina 2,250
6   Thụy Sĩ 2,000

Vòng play-off trực tiếpSửa đổi

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Pháp   3–2   Ý 0–0 3–2
Anh   5–2   Thụy Sĩ 2–0 3–2
Ukraina   0–3   Na Uy 0–1 0–2
Thụy Điển   4–3   Đan Mạch 2–1 2–2

Vòng play-off ISửa đổi

Các đội thua vòng trước gặp nhau theo hai cặp vào các ngày 2 và 6 tháng 10. Đội thắng bước vào vòng sau.

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Đan Mạch   1–3   Thụy Sĩ 1–3 0–0
Ukraina   0–3   Ý 0–3 0–0

Vòng play-off IISửa đổi

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Ý   5–2   Thụy Sĩ 1–0 4–2

Ý thắng với tổng tỉ số 5–2 và tiến vào trận play-off UEFA-CONCACAF.

Tham khảoSửa đổi