Mở trình đơn chính

Vòng loại và vòng play-off UEFA Europa League 2016–17

Vòng loại và vòng play-off UEFA Europa League 2016–17 bắt đầu vào ngày 28 tháng 6 và kết thúc vào ngày 25 tháng 8 năm 2016. Có tổng cộng 154 đội bóng tham dự vòng loại và vòng play-off để chọn ra 22 đội trong 48 đội bóng tham dự Vòng bảng của UEFA Europa League 2016–17.[1]

Thời gian tính theo múi giờ CEST (UTC+2).

Vòng đấu và ngày bốc thămSửa đổi

Lịch trình của giải đấu như sau (Tất cả trận đấu được bốc thăm bởi UEFA tại Nyon, Thụy Sĩ, trừ khi có sự điều chỉnh khác).[1][2][3]

Vòng đấu Ngày bốc thăm và thời gian Lượt đi Lượt về
Vòng loại thứ nhất 20 tháng 6 năm 2016, 13:00[4][5] 30 tháng 6 năm 2016 7 tháng 7 năm 2016
Vòng loại thứ hai 20 tháng 6 năm 2016, 14:30[5][6] 14 tháng 7 năm 2016 21 tháng 7 năm 2016
Vòng loại thứ ba 15 tháng 7 năm 2016, 13:00[7][8] 28 tháng 7 năm 2016 4 tháng 8 năm 2016
Vòng Play-off 5 tháng 8 năm 2016, 13:00[9][10] 18 tháng 8 năm 2016 25 tháng 8 năm 2016

Trận đấu cũng có thể được diễn ra vào thứ Ba hoặc thứ Tư thay vì các ngày Thứ Năm bình thường do kế hoạch ban đầu bị thay đổi.

Các đội bóngSửa đổi

Tổng cộng có 154 đội tham gia vòng loại và vòng play-off (bao gồm 15 đội thua ở vòng loại thứ ba Champions League. Chọn ra 22 đội bóng giành thắng lợi ở vòng play-off cùng với 16 đội tham gia trực tiếp và 10 đội thất bại ở Vòng Play-off Champions League.[1][11][12][13][14]

Chú thích màu sắc
Đội thắng ở vòng Play-off để tham dự Vòng bảng'
Vòng Play-off
Đội bóng Coeff
Ukraina Shakhtar Donetsk[CL] 81.976
Hy Lạp Olympiacos[CL] 70.940
Bỉ Anderlecht[CL] 54.000
Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe[CL] 40.920
Cộng hòa Séc Sparta Prague[CL] 40.585
Hy Lạp PAOK[CL] 37.440
Belarus BATE Borisov[CL] 34.000
Azerbaijan Qarabağ[CL] 13.475
Na Uy Rosenborg[CL] 12.850
Kazakhstan Astana[CL] 12.575
România Astra Giurgiu[CL] 11.076
Serbia Red Star Belgrade[CL] 7.175
Gruzia Dinamo Tbilisi[CL] 5.875
Slovakia Trenčín[CL] 5.400
Albania Partizani Tirana[CL] 1.575
Vòng loại thứ ba
Đội bóng Coeff
Hà Lan AZ 43.612
Pháp Lille 29.549
Pháp Saint-Étienne 26.049
Bỉ Gent 25.000
Nga Krasnodar 24.216
Áo Rapid Wien 23.520
Cộng hòa Séc Slovan Liberec 22.085
Nga Spartak Moscow 19.216
Anh West Ham United 16.256
Đức Hertha BSC 16.035
Hy Lạp Panathinaikos 14.940
Croatia Rijeka 14.275
Ý Sassuolo 14.087
Bồ Đào Nha Rio Ave 13.616
Ukraina Vorskla Poltava 11.976
Bồ Đào Nha Arouca 10.616
Cộng hòa Síp Apollon Limassol 10.435
Cộng hòa Séc Mladá Boleslav 10.085
Ukraina FC Oleksandriya 8.976
Thụy Sĩ Luzern 8.775
Hy Lạp AEK Athens 7.940
Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir 7.920
Hà Lan Heracles Almelo 7.112
România Pandurii Târgu Jiu 7.076
România Viitorul Constanța 5.076
Vòng loại thứ hai
Đội bóng Coeff
Bỉ Genk 36.000
Slovenia Maribor 21.625
Áo Austria Wien 19.020
Serbia Partizan 16.925
Israel Maccabi Haifa 11.725
Croatia Hajduk Split 10.775
Thụy Sĩ Grasshopper 9.755
Na Uy Strømsgodset 7.850
Thổ Nhĩ Kỳ Osmanlıspor 6.920
Cộng hòa Séc Slavia Prague 6.585
Thụy Điển BK Häcken 5.975
Hy Lạp PAS Giannina 5.940
România CSMS Iași 5.076
Ba Lan Piast Gliwice 5.000
Bulgaria Levski Sofia 4.375
Belarus Torpedo-BelAZ Zhodino 4.250
Scotland Hibernian 3.960
Đan Mạch SønderjyskE 3.720
Vòng loại thứ nhất
Đội bóng Coeff
Israel Maccabi Tel Aviv 20.225
Đan Mạch Midtjylland 14.720
Phần Lan HJK 10.980
Belarus Dinamo Minsk 10.000
Cộng hòa Síp Omonia 9.935
Azerbaijan Neftçi Baku 9.725
Cộng hòa Síp AEK Larnaca 9.435
Thụy Điển AIK 8.975
Slovakia Slovan Bratislava 8.900
Hungary Videoton 8.725
Kazakhstan Aktobe 8.075
Serbia Vojvodina 7.925
Belarus Shakhtyor Soligorsk 7.500
Slovakia Spartak Trnava 7.400
Đan Mạch Brøndby 7.220
Thụy Điển IFK Göteborg 6.475
Hungary Debrecen 6.475
Scotland Heart of Midlothian 6.460
Latvia Ventspils 6.075
Áo Admira Wacker Mödling 6.020
Croatia Lokomotiva 5.775
Iceland KR 5.750
Gruzia Dila Gori 5.625
Scotland Aberdeen 5.460
Na Uy Odd 5.350
Azerbaijan Gabala 5.225
Bắc Macedonia Rabotnički 5.200
Liechtenstein Vaduz 4.850
Kazakhstan Kairat 4.825
Luxembourg Differdange 03 4.800
Cộng hòa Ireland Shamrock Rovers 4.590
Cộng hòa Ireland St Patrick's Athletic 4.590
Ba Lan Zagłębie Lubin 4.500
Ba Lan Cracovia 4.500
Bắc Ireland Linfield 4.400
Moldova Dacia Chișinău 4.325
Israel Beitar Jerusalem 4.225
Na Uy Stabæk 4.100
Albania Kukësi 4.075
Serbia Čukarički 3.925
Estonia Levadia Tallinn 3.850
Estonia Nõmme Kalju 3.850
Armenia Pyunik 3.825
Moldova Zimbru Chișinău 3.825
Iceland Breiðablik 3.750
Bosna và Hercegovina Široki Brijeg 3.675
Bulgaria Beroe Stara Zagora 3.625
Slovenia Domžale 3.625
Kazakhstan Ordabasy 3.575
Luxembourg Fola Esch 3.550
Bắc Ireland Cliftonville 3.400
Montenegro Rudar Pljevlja 3.225
Quần đảo Faroe HB 3.225
Slovenia Gorica 3.125
Gruzia Chikhura Sachkhere 3.125
Armenia Shirak 3.075
Montenegro Budućnost Podgorica 2.975
Azerbaijan Kapaz 2.975
Malta Birkirkara 2.966
Bắc Macedonia Shkëndija 2.950
Quần đảo Faroe Víkingur Gøta 2.725
Bulgaria Slavia Sofia 2.625
Hungary MTK Budapest 2.475
Malta Hibernians 2.466
Slovakia Spartak Myjava 2.400
Litva Sūduva Marijampolė 2.175
Luxembourg Jeunesse Esch 2.050
Phần Lan RoPS 1.980
Latvia Jelgava 1.825
Albania Teuta Durrës 1.825
Moldova Zaria Bălți 1.825
Iceland Valur 1.750
Phần Lan IFK Mariehamn 1.730
Andorra Lusitanos 1.699
Litva Atlantas 1.675
Gruzia Samtredia 1.625
Latvia Spartaks Jūrmala 1.575
Albania Partizani Tirana[[#cnote_
  • |[*]]]
1.575
Armenia Banants 1.575
Quần đảo Faroe NSÍ Runavík 1.475
Litva Trakai 1.425
Bosna và Hercegovina Radnik Bijeljina 1.425
Bosna và Hercegovina Sloboda Tuzla 1.425
Bắc Ireland Glenavon 1.400
Cộng hòa Ireland Cork City 1.340
San Marino La Fiorita 1.316
Wales Bala Town 1.200
Bắc Macedonia Sileks 1.200
Andorra UE Santa Coloma 1.199
Montenegro Bokelj 0.975
Malta Balzan 0.966
Estonia Infonet Tallinn 0.850
San Marino Folgore 0.816
Gibraltar Europa FC 0.700
Wales Llandudno 0.700
Wales Connah's Quay Nomads 0.700
Chú thích
  1. CL Thất bại từ Vòng loại thứ ba Champions League.
  2. * Partizani Tirana được chuyển từ Vòng loại thứ hai UEFA Champions League 2016–17 để thay Skënderbeu Korçë, đội bóng bị UEFA loại trước đó.[15]

Vòng loại thứ nhấtSửa đổi

Hạt giốngSửa đổi

Tổng cộng 96 đội chơi ở vòng loại đầu tiên. Lễ bốc thăm được tổ chức vào ngày 20 tháng 6 năm 2016.[4][16] (Lưu ý: Những con số cho mỗi đội đều được UEFA gán trước khi bốc thăm để xác định đội xếp hạt giống và đội không xếp hạt giống.)

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3
Hạt nhóm Không Hạt nhóm Hạt nhóm Không Hạt nhóm Hạt nhóm Không Hạt nhóm

Đan Mạch Midtjylland (5)
Scotland Heart of Midlothian (2)
Latvia Ventspils (4)
Bắc Ireland Linfield (3)
Na Uy Stabæk (1)

Quần đảo Faroe Víkingur Gøta (6)
Litva Sūduva Marijampolė (7)
Cộng hòa Ireland Cork City (8)
Estonia Infonet Tallinn (9)
Wales Connah's Quay Nomads (10)

Phần Lan HJK (2)
Thụy Điển IFK Göteborg (1)
Iceland KR (3)
Cộng hòa Ireland St Patrick's Athletic (4)
Estonia Levadia Tallinn (5)

Quần đảo Faroe HB (7)
Luxembourg Jeunesse Esch (6)
Litva Atlantas (9)
Bắc Ireland Glenavon (8)
Wales Llandudno (10)

Belarus Dinamo Minsk (3)
Đan Mạch Brøndby (2)
Scotland Aberdeen (1)
Cộng hòa Ireland Shamrock Rovers (5)
Estonia Nõmme Kalju (4)

Luxembourg Fola Esch (10)
Phần Lan RoPS (7)
Iceland Valur (9)
Latvia Spartaks Jūrmala (8)
Litva Trakai (6)

Nhóm 4 Nhóm 5 Nhóm 6
Hạt nhóm Không Hạt nhóm Hạt nhóm Không Hạt nhóm Hạt nhóm Không Hạt nhóm

Thụy Điển AIK (1)
Belarus Shakhtyor Soligorsk (2)
Na Uy Odd (3)
Luxembourg Differdange 03 (4)
Iceland Breiðablik (5)

Bắc Ireland Cliftonville (6)
Latvia Jelgava (7)
Phần Lan IFK Mariehamn (8)
Quần đảo Faroe NSÍ Runavík (9)
Wales Bala Town (10)

Cộng hòa Síp AEK Larnaca (1)
Serbia Vojvodina (2)
Gruzia Dila Gori (4)
Bosna và Hercegovina Široki Brijeg (3)
Slovenia Domžale (5)

Armenia Shirak (6)
Malta Birkirkara (8)
Andorra Lusitanos (7)
Montenegro Bokelj (9)
San Marino Folgore (10)

Hungary Videoton (5)
Croatia Lokomotiva (2)
Bắc Macedonia Rabotnički (3)
Serbia Čukarički (4)
Armenia Pyunik (1)

Kazakhstan Ordabasy (6)
Montenegro Budućnost Podgorica (8)
Moldova Zaria Bălți (7)
Andorra UE Santa Coloma (9)
Gibraltar Europa FC (10)

Nhóm 7 Nhóm 8 Nhóm 9
Hạt nhóm Không Hạt nhóm Hạt nhóm Không Hạt nhóm Hạt nhóm Không Hạt nhóm

Azerbaijan Neftçi Baku (4)
Áo Admira Wacker Mödling (3)
Israel Beitar Jerusalem (2)
Albania Kukësi (1)
Moldova Zimbru Chișinău (5)

Montenegro Rudar Pljevlja (10)
Gruzia Chikhura Sachkhere (7)
Slovakia Spartak Myjava (8)
Bosna và Hercegovina Sloboda Tuzla (9)
Malta Balzan (6)

Israel Maccabi Tel Aviv (4)
Hungary Debrecen (2)
Azerbaijan Gabala (3)
Liechtenstein Vaduz (1)
Bulgaria Beroe Stara Zagora (5)

Slovenia Gorica (6)
Gruzia Samtredia (8)
Bosna và Hercegovina Radnik Bijeljina (7)
San Marino La Fiorita (9)
Bắc Macedonia Sileks (10)

Cộng hòa Síp Omonia (4)
Slovakia Spartak Trnava (2)
Kazakhstan Kairat (3)
Ba Lan Cracovia (1)

Bắc Macedonia Shkëndija (5)
Malta Hibernians (7)
Albania Teuta Durrës (6)
Armenia Banants (8)

Nhóm 10
Hạt nhóm Không Hạt nhóm

Slovakia Slovan Bratislava (4)
Kazakhstan Aktobe (2)
Ba Lan Zagłębie Lubin (3)
Moldova Dacia Chișinău (1)

Azerbaijan Kapaz (5)
Bulgaria Slavia Sofia (6)
Hungary MTK Budapest (7)
Albania Partizani Tirana (8)

Tóm tắtSửa đổi

Các trận lượt đi diễn ra vào các ngày 28 và 30 tháng 6 còn các trận lượt đi diễn ra vào các ngày 5, 6 và 7 tháng 7 năm 2016.

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Midtjylland Đan Mạch 2–0 Litva Sūduva Marijampolė 1–0 1–0
Heart of Midlothian Scotland 6–3[A] Estonia Infonet Tallinn 2–1 4–2
Connah's Quay Nomads Wales 1–0[A] Na Uy Stabæk 0–0 1–0
Ventspils Latvia 4–0 Quần đảo Faroe Víkingur Gøta 2–0 2–0
Linfield Bắc Ireland 1–2 Cộng hòa Ireland Cork City 0–1 1–1
Levadia Tallinn Estonia 3–1 Quần đảo Faroe HB 1–1 2–0
Atlantas Litva 1–3 Phần Lan HJK 0–2 1–1
IFK Göteborg Thụy Điển 7–1 Wales Llandudno 5–0 2–1
St Patrick's Athletic Cộng hòa Ireland 2–2 (a) Luxembourg Jeunesse Esch 1–0 1–2
KR Iceland 8–1 Bắc Ireland Glenavon 2–1 6–0
Shamrock Rovers Cộng hòa Ireland 1–3 Phần Lan RoPS 0–2 1–1
Valur Iceland 1–10 Đan Mạch Brøndby 1–4 0–6
Aberdeen Scotland 3–2 Luxembourg Fola Esch 3–1 0–1
Trakai Litva 3–5[A] Estonia Nõmme Kalju 2–1 1–4
Dinamo Minsk Belarus 4–1 Latvia Spartaks Jūrmala 2–1 2–0
Breiðablik Iceland 4–5 Latvia Jelgava 2–3 2–2
NSÍ Runavík Quần đảo Faroe 0–7 Belarus Shakhtyor Soligorsk 0–2 0–5
AIK Thụy Điển 4–0 Wales Bala Town 2–0 2–0
Differdange 03 Luxembourg 1–3 Bắc Ireland Cliftonville 1–1 0–2
Odd Na Uy 3–1 Phần Lan IFK Mariehamn 2–0 1–1
Domžale Slovenia 5–2 Andorra Lusitanos 3–1 2–1
Bokelj Montenegro 1–6 Serbia Vojvodina 1–1 0–5
AEK Larnaca Cộng hòa Síp 6–1 San Marino Folgore 3–0 3–1
Dila Gori Gruzia 1–1 (1–4 p) Armenia Shirak 1–0 0–1 (h.p.)
Široki Brijeg Bosna và Hercegovina 1–3 Malta Birkirkara 1–1 0–2
Videoton Hungary 3–2 Moldova Zaria Bălți 3–0 0–2
UE Santa Coloma Andorra 2–7 Croatia Lokomotiva 1–3 1–4
Europa FC Gibraltar 3–2[A] Armenia Pyunik 2–0 1–2
Čukarički Serbia 6–3 Kazakhstan Ordabasy 3–0 3–3
Rabotnički Bắc Macedonia 1–2 Montenegro Budućnost Podgorica 1–1 0–1
Zimbru Chișinău Moldova 3–3 (a) Gruzia Chikhura Sachkhere 0–1 3–2
Sloboda Tuzla Bosna và Hercegovina 0–1 Israel Beitar Jerusalem 0–0 0–1
Kukësi Albania 2–1 Montenegro Rudar Pljevlja 1–1 1–0
Balzan Malta 2–3[A] Azerbaijan Neftçi Baku 0–2 2–1
Admira Wacker Mödling Áo 4–3 Slovakia Spartak Myjava 1–1 3–2
Beroe Stara Zagora Bulgaria 2–0 Bosna và Hercegovina Radnik Bijeljina 0–0 2–0
La Fiorita San Marino 0–7 Hungary Debrecen 0–5 0–2
Vaduz Liechtenstein 5–2 Bắc Macedonia Sileks 3–1 2–1
Maccabi Tel Aviv Israel 4–0 Slovenia Gorica 3–0 1–0
Gabala Azerbaijan 6–3 Gruzia Samtredia 5–1 1–2
Teuta Durrës Albania 0–6 Kazakhstan Kairat 0–1 0–5
Spartak Trnava Slovakia 6–0 Malta Hibernians 3–0 3–0
Banants Armenia 1–5 Cộng hòa Síp Omonia 0–1 1–4 (h.p.)
Shkëndija Bắc Macedonia 4–1 Ba Lan Cracovia 2–0 2–1
Slavia Sofia Bulgaria 1–3 Ba Lan Zagłębie Lubin 1–0 0–3
Aktobe Kazakhstan 1–3 Hungary MTK Budapest 1–1 0–2
Partizani Tirana Albania w/o[B] Slovakia Slovan Bratislava 0–0 Huỷ bỏ
Kapaz Azerbaijan 1–0 Moldova Dacia Chișinău 0–0 1–0
Ghi chú
  1. ^ a b c d e Thay đổi ngược lại với lễ bốc thăm.
  2. ^ Partizani Tirana thay thế Skënderbeu Korçë ở vòng loại Vòng loại thứ hai UEFA Champions League 2016–17Slovan Bratislava được vào thẳng vòng loại thứ hai UEFA Europa League vì Skënderbeu Korçë đã bị UEFA loại khỏi giải đấu.[15]

Các trận đấuSửa đổi

Midtjylland Đan Mạch 1–0 Litva Sūduva Marijampolė
Onuachu Bàn thắng 56' Chi tiết
Khán giả: 4,347[17]
Trọng tài: Serbia Srđan Jovanović (Serbia)
Sūduva Marijampolė Litva 0–1 Đan Mạch Midtjylland
Chi tiết Novák Bàn thắng 16'
Khán giả: 1,738[17]
Trọng tài: Slovakia Peter Kralović (Slovakia)

Midtjylland thắng với tổng tỷ số 2–0.


Heart of Midlothian Scotland 2–1 Estonia Infonet Tallinn
Chi tiết Harin Bàn thắng 21'
Infonet Tallinn Estonia 2–4 Scotland Heart of Midlothian
Chi tiết

Heart of Midlothian thắng với tổng tỷ số 6–3.


Connah's Quay Nomads Wales 0–0 Na Uy Stabæk
Chi tiết
Khán giả: 573[17]
Stabæk Na Uy 0–1 Wales Connah's Quay Nomads
Chi tiết Morris Bàn thắng 15'

Connah's Quay Nomads thắng với tổng tỷ số 1–0.


Ventspils Latvia 2–0 Quần đảo Faroe Víkingur Gøta
Karlsons Bàn thắng 5'37' Chi tiết
Khán giả: 1,982[17]
Trọng tài: Nga Mikhail Vilkov (Nga)
Víkingur Gøta Quần đảo Faroe 0–2 Latvia Ventspils
Chi tiết
Khán giả: 369[17]
Trọng tài: Thụy Sĩ Nikolaj Hänni (Thụy Sĩ)

Ventspils thắng với tổng tỷ số 4–0.


Linfield Bắc Ireland 0–1 Cộng hòa Ireland Cork City
Chi tiết Maguire Bàn thắng 63' (ph.đ.)
Khán giả: 2,093[17]
Trọng tài: Bỉ Bart Vertenten (Bỉ)
Cork City Cộng hòa Ireland 1–1 Bắc Ireland Linfield
Maguire Bàn thắng 49' (ph.đ.) Chi tiết Stafford Bàn thắng 52'
Khán giả: 3,521[17]
Trọng tài: Ba Lan Bartosz Frankowski (Ba Lan)

Cork City thắng với tổng tỷ số 2–1.


Levadia Tallinn Estonia 1–1 Quần đảo Faroe HB
Marin Bàn thắng 65' Chi tiết Jespersen Bàn thắng 21'
Khán giả: 730[17]
Trọng tài: Slovakia Filip Glova (Slovakia)
HB Quần đảo Faroe 0–2 Estonia Levadia Tallinn
Chi tiết
Khán giả: 580[17]

Levadia Tallinn thắng với tổng tỷ số 3–1.


Atlantas Litva 0–2 Phần Lan HJK
Chi tiết Morelos Bàn thắng 53'85'
Khán giả: 2,500[17]
HJK Phần Lan 1–1 Litva Atlantas
Taiwo Bàn thắng 30' (ph.đ.) Chi tiết Papšys Bàn thắng 76'
Khán giả: 3,501[17]
Trọng tài: Wales Bryn Markham-Jones (Wales)

HJK thắng với tổng tỷ số 3–1.


IFK Göteborg Thụy Điển 5–0 Wales Llandudno
Chi tiết
Khán giả: 6,074[17]
Trọng tài: Na Uy Martin Lundby (Na Uy)
Llandudno Wales 1–2 Thụy Điển IFK Göteborg
Hughes Bàn thắng 72' Chi tiết
Khán giả: 841[17]

IFK Göteborg thắng với tổng tỷ số 7–1.


St Patrick's Athletic Cộng hòa Ireland 1–0 Luxembourg Jeunesse Esch
Fagan Bàn thắng 10' Chi tiết
Khán giả: 1,200[17]
Jeunesse Esch Luxembourg 2–1 Cộng hòa Ireland St Patrick's Athletic
Stumpf Bàn thắng 22'87' Chi tiết D. Dennehy Bàn thắng 73'

Tổng tỷ số hòa 2–2. St Patrick's Athletic thắng nhờ có bàn thắng sân khách.


KR Iceland 2–1 Bắc Ireland Glenavon
Chi tiết Kelly Bàn thắng 14'
Khán giả: 502[17]
Trọng tài: Bỉ Nicolas Laforge (Bỉ)
Glenavon Bắc Ireland 0–6 Iceland KR
Chi tiết
Khán giả: 1,250[17]
Trọng tài: Phần Lan Dennis Antamo (Phần Lan)

KR thắng với tổng tỷ số 8–1.


Shamrock Rovers Cộng hòa Ireland 0–2 Phần Lan RoPS
Chi tiết
Khán giả: 1,908[17]
Trọng tài: Hy Lạp Georgios Kominis (Hy Lạp)
RoPS Phần Lan 1–1 Cộng hòa Ireland Shamrock Rovers
Muinonen Bàn thắng 26' Chi tiết McCabe Bàn thắng 22' (ph.đ.)
Khán giả: 1,525[17]
Trọng tài: Bắc Macedonia Dejan Jakimovski (Macedonia)

RoPS thắng với tổng tỷ số 3–1.


Valur Iceland 1–4 Đan Mạch Brøndby
Ingvarsson Bàn thắng 90+3' Chi tiết
Brøndby Đan Mạch 6–0 Iceland Valur
Chi tiết
Khán giả: 6,227[17]
Trọng tài: Croatia Tihomir Pejin (Croatia)

Brøndby thắng với tổng tỷ số 10–1.


Aberdeen Scotland 3–1 Luxembourg Fola Esch
Chi tiết Klein Bàn thắng 70'
Fola Esch Luxembourg 1–0 Scotland Aberdeen
Hadji Bàn thắng 45' Chi tiết

Aberdeen thắng với tổng tỷ số 3–2.


Trakai Litva 2–1 Estonia Nõmme Kalju
Chi tiết Wakui Bàn thắng 6' (ph.đ.)
Khán giả: 500[17]
Trọng tài: Slovakia Vladimir Vnuk (Slovakia)
Nõmme Kalju Estonia 4–1 Litva Trakai
Chi tiết Arshakyan Bàn thắng 14'
Khán giả: 465[17]
Trọng tài: Bỉ Erik Lambrechts (Bỉ)

Nõmme Kalju thắng với tổng tỷ số 5–3.


Dinamo Minsk Belarus 2–1 Latvia Spartaks Jūrmala
Bykov Bàn thắng 18'81' Chi tiết Ulimbaševs Bàn thắng 79'
Khán giả: 1,700[17]
Trọng tài: Armenia Zaven Hovhannisyan (Armenia)
Spartaks Jūrmala Latvia 0–2 Belarus Dinamo Minsk
Chi tiết
Khán giả: 1,100[17]
Trọng tài: Moldova Alexandru Tean (Moldova)

Dinamo Minsk thắng với tổng tỷ số 4–1.


Breiðablik Iceland 2–3 Latvia Jelgava
Chi tiết
Khán giả: 531[17]
Trọng tài: Đan Mạch Anders Poulsen (Đan Mạch)
Jelgava Latvia 2–2 Iceland Breiðablik
Chi tiết

Jelgava thắng với tổng tỷ số 5–4.


NSÍ Runavík Quần đảo Faroe 0–2 Belarus Shakhtyor Soligorsk
Chi tiết Starhorodskyi Bàn thắng 45+1' (ph.đ.)84' (ph.đ.)
Khán giả: 350[17]
Trọng tài: Bắc Ireland Tim Marshall (Bắc Ireland)
Shakhtyor Soligorsk Belarus 5–0 Quần đảo Faroe NSÍ Runavík
Chi tiết

Shakhtyor Soligorsk thắng với tổng tỷ số 7–0.


AIK Thụy Điển 2–0 Wales Bala Town
Chi tiết
Khán giả: 6,127[17]
Trọng tài: Nga Kirill Levnikov (Nga)
Bala Town Wales 0–2 Thụy Điển AIK
Chi tiết
Khán giả: 890[17]
Trọng tài: Thụy Sĩ Fedayi San (Thụy Sĩ)

AIK thắng với tổng tỷ số 4–0.


Differdange 03 Luxembourg 1–1 Bắc Ireland Cliftonville
Er Rafik Bàn thắng 38' Chi tiết Lavery Bàn thắng 89'
Cliftonville Bắc Ireland 2–0 Luxembourg Differdange 03
Chi tiết
Khán giả: 1,168[17]
Trọng tài: Hungary Ferenc Karakó (Hungary)

Cliftonville thắng với tổng tỷ số 3–1.


Odd Na Uy 2–0 Phần Lan IFK Mariehamn
Chi tiết
Khán giả: 3,701[17]
IFK Mariehamn Phần Lan 1–1 Na Uy Odd
Mantilla Bàn thắng 4' Chi tiết Bentley Bàn thắng 78'

Odd thắng với tổng tỷ số 3–1.


Domžale Slovenia 3–1 Andorra Lusitanos
Chi tiết Luizão Bàn thắng 5'
Khán giả: 1,000[17]
Trọng tài: Orkhan Mammadov (Azerbaijan)
Lusitanos Andorra 1–2 Slovenia Domžale
Luizão Bàn thắng 18' Chi tiết

Domžale thắng với tổng tỷ số 5–2.


Bokelj Montenegro 1–1 Serbia Vojvodina
Đenić Bàn thắng 5' Chi tiết Meleg Bàn thắng 6'
Vojvodina Serbia 5–0 Montenegro Bokelj
Chi tiết
Khán giả: 4,388[17]
Trọng tài: Andrew Dallas (Scotland)

Vojvodina thắng với tổng tỷ số 6–1.


AEK Larnaca Cộng hòa Síp 3–0 San Marino Folgore
Chi tiết
Folgore San Marino 1–3 Cộng hòa Síp AEK Larnaca
Traini Bàn thắng 35' Chi tiết
Khán giả: 319[17]
Trọng tài: Jens Maae (Denmark)

AEK Larnaca thắng với tổng tỷ số 6–1.


Dila Gori Gruzia 1–0 Armenia Shirak
Modebadze Bàn thắng 36' Chi tiết

Tổng tỷ số hòa 1–1. Shirak thắng với tỷ số 4–1 trên chấm luân lưu 11m.


Široki Brijeg Bosna và Hercegovina 1–1 Malta Birkirkara
Baraban Bàn thắng 45' Chi tiết Attard Bàn thắng 15'
Khán giả: 3,000[17]
Birkirkara Malta 2–0 Bosna và Hercegovina Široki Brijeg
Chi tiết

Birkirkara thắng với tổng tỷ số 3–1.


Videoton Hungary 3–0 Moldova Zaria Bălți
Chi tiết
Khán giả: 2,321[17]
Trọng tài: Enea Jorgji (Albania)
Zaria Bălți Moldova 2–0 Hungary Videoton
Chi tiết
Khán giả: 2,097[17]
Trọng tài: Fyodor Zammit (Malta)

Videoton thắng với tổng tỷ số 3–2.


UE Santa Coloma Andorra 1–3 Croatia Lokomotiva
Reis Bàn thắng 90+3' Chi tiết
Lokomotiva Croatia 4–1 Andorra UE Santa Coloma
Chi tiết Salomó Bàn thắng 89'

Lokomotiva thắng với tổng tỷ số 7–2.


Europa FC Gibraltar 2–0 Armenia Pyunik
Chi tiết
Khán giả: 850[17]
Trọng tài: Markus Hameter (Austria)
Pyunik Armenia 2–1 Gibraltar Europa FC
Chi tiết Joselinho Bàn thắng 10'

Europa FC thắng với tổng tỷ số 3–2.


Čukarički Serbia 3–0 Kazakhstan Ordabasy
Chi tiết
Khán giả: 2,214[17]
Trọng tài: Fábio Veríssimo (Portugal)
Ordabasy Kazakhstan 3–3 Serbia Čukarički
Chi tiết

Čukarički thắng với tổng tỷ số 6–3.


Rabotnički Bắc Macedonia 1–1 Montenegro Budućnost Podgorica
Elmas Bàn thắng 80' Chi tiết Janketić Bàn thắng 36'
Khán giả: 1,500[17]
Budućnost Podgorica Montenegro 1–0 Bắc Macedonia Rabotnički
Radunović Bàn thắng 18' (ph.đ.) Chi tiết

Budućnost Podgorica thắng với tổng tỷ số 2–1.


Zimbru Chișinău Moldova 0–1 Gruzia Chikhura Sachkhere
Chi tiết Tatanashvili Bàn thắng 40'
Khán giả: 2,500[17]
Trọng tài: Jari Järvinen (Finland)
Chikhura Sachkhere Gruzia 2–3 Moldova Zimbru Chișinău
Chi tiết

Hòa với tổng tỷ số 3–3. Zimbru Chișinău thắng nhờ bàn thắng sân khách.


Sloboda Tuzla Bosna và Hercegovina 0–0 Israel Beitar Jerusalem
Chi tiết
Khán giả: 2,762[17]
Trọng tài: Glenn Nyberg (Sweden)
Beitar Jerusalem Israel 1–0 Bosna và Hercegovina Sloboda Tuzla
Atzili Bàn thắng 66' (ph.đ.) Chi tiết
Khán giả: 9,010[17]
Trọng tài: Oleksandr Derdo (Ukraine)

Beitar Jerusalem thắng với tổng tỷ số 1–0.


Kukësi Albania 1–1 Montenegro Rudar Pljevlja
Rangel Bàn thắng 32' Chi tiết Radanović Bàn thắng 71' (ph.đ.)
Rudar Pljevlja Montenegro 0–1 Albania Kukësi
Chi tiết Guri Bàn thắng 79'
Khán giả: 486[17]
Trọng tài: João Capela (Portugal)

Kukësi thắng với tổng tỷ số 2–1.


Balzan Malta 0–2 Azerbaijan Neftçi Baku
Chi tiết
Neftçi Baku Azerbaijan 1–2 Malta Balzan
Jairo Bàn thắng 20' Chi tiết Micallef Bàn thắng 51'67'
Khán giả: 7,650[17]
Trọng tài: Yaroslav Kozyk (Ukraine)

Neftçi Baku thắng với tổng tỷ số 3–2.


Admira Wacker Mödling Áo 1–1 Slovakia Spartak Myjava
Bajrami Bàn thắng 34' Chi tiết Kóňa Bàn thắng 73'
Khán giả: 1,200[17]
Trọng tài: Fran Jović (Croatia)
Spartak Myjava Slovakia 2–3 Áo Admira Wacker Mödling
Chi tiết
Khán giả: 2,057[17]
Trọng tài: Alper Ulusoy (Turkey)

Admira Wacker Mödling thắng với tổng tỷ số 4–3.


Beroe Stara Zagora Bulgaria 0–0 Bosna và Hercegovina Radnik Bijeljina
Chi tiết
Khán giả: 2,918[17]
Trọng tài: Giorgi Kruashvili (Georgia)
Radnik Bijeljina Bosna và Hercegovina 0–2 Bulgaria Beroe Stara Zagora
Chi tiết Pochanski Bàn thắng 79'80'
Khán giả: 2,832[17]
Trọng tài: Dimitrios Massias (Cyprus)

Beroe Stara Zagora thắng với tổng tỷ số 2–0.


La Fiorita San Marino 0–5 Hungary Debrecen
Chi tiết
Khán giả: 402[17]
Trọng tài: Juri Frischer (Estonia)
Debrecen Hungary 2–0 San Marino La Fiorita
Chi tiết
Khán giả: 8,632[17]
Trọng tài: Stavros Mantalos (Greece)

Debrecen thắng với tổng tỷ số 7–0.


Vaduz Liechtenstein 3–1 Bắc Macedonia Sileks
Chi tiết Mickov Bàn thắng 86'
Sileks Bắc Macedonia 1–2 Liechtenstein Vaduz
Mickov Bàn thắng 30' Chi tiết

Vaduz thắng với tổng tỷ số 5–2.


Maccabi Tel Aviv Israel 3–0 Slovenia Gorica
Chi tiết
Khán giả: 7,982[17]
Trọng tài: Bỉ Jonathan Lardot (Bỉ)
Gorica Slovenia 0–1 Israel Maccabi Tel Aviv
Chi tiết Benayoun Bàn thắng 10'
Khán giả: 700[17]
Trọng tài: Áo Manuel Schüttengruber (Áo)

Maccabi Tel Aviv thắng với tổng tỷ số 4–0.


Gabala Azerbaijan 5–1 Gruzia Samtredia
Chi tiết Shergelashvili Bàn thắng 59'
Khán giả: 5,850[17]
Trọng tài: Belarus Denis Scherbakov (Belarus)
Samtredia Gruzia 2–1 Azerbaijan Gabala
Chi tiết Weeks Bàn thắng 42'

Gabala thắng với tổng tỷ số 6–3.


Teuta Durrës Albania 0–1 Kazakhstan Kairat
Chi tiết Arshavin Bàn thắng 70'
Khán giả: 500[17]
Trọng tài: Cộng hòa Síp Vasilis Dimitriou (Síp)
Kairat Kazakhstan 5–0 Albania Teuta Durrës
Chi tiết
Khán giả: 20,700[17]
Trọng tài: Na Uy Dag Vidar Hafsås (Na Uy)

Kairat thắng với tổng tỷ số 6–0.


Spartak Trnava Slovakia 3–0 Malta Hibernians
Chi tiết
Hibernians Malta 0–3 Slovakia Spartak Trnava
Chi tiết

Spartak Trnava thắng với tổng tỷ số 6–0.


Banants Armenia 0–1 Cộng hòa Síp Omonia
Chi tiết Derbyshire Bàn thắng 26'
Omonia Cộng hòa Síp 4–1 (h.p.) Armenia Banants
Chi tiết Burayev Bàn thắng 71'
Khán giả: 8,042[17]

Omonia thắng với tổng tỷ số 5–1.


Shkëndija Bắc Macedonia 2–0 Ba Lan Cracovia
Chi tiết
Cracovia Ba Lan 1–2 Bắc Macedonia Shkëndija
Demiri Bàn thắng 68' (l.n.) Chi tiết

Shkëndija thắng với tổng tỷ số 4–1.


Slavia Sofia Bulgaria 1–0 Ba Lan Zagłębie Lubin
Serderov Bàn thắng 85' Chi tiết
Zagłębie Lubin Ba Lan 3–0 Bulgaria Slavia Sofia
Chi tiết
Khán giả: 5,817[17]
Trọng tài: Ukraina Yuriy Mozharovsky (Ukraina)

Zagłębie Lubin thắng với tổng tỷ số 3–1.


Aktobe Kazakhstan 1–1 Hungary MTK Budapest
Zhalmukan Bàn thắng 44' (ph.đ.) Chi tiết Torghelle Bàn thắng 30'
Khán giả: 8,600[17]
Trọng tài: Thụy Sĩ Sascha Amhof (Thụy Sĩ)
MTK Budapest Hungary 2–0 Kazakhstan Aktobe
Chi tiết
Khán giả: 601[17]
Trọng tài: Bulgaria Nikolay Yordanov (Bulgaria)

MTK Budapest thắng với tổng tỷ số 3–1.


Partizani Tirana Albania 0–0 Slovakia Slovan Bratislava
Chi tiết
Khán giả: 1,350[17]
Trọng tài: Israel Erez Papir (Israel)
Slovan Bratislava Slovakia Cancelled Albania Partizani Tirana
Chi tiết

Partizani Tirana thay thế Skënderbeu Korçë ở vòng loại Vòng loại thứ hai UEFA Champions League 2016–17Slovan Bratislava được vào thẳng vòng loại thứ hai UEFA Europa League vì Skënderbeu Korçë đã bị UEFA loại khỏi giải đấu.[15]


Kapaz Azerbaijan 0–0 Moldova Dacia Chișinău
Chi tiết
Khán giả: 2,000[17]
Dacia Chișinău Moldova 0–1 Azerbaijan Kapaz
Chi tiết Dário Bàn thắng 57'
Khán giả: 620[17]
Trọng tài: Gruzia Lasha Silagava (Gruzia)

Kapaz thắng với tổng tỷ số 1–0.

Vòng loại thứ haiSửa đổi

Hạt giốngSửa đổi

Tổng cộng có 66 đội chơi ở vòng loại thứ hai: 18 đội tham gia vòng này và 48 đội giành chiến thắng ở vòng loại thứ nhất. Lễ bốc thăm được tổ chức vào ngày 20 tháng 6 năm 2016.[4][16] (Lưu ý: Những con số cho mỗi đội đều được UEFA gán trước khi bốc thăm để xác định đội xếp hạt giống và đội không xếp hạt giống.)

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3
Hạt nhóm Không Hạt nhóm Hạt nhóm Không Hạt nhóm Hạt nhóm Không Hạt nhóm

Serbia Partizan (5)
Israel Maccabi Haifa (4)
Belarus Dinamo Minsk[†] (3)
Serbia Vojvodina[†] (1)
Slovakia Spartak Trnava[†] (2)

Armenia Shirak[†] (6)
Cộng hòa Ireland St Patrick's Athletic[†] (10)
Ba Lan Zagłębie Lubin[†] (7)
Wales Connah's Quay Nomads[†] (8)
Estonia Nõmme Kalju[†] (9)

Áo Austria Wien (5)
Phần Lan HJK[†] (4)
Hungary MTK Budapest[†] (1)
Belarus Shakhtyor Soligorsk[†] (3)
Đan Mạch Brøndby[†] (2)

Azerbaijan Gabala[†] (8)
Albania Kukësi[†] (7)
Scotland Hibernian (6)
Bulgaria Beroe Stara Zagora[†] (9)
Slovenia Domžale[†] (10)

Đan Mạch Midtjylland[†] (1)
Thụy Sĩ Grasshopper (5)
Azerbaijan Neftçi Baku[†] (3)
Thổ Nhĩ Kỳ Osmanlıspor (4)
Croatia Lokomotiva[†] (2)

Iceland KR[†] (7)
Liechtenstein Vaduz[†] (8)
Phần Lan RoPS[†] (6)
Bắc Macedonia Shkëndija[†] (10)
Moldova Zimbru Chișinău[†] (9)

Nhóm 4 Nhóm 5 Nhóm 6
Hạt nhóm Không Hạt nhóm Hạt nhóm Không Hạt nhóm Hạt nhóm Không Hạt nhóm

Slovenia Maribor (6)
Cộng hòa Síp Omonia[†] (5)
Slovakia Slovan Bratislava[†] (3)
Thụy Điển IFK Göteborg[†] (4)
Scotland Heart of Midlothian[†] (2)
Hy Lạp PAS Giannina (1)

Na Uy Odd[†] (7)
Ba Lan Piast Gliwice (9)
Bulgaria Levski Sofia (11)
Israel Beitar Jerusalem[†] (10)
Latvia Jelgava[†] (8)
Malta Birkirkara[†] (12)

Israel Maccabi Tel Aviv[†] (4)
Croatia Hajduk Split (5)
Hungary Debrecen[†] (3)
Áo Admira Wacker Mödling[†] (1)
Latvia Ventspils[†] (2)
Thụy Điển BK Häcken (6)

Scotland Aberdeen[†] (12)
România CSMS Iași (10)
Kazakhstan Kairat[†] (9)
Cộng hòa Ireland Cork City[†] (11)
Azerbaijan Kapaz[†] (7)
Belarus Torpedo-BelAZ Zhodino (8)

Bỉ Genk (3)
Cộng hòa Síp AEK Larnaca[†] (2)
Thụy Điển AIK[†] (6)
Hungary Videoton[†] (1)
Na Uy Strømsgodset (5)
Cộng hòa Séc Slavia Prague (4)

Montenegro Budućnost Podgorica[†] (8)
Bắc Ireland Cliftonville[†] (12)
Serbia Čukarički[†] (7)
Estonia Levadia Tallinn[†] (9)
Gibraltar Europa FC[†] (11)
Đan Mạch SønderjyskE (10)

Tóm tắtSửa đổi

Các trận lượt đi diễn ra vào ngày 14 tháng 7 còn các trận lượt về diễn ra vào các ngày 20 và 21 tháng 7 năm 2016.

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Shirak Armenia 1–3 Slovakia Spartak Trnava 1–1 0–2
Dinamo Minsk Belarus 2–1 Cộng hòa Ireland St Patrick's Athletic 1–1 1–0
Partizan Serbia 0–0 (3–4 p) Ba Lan Zagłębie Lubin 0–0 0–0 (h.p.)
Vojvodina Serbia 3–1 Wales Connah's Quay Nomads 1–0 2–1
Maccabi Haifa Israel 2–2 (3–5 p)[C] Estonia Nõmme Kalju 1–1 1–1 (h.p.)
Hibernian Scotland 1–1 (3–5 p) Đan Mạch Brøndby 0–1 1–0 (h.p.)
Shakhtyor Soligorsk Belarus 2–3 Slovenia Domžale 1–1 1–2
Austria Wien Áo 5–1 Albania Kukësi 1–0 4–1
MTK Budapest Hungary 1–4 Azerbaijan Gabala 1–2 0–2
Beroe Stara Zagora Bulgaria 1–2 Phần Lan HJK 1–1 0–1
RoPS Phần Lan 1–4 Croatia Lokomotiva 1–1 0–3
Neftçi Baku Azerbaijan 0–1 Bắc Macedonia Shkëndija 0–0 0–1
KR Iceland 4–5[C] Thụy Sĩ Grasshopper 3–3 1–2
Midtjylland Đan Mạch 5–2 Liechtenstein Vaduz 3–0 2–2
Zimbru Chișinău Moldova 2–7 Thổ Nhĩ Kỳ Osmanlıspor 2–2 0–5
PAS Giannina Hy Lạp 4–3 Na Uy Odd 3–0 1–3 (h.p.)
Birkirkara Malta 2–1 Scotland Heart of Midlothian 0–0 2–1
Maribor Slovenia 1–1 (a) Bulgaria Levski Sofia 0–0 1–1
Piast Gliwice Ba Lan 0–3 Thụy Điển IFK Göteborg 0–3 0–0
Slovan Bratislava Slovakia 0–3 Latvia Jelgava 0–0 0–3
Beitar Jerusalem Israel 3–3 (a) Cộng hòa Síp Omonia 1–0 2–3
Admira Wacker Mödling Áo 3–0 Azerbaijan Kapaz 1–0 2–0
Aberdeen Scotland 4–0 Latvia Ventspils 3–0 1–0
BK Häcken Thụy Điển 1–2 Cộng hòa Ireland Cork City 1–1 0–1
Kairat Kazakhstan 2–3 Israel Maccabi Tel Aviv 1–1 1–2
Debrecen Hungary 1–3 Belarus Torpedo-BelAZ Zhodino 1–2