Dazet Wilfried Armel Zaha (sinh ngày 10 tháng 11 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bờ Biển Ngà. Anh được đào tạo từ lò Crystal Palace F.C., hiện tại đang chơi với vị trí Tiền vệ cho Crystal Palace F.C.giải ngoại hạng Anh và là thành viên của đội tuyển bóng đá quốc gia Bờ Biển Ngà.

Dazet Wilfried Armel Zaha
Wilfried Zaha.jpg
Zaha chơi cho Crystal Palace năm 2012
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Dazet Wilfried Armel Zaha [1]
Ngày sinh 10 tháng 11, 1992 (28 tuổi)[1]
Nơi sinh Abidjan, Bờ Biển Ngà
Chiều cao 5 ft 11 in (1,80 m) [1]
Vị trí Tiền đạo
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Crystal Palace
Số áo 11
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2002–2010 Crystal Palace
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2013 Crystal Palace 110 (12)
2013–2015 Manchester United 2 (0)
2013Crystal Palace (mượn) 16 (1)
2014Cardiff City (mượn) 10 (0)
2014–2015Crystal Palace (mượn) 16 (1)
2015– Crystal Palace 206 (44)
Đội tuyển quốc gia
2011 U-19 Anh 2 (0)
2012– U-21 Anh 12 (1)
2012–2013 Anh 2 (0)
2017– Bờ Biển Ngà 20 (5)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến 13 tháng 3 năm 2021
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 30 tháng 3 năm 2021

Thống kê sự nghiệpSửa đổi

Tính đến ngày 13 tháng 3 năm 2021
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu FA Cup League Cup Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Crystal Palace 2009–10 Championship 1 0 0 0 0 0 1 0
2010–11 41 1 1 0 2 0 44 1
2011–12 41 6 0 0 7 3 48 9
2012–13 27 5 2 0 2 0 31 5
Tổng cộng 110 12 3 0 11 3 0 0 124 15
Manchester United 2012–13 Premier League 0 0 0 0 0 0
2013–14 2 0 0 0 1 0 0 0 1 0 4 0
Tổng cộng 2 0 0 0 1 0 0 0 1 0 4 0
Crystal Palace (mượn) 2012–13 Championship 16 1 3 2 19 3
Cardiff City (mượn) 2013–14 Premier League 10 0 1 0 0 0 11 0
Crystal Palace (mượn) 2014–15 16 1 2 0 1 0 19 1
Crystal Palace 2014–15 31 24 3 0 1 0 35 4
2015–16 34 42 6 2 3 1 43 5
2016–17 35 37 0 0 2 0 37 7
2017–18 29 29 0 0 0 0 29 9
2018–19 34 10 2 0 0 0 36 10
2019–20 38 4 0 0 1 0 39 4
2020–21 21 9 1 0 0 0 22 9
Tổng cộng 348 58 15 2 18 4 3 2 384 66
Tổng cộng sự nghiệp 362 58 16 2 19 4 0 0 4 2 401 66

Quốc tếSửa đổi

Tính đến 30 tháng 3 năm 2021[2]
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Anh 2012 1 0
2013 1 0
Tổng cộng 2 0
Bờ Biển Ngà 2018 9 2
2019 9 3
2021 2 0
Tổng cộng 20 5

Bàn thắng quốc tếSửa đổi

Tính đến ngày 13 tháng 10 năm 2019. Bàn thắng và kết quả của Bờ Biển Ngà được để trước.[2]
#. Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 11 tháng 1 năm 2017 Sân vận động Zayed Sports City, Abu Dhabi, UAE   Uganda 2–0 3–0 Giao hữu
2 24 tháng 3 năm 2017 Sân vận động Krasnodar, Krasnodar, Nga   Nga 2–0
3 1 tháng 7 năm 2019 Sân vận động 30 tháng 6, Cairo, Ai Cập   Namibia 3–0 4–0 CAN 2019
4 8 tháng 7 năm 2019 Sân vận động Suez, Suez, Ai Cập   Mali 1–0 1–0
5 13 tháng 10 năm 2019 Sân vận động Licorne, Amiens, Pháp   CHDC Congo 3–1 3–1 Giao hữu

Chú thíchSửa đổi

  1. ^ a b c Hugman, Barry J. biên tập (2010). The PFA Footballers' Who's Who 2010–11. Mainstream Publishing. tr. 450. ISBN 978-1-84596-601-0.
  2. ^ a b Wilfried.html “Wilfried Zaha” Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp). National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2017.