Khác biệt giữa các bản “Danh sách tiểu bang Hoa Kỳ theo dân số”

n
Robot: Sửa đổi hướng
n (Bot: Di chuyển 31 liên kết ngôn ngữ đến Wikidata tại d:q125503 Addbot)
n (Robot: Sửa đổi hướng)
{| class="wikitable sortable"
|- bgcolor="#CCCCCC"
! width="50"|Hạng !! width="150"|Tiểu bang !! width="100"|Dân số !! width="20" | Số ghế [[hạ viện]]!! width="20" | [[Đại cử tri đoàn (Hoa Kỳ)|Cử tri đoàn]] || Số dân<br />trên<br />1 ghế hạ viện || Số dân<br />trên<br />1 cử tri đoàn||Chiếm <br />%<br />dân số
|-
| 01 || [[California]] ||{{sort|36457549|36.457.549}}||53||55||687.878||662.865||12.00%
| 02 || [[Texas]] ||{{sort|23507783|23.507.783}}||32||34||734.618||691.405||7.74%
|-
| 03 || [[Thành phố New York|New York]] ||{{sort|19306183|19.306.183}}||29||31||665.730||622.780||6.36%
|-
| 04 || [[Florida]] ||{{sort|18089888|18.089.888}}||25||27||723.596||669.996||5.96%
| 08 || [[Michigan]] ||{{sort|10095643|10.095.643}}||15||17||673.043||593.861||3.32%
|-
| 09 || [[Georgia, Hoa Kỳ|Georgia]] ||{{sort|09363941|9.363.941}}||13||15||720.303||624.263||3.08%
|-
| 10 || [[Bắc Carolina]] ||{{sort|08856505|8.856.505}}||13||15||681.270||590.434||2.92%
| 13 || [[Massachusetts]] ||{{sort|06437193|6.437.193}}||10||12||643.719||536.443||2.12%
|-
| 14 || [[TiểuWashington bang(tiểu Washingtonbang)|Washington]] ||{{sort|06395798|6.395.798}}||09||11||710.644||581.436||2.11%
|-
| 15 || [[Indiana]] ||{{sort|06313520|6.313.520}}||09||11||701.502||573.956||2.08%
 
==Xem thêm==
* [[Danh sách các tiểu bang Hoa Kỳ theo mật độ dân số|Danh sách tiểu bang Hoa Kỳ theo mật độ dân số]]
* [[Đại cử tri đoàn (Hoa Kỳ)|Đại cử tri đoàn Hoa Kỳ]]
 
==Tham khảo==
986.568

lần sửa đổi