Mở trình đơn chính

Các thay đổi

n
sửa thông số infobox đã lỗi thời
{{Tóm tắt về thành phố
|official_name = Santiago de Cuba
|other_name= Santiago =
|native_name = <!-- for cities whose native name is not in English -->
|image_skyline= Santiagodecuba1.jpg
|nickname =
|image_caption= Nhà thờ lớn Santiago de Cuba
|settlement_type = [[Municipalities of Cuba|Municipality]]
|image_map= Santiago de Cuba Province Location.png
|motto =
|dot_x= 207
|image_skyline = Santiagodecuba1.jpg
|dot_y= 83
|imagesize =
|subdivision_type= Tỉnh
|subdivision_nameimage_caption = [[TỉnhNhà Santiagothờ delớn Cuba|''Santiago de Cuba]]''
|image_flag =
|population_total= 494.337
|flag_size =
|population_as_of= 2004
|image_seal =
|established_date= [[1514]]
|seal_size =
|latd= 20|latm= 01|lats= 11.4|latNS=N
|image_shield =
|longd= 75|longm= 48|longs= 50.1|longEW=W
|shield_size =
|elevation= 82
|city_logo =
|citylogo_size =
|image_map =
|mapsize =
|map_caption =
|image_map1 =
|mapsize1 =
|map_caption1 =
|image_dot_map =
|dot_mapsize =
|dot_map_caption =
|dot_x = |dot_y =
|pushpin_map = Cuba1
|pushpin_label_position = none
|pushpin_map_caption = Vị trí Santiago de Cuba tại [[Cuba]]
|pushpin_mapsize = 280
|subdivision_type = Quốc gia
|subdivision_name = [[Cuba]]
|subdivision_type1 = Tỉnh
|subdivision_name1 = [[Tỉnh Santiago de Cuba|Santiago de Cuba]]
|subdivision_type2 =
|subdivision_name2 =
|subdivision_type3 =
|subdivision_name3 =
|subdivision_type4 =
|subdivision_name4 =
|government_footnotes =
|government_type =
|leader_title =
|leader_name =
|leader_title1 = <!-- for places with, say, both a mayor and a city manager -->
|leader_name1 =
|leader_title2 =
|leader_name2 =
|leader_title3 =
|leader_name3 =
|leader_title4 =
|leader_name4 =
|established_title = Thành lập
|established_date = 1514
|established_title2 = <!-- Incorporated (town) -->
|established_date2 =
|established_title3 = <!-- Incorporated (city) -->
|established_date3 =
|area_magnitude =
|unit_pref = <!--Enter: Imperial, if Imperial (metric) is desired-->
|area_footnotes =
|area_total_km2 = 1023.8
|area_land_km2 =
|area_water_km2 =
|area_total_sq_mi =
|area_land_sq_mi =
|area_water_sq_mi =
|area_water_percent =
|area_urban_km2 =
|area_urban_sq_mi =
|area_metro_km2 =
|area_metro_sq_mi =
|population_as_of = 2004
|population_footnotes = <ref name=atenas>{{Cite web| url=http://www.atenas.inf.cu/todo/Estadisticas/TABLA%20No_3balance.htm| title=2004 Population trends, by Province and Municipality| author= Atenas.cu| year= 2004| accessdate=2007-10-05}} {{Es icon}}</ref>
|population_note =
|population_total = 494337
|population_density_km2 = 461.3
|population_density_sq_mi =
|population_metro =
|population_density_metro_km2 =
|population_density_metro_sq_mi =
|population_urban =
|population_density_urban_km2 =
|population_density_urban_sq_mi =
|population_blank1_title =
|population_blank1 =
|population_density_blank1_km2 =
|population_density_blank1_sq_mi =
|timezone =
|utc_offset =
|timezone_DST =
|utc_offset_DST =
|latd=20 |latm=01 |lats=11.4 |latNS=N
|longd=75 |longm=48 |longs=50.1 |longEW=W
|elevation_footnotes = <!--for references: use <ref> </ref> tags-->
|elevation_m = 82
|elevation_ft =
|postal_code_type = <!-- enter ZIP code, Postcode, Post code, Postal code... -->
|postal_code =
|area_code = +53-22
|blank_name =
|blank_info =
|blank1_name =
|blank1_info =
|website = [http://www.santiago.cu/ Santiago.cu]
|footnotes =
}}
'''Santiago de Cuba''' là thành phố lớn thứ hai tại Cuba, nằm ở phía đông [[Cuba]], là tỉnh lỵ của [[Tỉnh Santiago de Cuba]], cách [[La Havana]] 540 dặm về phía đông nam. Diện tích thành phố 704 km² và có các cộng đồng Guilera, Antonio Maceo, Bravo, Castillo Duany, Leyte Vidal và Moncada. Thành phố nằm bên vịnh nối [[Caribe|biển Caribe]] và một cảng biển quan trọng. Dân số thành phố năm 2004 là 494.337 người<ref>[http://www.atenas.inf.cu/todo/Estadisticas/TABLA%20No_3balance.htm Cuba demographics]</ref>.
35.527

lần sửa đổi