Khác biệt giữa các bản “Bazooka”

n (Robot: Sửa đổi hướng)
* Cỡ nòng: 60 mm (2,36 in)
* Khối lượng: 15 lb (6,8 kg)
* WarheadĐầu đạn: M6A1 shaped charge (3.5 lb, 1.59 kg)
* Tầm đạn
** Tối đa: 400 yard
* Cỡ nòng: 60 mm (2,36 in)
* Khối lượng: 15,9 lb
* WarheadĐầu đạn: M6A3/C shaped charge (3.5 lb, 1.587kg)
* Tầm bắn
** Tối đa: 400–500 yard (350–450 m)
* Cỡ nòng: 89 mm (3,5 in)
* Khối lượng (cả đạn): M20A1: 14 lb (6,4 kg); M20A1B1: 13 lb (5,9 kg)
* WarheadĐầu đạn: M28A2 HEAT (9 lb) hay T127E3/M30 WP (8.96 lb)
* Tầm bắn
** Tối đa: 900 yd (823 m)
19

lần sửa đổi