Khác biệt giữa các bản “Tương Tây”

n
clean up, replaced: → (44), → (24) using AWB
n (Robot: Sửa đổi hướng)
n (clean up, replaced: → (44), → (24) using AWB)
{{thông tin khu dân cư
|name = Châu tự trị dân tộc Thổ Gia, dân tộc Miêu<br>Tương Tây
|settlement_type = [[Châu tự trị]]
|image_map = Xiangxi.png
|mapsize = 200px
|map_caption = Vị trí Châu tự trị người Thổ Gia, người Miêu Tương Tây ở Hồ Nam
|pushpin_map = Trung Quốc
|pushpin_map_caption =Vị trí trong Trung Quốc
|pushpin_label_position = trái
|pushpin_mapsize =300
|subdivision_type = [[Danh sách quốc gia|Quốc gia]]
|subdivision_name = [[Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa|Trung Quốc]]
|subdivision_type1 = [[Tỉnh (Trung Quốc)|Tỉnh]]
|subdivision_name1 = [[Hồ Nam]]
|area_total_km2 = 15.486
|population_as_of =2004
|population_total =3.650.000
|timezone = [[Giờ chuẩn Trung Quốc]]
|utc_offset = +8